Báo giá sắt thép ống đúc mới nhất năm 2026: Cập nhật ngày 22/01/2026

Trong bối cảnh hạ tầng công nghiệp, năng lượng, cơ khí và xây dựng kỹ thuật cao đang phục hồi mạnh mẽ, ống thép đúc tiếp tục là dòng vật tư chiến lược nhờ khả năng chịu áp lực lớn, chịu nhiệt cao và tuổi thọ dài hạn. Khác với ống hàn, ống đúc không có mối nối, đảm bảo độ an toàn cao cho các hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, hơi nước, hóa chất và PCCC.

Bước sang năm 2026, khi giá sắt thép có xu hướng tăng theo chi phí phôi và năng lượng, nhiều chủ đầu tư, nhà thầu, xưởng cơ khí đặt ra hàng loạt câu hỏi: giá ống thép đúc bao nhiêu 1 kg, 1 tấn giá bao nhiêu, mua ống thép đúc ở đâu uy tín, đại lý nào có đủ quy cách. Nội dung dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ – so sánh – ra quyết định mua nhanh và chính xác.

Tổng kho thép ống đúc: Ống thép đen đúc, ống thép đúc mạ kẽm
Tổng kho thép ống đúc: Ống thép đen đúc, ống thép đúc mạ kẽm

Giá ống thép đúc năm 2026 bao nhiêu tiền 1 kg, 1 tấn?

Cập nhật giá ống thép đúc ASTM A106, API 5L, A53 GRB mới nhất năm 2026 tại công ty sắt thép Đông Dương SG.

Ống thép đúc phi nhỏ – trung bình giá bao nhiêu?

Các quy cách ống thép đúc phi 21.3, 26.7, 33.4, 42.2, 48.3, 51, 60.3, 73, 76, 88.9, 100, 114.3 được sử dụng phổ biến trong hệ thống PCCC, đường ống dẫn nước, khí nén, kết cấu máy và nhà xưởng.

Theo cập nhật ngày 22/01/2026, giá ống thép đúc đang dao động từ 19.800 – 27.800 đồng/kg, tùy thuộc vào:

  • Độ dày thành ống (SCH10, SCH20, SCH40, SCH80)
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật (ASTM, API)
  • Số lượng mua (lẻ – sỉ – theo tấn)

Mức giá này được xem là mặt bằng chung của thị trường, phản ánh đúng chi phí sản xuất và kiểm định chất lượng.

Giá ống thép đúc phi lớn vì sao cao hơn?

Đối với các quy cách phi 141.3, 168.3, 219.1, 273.1, 323.9, 355.6, 406.4, ống thép đúc thường dùng cho nhà máy nhiệt điện, dầu khí, kết cấu công nghiệp nặng, hệ thống áp suất cao.

Do yêu cầu độ dày lớn, trọng lượng nặng và tiêu chuẩn kiểm tra nghiêm ngặt, giá ống thép đúc phi lớn thường tiệm cận mức cao trong khung giá 27.800 đồng/kg, đặc biệt với các cấp SCH60 – SCH80.

Tuy nhiên, khi mua theo lô hoặc theo tấn, khách hàng sẽ được Thép Đông Dương SG tối ưu đơn giá tốt hơn so với mua lẻ.

Thép ống đúc: Hàng nhậu khẩu mác S20C, tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB
Thép ống đúc: Hàng nhậu khẩu mác S20C, tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB

1 tấn ống thép đúc giá bao nhiêu tiền?

Nhiều khách hàng quan tâm giá 1 tấn ống thép đúc, đặc biệt khi lập dự toán công trình. Với mức giá hiện tại:

  • 1 tấn ống thép đúc có giá khoảng 19.800.000 – 27.800.000 đồng
  • Chưa bao gồm chi phí vận chuyển theo khoảng cách giao hàng

Việc tính theo kg hoặc theo tấn giúp minh bạch chi phí, dễ so sánh giữa các đại lý sắt thép.

Ống thép đúc: Hàng này không sơn đen, thường dùng để mạ kẽm ( ống thép đúc mạ kẽm )
Ống thép đúc: Hàng này không sơn đen, thường dùng để mạ kẽm ( ống thép đúc mạ kẽm )

Mua ống thép đúc ở đâu uy tín, đúng tiêu chuẩn?

Mua ống thép đúc ASTM A106, API 5L, A53 GRB giá tốt tại đại lý sắt thép Đông Dương SG.

Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM, API khác gì nhau?

Ống thép đúc ASTM A106, API 5L, A53 GRB là các tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay. Mỗi tiêu chuẩn phù hợp với mục đích sử dụng khác nhau, từ dẫn chất lỏng thông thường đến môi trường nhiệt độ và áp suất cao.

Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn ngay từ đầu giúp:

  • Tránh phát sinh chi phí thay thế
  • Đảm bảo an toàn vận hành
  • Đáp ứng yêu cầu nghiệm thu kỹ thuật

Tại Thép Đông Dương SG, mỗi lô ống thép đúc đều được tư vấn tiêu chuẩn phù hợp với công trình thực tế.

Cửa hàng sắt thép nhỏ lẻ có đủ quy cách không?

Thực tế, nhiều cửa hàng sắt thép gần đây chỉ có thể cung cấp một số size phổ thông, không đủ phi lớn, độ dày SCH cao hoặc không có chứng từ đầy đủ.

Ngược lại, Thép Đông Dương SGcông ty sắt thép uy tín, có khả năng cung ứng:

  • Đầy đủ đường kính từ nhỏ đến lớn
  • Nhiều cấp độ dày SCH
  • Số lượng từ lẻ đến hàng trăm tấn

Điều này đặc biệt quan trọng với nhà thầu, chủ đầu tư và xưởng cơ khí lớn.

Ống thép đúc đen: D21.3, D26.7, D33.4, D42.2, D48.3, D51, D60.3, D73, D76, D88.9, D114.3, D168.3, D219.1, D279.1, D323.9, D355.6, D406.4, D508, D76, D51, D60
Ống thép đúc đen: D21.3, D26.7, D33.4, D42.2, D48.3, D51, D60.3, D73, D76, D88.9, D114.3, D168.3, D219.1, D279.1, D323.9, D355.6, D406.4, D508, D76, D51, D60

Ngoài ống thép đúc, nên mua kèm những vật tư nào?

Trong cùng giai đoạn thi công, khách hàng thường mua thêm thép hình I U V H, thép tấm, thép hộp, tôn xà gồ C, thép cừ U/C, cừ Larsen. Việc mua đồng bộ tại một đại lý sắt thép giúp:

  • Đồng nhất chất lượng
  • Dễ kiểm soát tiến độ
  • Tối ưu chi phí vận chuyển
Gia công uốn ống thép đúc theo yêu cầu: Ống lò hơi, ống công nghiệp, ống cơ khí.
Gia công uốn ống thép đúc theo yêu cầu: Ống lò hơi, ống công nghiệp, ống cơ khí.

Tóm lại, giá sắt thép ống đúc năm 2026 hiện đang dao động từ 19.800 – 27.800 đồng/kg, áp dụng cho nhiều quy cách từ phi 21.3 đến phi 406.4, độ dày SCH10 – SCH80, theo tiêu chuẩn ASTM A106, API 5L, A53 GRB. Do giá thay đổi thường xuyên theo thị trường và đơn hàng, việc cập nhật báo giá trực tiếp là cần thiết.

👉 Thép Đông Dương SGcông ty sắt thép uy tín, chuyên cung cấp ống thép đúc, thép hình, thép tấm, thép hộp, tôn xà gồ, cừ thép với giá cạnh tranh, hàng sẵn kho.
📞 Liên hệ ngay Thép Đông Dương SG để nhận báo giá ống thép đúc mới nhất hôm nay, tư vấn đúng quy cách – đúng tiêu chuẩn – giao hàng nhanh cho công trình của bạn.


FAQ – CÂU HỎI & TRẢ LỜI

Ống thép đúc là gì? Khác gì so với ống thép hàn?

Ống thép đúc là loại ống được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn, nên chịu áp lực, chịu nhiệt và chống rò rỉ tốt hơn ống thép hàn. Đây là lựa chọn ưu tiên cho các hệ thống dẫn dầu, khí, hơi nước, PCCC và công nghiệp nặng.

Giá ống thép đúc hiện nay bao nhiêu 1 kg?

Theo cập nhật mới nhất ngày 22/01/2026, giá ống thép đúc tại Thép Đông Dương SG dao động từ 19.800 – 27.800 đồng/kg, tùy đường kính, độ dày SCH và tiêu chuẩn ASTM/API.

1 tấn ống thép đúc giá bao nhiêu tiền?

Giá 1 tấn ống thép đúc hiện nằm trong khoảng 19,8 – 27,8 triệu đồng/tấn. Đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo số lượng mua, độ dày SCH và địa chỉ giao hàng.

Ống thép đúc có những quy cách phi nào?

Ống thép đúc được cung cấp từ phi nhỏ đến phi lớn, phổ biến gồm: phi 21.3, 26.7, 33.4, 42.2, 48.3, 60.3, 73, 88.9, 114.3, 168.3, 219.1, 273.1, 323.9, 355.6, 406.4 và nhiều quy cách khác theo yêu cầu.

Độ dày SCH10, SCH40, SCH80 nghĩa là gì?

SCH (Schedule) là chỉ số độ dày thành ống. SCH càng cao thì ống càng dày, chịu áp lực càng lớn. Ví dụ: SCH10 dùng cho áp lực thấp, SCH40–SCH80 dùng cho hệ thống áp lực cao, nhiệt độ cao.

Ống thép đúc ASTM A106 và API 5L khác nhau ra sao?

ASTM A106 thường dùng cho môi trường nhiệt độ cao, còn API 5L chuyên dùng cho đường ống dẫn dầu khí. Tại Thép Đông Dương SG, khách hàng được tư vấn đúng tiêu chuẩn theo công trình thực tế.

Mua ống thép đúc ở đâu uy tín, đủ quy cách?

Thép Đông Dương SG là công ty sắt thép uy tín, cung cấp đầy đủ ống thép đúc từ phi nhỏ đến phi lớn, SCH10–SCH80, có chứng chỉ CO-CQ, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh toàn khu vực phía Nam.

Giá ống thép đúc có thay đổi thường xuyên không?

Có. Giá ống thép đúc phụ thuộc vào giá phôi thép, tỷ giá, chi phí vận chuyển và số lượng đặt hàng, vì vậy thường xuyên biến động. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác trong ngày.

Ngoài ống thép đúc, Thép Đông Dương SG còn bán gì?

Ngoài ống thép đúc, Thép Đông Dương SG còn cung cấp thép hình I U V H, thép tấm, thép hộp, tôn xà gồ C, thép cừ U/C, cừ Larsen, phục vụ đầy đủ cho xây dựng và công nghiệp.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi