Báo giá sắt thép Pomina hôm nay: Cập nhật 02/2024

Báo giá sắt thép Pomina hôm nay tại công ty thép Đông Dương SG, nguồn cung ứng sắt thép xây dựng uy tín chất lượng tại thành phố Hồ Chí Minh và trên toàn quốc.

Sắt thép, là nguyên liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng những công trình vững chắc và bền vững. Trong bối cảnh thị trường đang trên đà phát triển mạnh mẽ, việc lựa chọn đối tác cung ứng sắt thép uy tín và chất lượng là một yếu tố quyết định đối với sự thành công của dự án xây dựng. Trong số các công ty cung cấp sắt thép, công ty thép Đông Dương SG chúng tôi nổi bật với chất lượng sản phẩm đỉnh cao và dịch vụ chuyên nghiệp.

Báo giá sắt thép Pomina mới nhất

Giá thép xây dựng Pomina bao nhiêu tiền 1kg? Hiện tại, công ty Đông Dương SG chúng tôi đang cung cấp ra thị trường xây dựng, với đơn giá thép Pomina giao động khoảng 14,000 vnđ/kg.

Cập nhật những thông tin mới nhất về báo giá sắt thép thương hiệu Pomina tại công ty thép Đông Dương SG, chúng ta không thể bỏ qua các sản phẩm nổi bật như thép cuộn Pomina mác CB240T CT3, thép thanh vằn Pomina mác CB300V SD295, và thép thanh vằn Pomina mác CB400V SD390 CB500V. Mỗi sản phẩm đều mang đến những đặc điểm và tính chất riêng biệt, phục vụ cho các mục đích xây dựng khác nhau.

Đại lý thép xây dựng Pomina: Thép cuộn , thép cây từ D6 đến D32
Đại lý thép xây dựng Pomina: Thép cuộn , thép cây từ D6 đến D32

Có thể bạn cần xem luôn: Hướng dẫn cách nhận biết logo thép Pomina chính hãng.

Thép cuộn Pomina mác CB240T CT3 – Giá 14,100 vnđ/kg

Thép cuộn Pomina mác CB240T CT3 là một trong những sản phẩm hàng đầu được ưa chuộng trên thị trường. Với giá 14,100 vnđ/kg, đây là sự lựa chọn phổ biến cho các dự án xây dựng có yêu cầu cao về độ bền và chất lượng. Sản phẩm này thường được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà ở, và các công trình công nghiệp.

Báo giá thép cuộn Pomina chính hãng - Nhà phân phối thép xây dựng Đông Dương SG
Báo giá thép cuộn Pomina chính hãng – Nhà phân phối thép xây dựng Đông Dương SG

Đặc điểm:

  • Chất lượng cao: Thép cuộn Pomina mác CB240T CT3 đạt các tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo tính an toàn và ổn định cho công trình xây dựng.
  • Khả năng chịu lực tốt: Với mác thép CB240T, sản phẩm này có khả năng chịu lực và gia công tốt, phù hợp cho nhiều loại công trình.

Ứng dụng:

  • Xây dựng cột, dầm, khung kèo cho công trình nhà ở và công nghiệp.
  • Sử dụng trong cầu, đường sắt và các công trình giao thông lớn.

Sau đây, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng giá sắt cuộn Pomina CB240T CT3, mời quý khách tham khảo

BẢNG GIÁ THÉP CUỘN POMINA – CB240T CT3
QUY CÁCH CHỦNG LOẠIĐVTBAREMĐƠN GIÁ
Thép cuộn phi 6 PominaKgCuộn ~ 750 kg14,100 vnđ/kg
Thép cuộn phi 8 PominaKgCuộn ~ 750 kg14,100 vnđ/kg
Thép cuộn phi 10 PominaKgCuộn ~ 750kg14,100 vnđ/kg
Liên hệ hotline để xác nhận đơn giá mới nhất trong ngày.

Thép thanh vằn Pomina mác CB300V SD295 – Giá 14,000 vnđ/kg

Tiếp theo, thép thanh vằn Pomina mác CB300V SD295 là một lựa chọn thông dụng, phù hợp cho nhiều loại công trình xây dựng. Với giá 14,000 vnđ/kg, sản phẩm này đem đến sự ổn định và đáng tin cậy cho các nhà thầu và kiến trúc sư.

Báo giá thép cây Pomina - Nhà phân phối thép Đông Dương SG cung cấp thép thanh vằn từ D10 đến D32
Báo giá thép cây Pomina – Nhà phân phối thép Đông Dương SG cung cấp thép thanh vằn từ D10 đến D32

Đặc điểm:

  • Độ bền cao: Thép thanh vằn Pomina mác CB300V SD295 có độ bền cao, đảm bảo độ an toàn cho các công trình xây dựng.
  • Tính linh hoạt trong thiết kế: Với khả năng gia công linh hoạt, sản phẩm này thích hợp cho nhiều loại công trình kiến trúc độc đáo.

Ứng dụng:

  • Sử dụng trong xây dựng kết cấu nhà, tầng hầm và các công trình có yêu cầu về độ chịu lực cao.
  • Được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng và sản xuất.

Sau đây, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng giá sắt cây Pomina CB300V SD295, mời quý khách tham khảo

BẢNG GIÁ THÉP THANH VẰN POMINA – CB300V SD295
QUY CÁCH CHỦNG LOẠIBAREMGIÁ 1KG THÉPGIÁ 1 CÂY 11.7M
Thép thanh vằn phi 10 Pomina7.22 kg/cây14,000 vnđ/kg101,080 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 12 Pomina10.39 kg/cây14,000 vnđ/kg145,460 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 14 Pomina14.16 kg/cây14,000 vnđ/kg198,240 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 16 Pomina18.49 kg/cây14,000 vnđ/kg258,860 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 18 Pomina23.40 kg/cây14,000 vnđ/kg327,600 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 20 Pomina28.90 kg/cây14,000 vnđ/kg404,600 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 22 Pomina34.87 kg/cây14,000 vnđ/kg488,180 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 25 Pomina45.05 kg/cây14,000 vnđ/kg630,700 vnđ/cây
Liên hệ hotline để xác nhận đơn giá mới nhất trong ngày.

Thép thanh vằn Pomina mác CB400V SD390 CB500V – Giá 14,200 vnđ/kg

Thép thanh vằn Pomina mác CB400V SD390 CB500V là một trong những lựa chọn hàng đầu với giá 14,200 vnđ/kg. Sản phẩm này là sự kết hợp giữa độ bền cao và khả năng chịu lực mạnh mẽ, làm nổi bật trong các dự án có yêu cầu khắt khe về hiệu suất và độ an toàn.

Đặc Điểm:

  • Hiệu suất chịu lực tốt: Với mác thép CB400V CB500V, sản phẩm này thường được ưu chuộng trong các công trình có đòi hỏi về độ chịu lực và độ bền cao.
  • Phù hợp với các dự án đòi hỏi đặc biệt: Có thể sử dụng trong xây dựng các cấu trúc như cầu, nhà xưởng công nghiệp, nơi cần sự đồng đều và ổn định của vật liệu.

Ứng Dụng:

  • Xây dựng cầu và cấu trúc nặng: Thép thanh vằn Pomina mác CB400V CB500V thường được ứng dụng trong xây dựng cầu và các cấu trúc có trọng tải lớn.
  • Ngành công nghiệp nặng: Sản phẩm này là lựa chọn phổ biến trong các nhà máy sản xuất và khu công nghiệp, nơi đòi hỏi sự chịu lực và độ bền cao.

Sau đây, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng giá sắt cây Pomina CB400V SD390 CB500V, mời quý khách tham khảo

BẢNG GIÁ THÉP THANH VẰN POMINA – CB400V SD390 CB500V
QUY CÁCH CHỦNG LOẠIBAREMGIÁ 1KG THÉPGIÁ 1 CÂY 11.7M
Thép thanh vằn phi 10 Pomina7.22 kg/cây14,200 vnđ/kg102,524 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 12 Pomina10.39 kg/cây14,200 vnđ/kg147,538 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 14 Pomina14.16 kg/cây14,200 vnđ/kg201,072 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 16 Pomina18.49 kg/cây14,200 vnđ/kg262,558 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 18 Pomina23.40 kg/cây14,200 vnđ/kg332,280 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 20 Pomina28.90 kg/cây14,200 vnđ/kg410,380 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 22 Pomina34.87 kg/cây14,200 vnđ/kg495,154 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 25 Pomina45.05 kg/cây14,200 vnđ/kg639,710 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 28 Pomina56.63 kg/cây14,200 vnđ/kg804,146 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 32 Pomina73.83 kg/cây14,200 vnđ/kg1,048,386 vnđ/cây
Liên hệ hotline để xác nhận đơn giá mới nhất trong ngày.

Không chỉ có thương hiệu trên, chúng tôi còn cung cấp rất nhiều thương hiệu thép xây dựng khác như Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát, Việt Mỹ, Tung Ho, Tisco, Việt Đức…. xem luôn giá tại bảng báo giá thép xây dựng tổng hợp.

Xu hướng biến động giá sắt thép Pomina: Tăng

Giá sắt thép Pomina đang tăng hay giảm? Ngoài việc cung cấp thông tin về báo giá và đặc điểm sản phẩm, việc hiểu rõ về xu hướng biến động giá là quan trọng để các nhà đầu tư và doanh nghiệp xây dựng có thể đưa ra quyết định hiệu quả. Trên thị trường sắt thép hiện nay, xu hướng tăng giá của các sản phẩm Pomina không thể phủ nhận.

Trong thời gian gần đây, thị trường sắt thép đang chứng kiến những biến động về giá trị, và các sản phẩm của Pomina không nằm ngoài quy luật này. Điều này có thể phản ánh sự ảnh hưởng từ nhiều yếu tố như tình hình nguồn cung, biến động giá nguyên liệu, và thậm chí là tình hình thị trường quốc tế.

Các nguyên nhân chính của sự biến động giá:

  • Tình trạng nguồn cung: Nếu nguồn cung giảm do nhiều lý do như thiếu hụt nguyên liệu, thị trường sẽ có tendo gia tăng giá.
  • Biến động giá nguyên liệu: Giá nguyên liệu sản xuất thép, chẳng hạn như quặng sắt và than cốc, cũng đóng vai trò quan trọng trong việc định hình giá sắt thép.
  • Yếu tố thị trường quốc tế: Biến động trên thị trường quốc tế, đặc biệt là trong các nước sản xuất lớn, có thể tác động lớn đến giá cả trên thị trường nội địa.

Đơn vị cung cấp sắt thép – Đảm bảo uy tín và chất lượng

Mua thép xây dựng Pomina ở đâu? Lựa chọn ngay công ty thép Đông Dương SG, đại lý bán thép Pomina cấp 1, đơn vị chuyên cung cấp sắt thép xây dựng lâu năm, có trụ sở chính tại thành phố Hồ Chí Minh. Sản phẩm cam kết chính hãng, giá rẻ cạnh tranh, vận chuyển tận nơi, giao hàng nhanh chóng.

Đông Dương SG - Công ty vận tải sắt thép xây dựng số 1 - Giải pháp vận chuyển sắt thép giá rẻ nhất
Đông Dương SG – Công ty vận tải sắt thép xây dựng số 1 – Giải pháp vận chuyển sắt thép giá rẻ nhất

Công ty thép Đông Dương SG, là đơn vị chuyên cung cấp sắt thép Pomina uy tín tại TP. Hồ Chí Minh và trên toàn quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, công ty đã xây dựng được danh tiếng vững chắc về chất lượng sản phẩm và dịch vụ khách hàng.

Đơn vịCông ty thép Đông Dương SG
Sản phẩmSắt thép xây dựng Pomina
Quy cáchThép cuộn Ø6, Ø8, Ø10, Ø12; Thép thanh Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø32, Ø36
Mác thépThép cuộn CT3, CB240; Thép thanh CB300V, CB400V, CB500V, GR40, GR60
Đơn giáGiá thép Pomina hôm nay giao động khoảng 14,000 vnđ/kg
Vận chuyểnHỗ trợ giao hàng tận nơi
Thanh toánThanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Các ưu điểm của chính:

  • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm của công ty đều tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, mang lại sự an tâm cho khách hàng.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tận tâm và giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng từ quá trình tư vấn đến giao hàng.

Công ty Đông Dương SG không chỉ nổi bật với việc cung cấp các sản phẩm chất lượng mà còn là đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước. Sự chuyên nghiệp và tận tâm của đội ngũ nhân viên, cùng với cam kết đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, đã làm nên danh tiếng của công ty.

Không chỉ là đại lý phân phối thép xây dựng cấp 1, chúng tôi còn cung cấp nhiều mặt hàng khác như: Thép hình I U V H, thép tấm, thép ống, thép hộp, tôn xà gồ Z C, thép lưới B40, thép tròn đặc, thép vuông đặc, láp, thép ray..

Tổng kho thép định hình - Báo giá thép I, U, V, H, C, thép tấm, thép ray, thép tròn đặc, thép vuông đặc.
Tổng kho thép định hình – Báo giá thép I, U, V, H, C, thép tấm, thép ray, thép tròn đặc, thép vuông đặc.

Trong ngữ cảnh ngành xây dựng ngày càng phát triển, việc chọn lựa đúng đối tác cung ứng sắt thép là chìa khóa quyết định sự thành công của dự án. Bảng báo giá chi tiết của Công ty Thép Đông Dương SG với các sản phẩm Pomina hàng đầu không chỉ là nguồn thông tin hữu ích mà còn là sự hỗ trợ đắc lực cho quyết định của bạn trong quá trình xây dựng. Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất cho dự án của bạn.

5/5 - (2 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H