Báo giá thép ống hôm nay – Đại lý sắt ống uy tín số 1

Bảng báo giá thép ống hôm nay – Giá ống thép mới nhất thời gian qua nhận được nhiều sự quan tâm của khách hàng, nhất là thời điểm thị trường sắt thép trong nước và thế giới có nhiều biến động. Sau đây hãy cùng công ty thép ĐÔNG DƯƠNG SG tìm hiểu về đơn giá sản phẩm này ở thời điểm hiện tại.

Thép ống đen - Ống thép đen
Thép ống đen – Ống thép đen báo giá rẻ nhất tại công ty thép ĐÔNG DƯƠNG SG

Giá thép ống hôm nay là bao nhiêu ?

Thị trường thép đang trải qua thời gian dài với biên độ giao động giá là liên tục. Sản phẩm thép ống cũng không tránh khỏi điều đó, khi mà giá thép ống trên thị trường giữa các hãng và ngay cả trong cùng một hàng cũng liên tục biến động giá. Vậy giá ống thép hôm nay là bao nhiêu ?

Công ty thép ĐÔNG DƯƠNG SG hiện là đại lý thép ống cấp 1, nhà phân ống thép hàng đầu khu vực miền nam cũng như trên toàn quốc.

Có trụ sở chính tại thành phố Hồ Chí Minh, ĐÔNG DƯƠNG SG tiện lợi ký kết hợp đồng với các đối tác, cũng như đáp ứng mọi nhu cầu điều hành cấp hàng sắt thép trên toàn quốc, ở mọi công trình.

đại lý thép cấp 1, chúng tôi luôn nhận được giá báo giá từ nhà máy, cám kết là đơn bị bán thép ống, thép hộp rẻ nhất thị trường. Ngoài ra còn có chính sách giao hàng tận nơi trên mọi tỉnh thành, đảm bảo công tác bàn giao hàng hóa chuẩn xác.

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm hôn nay cập nhật giá tại đại lý ống thép ĐÔNG DƯƠNG SG

Dưới đây, là bảng báo giá thép ống mới nhất tháng 07/2024 bao gồm thép ống đen và thép ống mạ kẽm. Lưu ý dưới đây là bảng báo giá chưa đầy đủ các size ống, mà chỉ là các kích thước thông dụng , được dùng nhiều và được khách hàng quan tâm nhiều. Ngoài ra còn thép ống nhúng kẽm ( thép ống mạ kẽm nhúng nóng ) do nhiều đơn giá khác nhau nên chưa cập nhật kịp. Nếu có thêm yêu cầu khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để nhận báo giá nhanh nhất và chính xác nhất, sau đây xin mời xem :

Bảng giá ống thép mới nhất tháng 07/2024

Quy cách sản phẩmĐộ dày ( mm )Barem kg/cây6mHàng đenHàng kẽm

Bảng báo giá thép ống

Thép ống phi 21
( F 21.2 )
0.92.1240,28044,520
1.02.4245,98050,820
1.12.7151,49056,910
1.23.0157,19063,210
1.33.3363,27069,930
1.53.8372,77080,430
1.84.7289,68099,120
Thép ống phi 27
( F 26.65 )
0.92.7351,87057,330
1.03.1159,09065,310
1.13.4966,31073,290
1.23.8773,53081,270
1.34.2881,32089,880
1.54.9393,670103,530
1.86.07115,330127,470
Thép ống phi 34
( F 33.5 )
1.24.9293,480103,320
1.35.45103,550114,450
1.56.27119,130131,670
1.87.71146,490161,910
2.09.40178,600197,400
Thép ống phi 42
( F 42.2 )
1.04.9594,050103,950
1.15.55105,450116,550
1.26.16117,040129,360
1.36.82129,580143,220
1.57.85149,150164,850
1.89.66183,540202,860
2.011.77223,630247,170
Thép ống phi 49
( F 48.1 )
1.27.21136,990151,410
1.37.99151,810167,790
1.59.19174,610192,990
1.811.31214,890237,510
2.113.78261,820289,380
Thép ống phi 60
( F 59.9 )
1.28.78166,820184,380
1.39.73184,870204,330
1.511.19212,610234,990
1.813.78261,820289,380
2.016.79319,010352,590
Thép ống phi 76
( F 75.6 )
1.514.3271,700300,300
1.817.6334,400369,600
2.021.45407,550450,450
Thép ống phi 90
( F 88.3 )
1.516.91321,290355,110
1.820.82395,580437,220
2.125.37482,030532,770
Thép ống phi 114
( F 113.5 )
1.521.6410,400453,600
1.826.58505,020558,180
2.032.4615,600680,400

Bảng giá thép ống đen và thép ống mạ kẽm thay đổi thường xuyên và trên đây là không đủ size nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác, ngoài ra chúng tôi còn có thép ống mạ kẽm nhúng nóng - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Bảng giá ống thép đúc mới nhất tháng 07/2024 – Thép ống đúc

ĐK ODPhiDàyKg/métĐơn Giá
DN1521.32.771.26622,100
DN2027.12.871.71522,400
DN2533.43.382.50221,300
DN2533.43.402.51521,600
DN2533.44.603.26721,500
DN3242.23.203.07821,300
DN3242.23.503.34021,500
DN4048.33.203.55921,300
DN4048.33.553.91821,200
DN4048.35.105.43321,500
DN5060.33.915.43721,600
DN5060.35.507.43321,500
DN6576.04.007.10221,500
DN6576.04.57.93421,500
DN6576.05.169.01421,500
DN8088.94.008.37521,500
DN8088.95.5011.31221,500
DN8088.97.6015.23721,500
DN100114.34.5012.18521,500
DN100114.36.0216.07521,700
DN100114.38.6022.41621,700
DN125141.36.5521.76521,700
DN125141.37.1123.52821,700
DN125141.38.1826.85321,700
DN150168.37.1128.26221,700
DN150168.38.1832.29921,700
DN200219.18.1842.54721,700
DN200219.19.5549.35021,700
DN250273.19.2760.31121,800
DN250273.110.366.75121,800
DN300323.99.2771.92421,800
DN300323.910.379.65421,800

Bảng báo giá thép ống đúc đen ở trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, theo đơn hàng Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Một số lưu ý về báo giá :

  • Hóa đơn VAT : Báo giá ống thép tháng 07/2024 ở trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT 10%.
  • Vận chuyển : Tùy vào cung đường và số lượng thì phí vận chuyển sẽ được công ty chúng tôi thông báo cho quý khách.
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Sản phẩm thép mới chưa qua sử dụng.
  • Phương thức giao hàng : Thép hình H U I V, thép tấm, thép ống, thép hộp giao qua cây hoặc giao qua barem tiêu chuẩn.
  • Phương thức thanh toán : Thanh toán trước khi nhận hàng, quý khách có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Thời gian giao hàng : Với việc mạng lưới bán hàng chuyên nghiệp, điều xe trên toàn quốc, kết nối nhiều doanh nghiệp vận tải lớn, chúng tôi đảm bảo tiến độ giao hàng nhanh chóng cho các công trình và bên thương mại, dự kiến tiến độ từ 1-3 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng.
  • Nhận gia công xi mạ kẽm điện phận, mạ kẽm nhúng nóng hàng hóa.
  • Thời gian áp dụng báo giá : Chúng tôi luôn luôn cố gắng hoạt động hết công suất để cung cấp thông tin chuẩn 100%, tuy nhiên do thị trường biến động liên tục, cộng với giá thay đổi từng ngày, thậm chí từng giờ, nên đôi lúc chúng tôi không thể kịp thời cập nhật như mong muốn, vậy nên khi có nhu cầu mua hàng, quý khách hãy gọi trực tiếp cho hotline trên hệ thống.
Báo giá thép ống - ống thép
Báo giá thép ống – ống thép giá rẻ tại công ty thép ĐÔNG DƯƠNG SG

Phân biệt ống thép mạ kẽm và ống thép đen

Nhiều người hay nhầm lẫn giữa ống thép mạ kẽm và ống thép đen. Tuy nhiên, hay loại này có những điểm khác nhau cơ bản. Đối với thép ống đen thì cũng tương tự như thép ống mạ kẽm, là sản phẩm có khả năng chịu lực rất tốt, tuy nhiên về khả năng chống bào mòn cũng như gỉ sét sẽ kém hơn rất nhiều so với thép ống mạ kẽm. Tuy nhiên thép ống đen lại thường được sử dụng khá nhiều trong các công trình đặc thù. Đặc điểm nhận dạng của thép ống đen đấy chính là bề mặt nguyên liệu có màu đen, thường được sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như cơ khí chế tạo máy. Ngoài ra thép ống đen còn được sử dụng để làm đường ống dẫn dầu, dẫn nước thải tương tự như thép ống mạ kẽm.

Thép ống đen - Ống thép đen
Thép ống đen – Ống thép đen báo giá rẻ nhất tại công ty thép ĐÔNG DƯƠNG SG

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG SG
Mã số thuế: 0314 451 282
Đại diện: Nguyễn Văn Ba ( chức vụ : Giám đốc công ty )
Địa chỉ:3/23 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 6, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 028.6658.5555 - 0944.94.5555 - 0888.197.666 - 0935.059.555
Email: pkd.dongduongsg@gmail.com
STK công ty: 0601 5212 0438 Ngân hàng Sacombank chi nhánh Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
STK cá nhân: 9090 66 888 Ngân Hàng ACB, PGD Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0888.197.678 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H