Báo giá thép hình i hôm nay: Cập nhật tháng 06/2024

Báo giá thép hình I hôm nay – Bạn đang quan tâm đến mặt hàng thép định hình, cụ thể là thép chữ I, sản phẩm này còn có các tên dọi khác như cột thép I, dầm thép I, đây cũng chính là một trong những sản phẩm điển hình, trong chuỗi cung ứng sắt thép, đang được chúng tôi phân phối trên thị trường.

Thông tin chi tiết về thép hình I mới nhất từ công ty thép Đông Dương SG

Thép hình I, sản phẩm được ứng dụng nhiều trong xây dựng kết cấu hạ hàng, chiều dài thanh thép thường là 6m hoặc 12. Đơn giá thép I hiện tại giao động ở mức giá 14,500 vnđ/kg

Thép hình I : I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400
Thép hình I : I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400

Giới thiệu sản phẩm

Thép hình I là một loại sắt thép được thiết kế có hình dạng giống chữ “I” khi nhìn từ phía trên. Nó còn được gọi là thép hình I-beam (với “I” là viết tắt của “I-beam” trong tiếng Anh). Thép hình I thường được sử dụng trong xây dựng công trình, cầu cảng, nhà ở, và các ứng dụng khác có yêu cầu về độ bền và ổn định cấu trúc.

Cấu trúc :

  • Đỉnh và đáy: Là hai đường cạnh dọc chạy theo chiều dài của thép hình I, tạo thành hình chữ “I”. Đỉnh thường rộng hơn đáy, mang lại khả năng chịu tải tốt hơn.
  • Cánh: Là phần giữa giữa đỉnh và đáy, tạo ra khoảng trống giữa chúng.

Ưu điểm :

  1. Chịu lực tốt: Thép hình I được thiết kế để chịu lực tốt, đặc biệt là trong chiều dọc.
  2. Ưu việt trong xây dựng: Thép hình I thường được sử dụng trong cấu trúc xây dựng, như cột, dầm và cấu trúc chính của các công trình.
  3. Tính ổn định: Cung cấp sự ổn định và độ cứng cho cấu trúc mà không cần sử dụng nhiều vật liệu.

Ứng dụng phổ biến:

  1. Xây dựng nhà ở: Thép hình I thường được sử dụng để làm cột và dầm trong việc xây dựng nhà ở.
  2. Cầu cảng và công trình công nghiệp: Được sử dụng để xây dựng cầu cảng, nhà máy và các công trình công nghiệp lớn.
  3. Xây dựng các dự án cao tầng: Trong xây dựng các tòa nhà cao tầng, thép hình I được sử dụng để tạo ra cấu trúc chịu tải lớn.

Thép hình I là một vật liệu xây dựng đa dạng và phổ biến, mang lại sự ổn định và độ bền cho nhiều loại công trình khác nhau.

Công ty Thép Đông Dương SG là đơn vị uy tín hàng đầu cung cấp sắt thép tại thành phố Hồ Chí Minh và trên toàn quốc. Với cam kết chất lượng và giá trị, chúng tôi tự hào giới thiệu các sản phẩm thép hình I mới nhất trong bài viết này, cùng với bảng báo giá chi tiết.

Thông tin sản phẩm

Thép hình I – Giảm pháp chất lượng cho công trình xây dựng

Thép hình I từ thép Đông Dương SG không chỉ là vật liệu xây dựng thông thường mà còn là giải pháp chất lượng, đáp ứng mọi yêu cầu của công trình xây dựng. Sản phẩm này có sẵn trong nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của các dự án từ nhỏ đến lớn.

Báo giá thép chữ I: I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400
Báo giá thép chữ I: I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400

Thép hình I100 – Giá: 584,640 vnđ/cây

Thép hình I100 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho các công trình có yêu cầu không gian nhỏ.

Ứng dụng thép I100:

  • Sử dụng trong xây dựng nhà ở và các công trình nhỏ.
  • Làm cấu trúc nền cho các kết cấu nhẹ.

Đặc điểm:

  • Giá trị kinh tế cao.
  • Dễ vận chuyển và lắp đặt.

Thép hình I120 – Giá: 727,320 vnđ/cây

Thép hình I120 phù hợp cho nhiều ứng dụng xây dựng, đặc biệt là trong các công trình nhà ở và công nghiệp nhẹ.

Ứng dụng thép I120:

  • Sử dụng trong xây dựng cầu cảng nhỏ và nhà máy sản xuất.
  • Làm cấu trúc cho các dự án nhà ở đòi hỏi tính ổn định.

Đặc điểm:

  • Độ bền cao.
  • Khả năng chống ăn mòn.

Thép hình I150 – Giá: 1,218,000 vnđ/cây

Thép hình I150 được thiết kế để chịu tải lớn, là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình công nghiệp và cầu cảng.

Ứng dụng thép I150:

  • Xây dựng cầu cảng và các công trình yêu cầu khả năng chịu lực mạnh mẽ.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án xây dựng cao tầng.

Đặc Điểm Nổi Bật:

  • Khả năng chịu lực cao.
  • Thiết kế chống nứt tốt.

Thép hình I200 – Giá: 1,853,100 vnđ/cây

Thép hình I200 là sự đầu tư an toàn cho các công trình xây dựng đòi hỏi sự ổn định và độ bền.

Ứng dụng thép I200:

  • Xây dựng nhà cao tầng và các công trình công nghiệp lớn.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án yêu cầu độ ổn định.

Đặc điểm:

  • Độ bền và ổn định cao.
  • An toàn và dễ lắp đặt.

Thép hình I250 – Giá: 2,575,200 vnđ/cây

Thép hình I250 là giải pháp đáng tin cậy cho các công trình cầu và các công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn.

Ứng dụng thép I250:

  • Sử dụng trong xây dựng cầu và các công trình kết cấu lớn.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án đòi hỏi khả năng chịu lực cao.

Đặc điểm:

  • Khả năng chống nứt tốt.
  • Sức mạnh chịu tải đáng kể.

Thép hình I300 – Giá: 3,192,900 vnđ/cây

Thép hình I300 là lựa chọn ưu việt cho các công trình xây dựng cao tầng và cầu cảng.

Ứng dụng thép I300:

  • Xây dựng các công trình nhà ở và dự án công nghiệp lớn.
  • Làm cấu trúc cho các dự án yêu cầu độ ổn định và an toàn.

Đặc điểm:

  • Chất lượng và độ bền cao.
  • Tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Thép hình I350 – Giá: 4,315,200 vnđ/cây

Thép hình I350 là sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền và độ linh hoạt, phù hợp cho nhiều loại công trình khác nhau.

Ứng dụng thép I350:

  • Sử dụng trong xây dựng cầu cảng và các công trình công nghiệp.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án đòi hỏi khả năng chịu lực mạnh mẽ.

Đặc điểm:

  • Sức mạnh và độ linh hoạt.
  • Khả năng chống ăn mòn.

Thép hình I400 – Giá: 5,742,000 vnđ/cây

Với khả năng chịu lực cao, thép hình I400 là sự chọn lựa tốt cho các công trình xây dựng đòi hỏi tính ổn định và độ bền cao.

Ứng dụng thép I400:

  • Xây dựng các công trình công nghiệp và dự án cầu cảng.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án đòi hỏi khả năng chịu tải nặng.

Đặc điểm:

  • Độ bền và ổn định cao.
  • Tính ứng dụng rộng rãi.

Thép hình I450 – Giá: 6,612,000 vnđ/cây

Thép hình I450 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng công nghiệp và cầu cảng có yêu cầu chịu lực mạnh mẽ.

Ứng dụng thép I450:

  • Sử dụng trong xây dựng các công trình công nghiệp nặng.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án đòi hỏi độ bền và ổn định cao.

Đặc điểm:

  • Khả năng chịu lực mạnh mẽ.
  • Sự ổn định trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Thép hình I500 – Giá: 7,795,200 vnđ/cây

Thép hình I500 có khả năng chống nứt và độ bền tốt, là giải pháp đáng tin cậy cho các công trình xây dựng cao cấp.

Ứng dụng thép I450:

  • Xây dựng các tòa nhà cao tầng và các dự án nghệ thuật kiến trúc.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án đòi hỏi độ bền và thẩm mỹ.

Đặc điểm:

  • Khả năng chống nứt và độ bền cao.
  • Sự linh hoạt trong việc thiết kế.

Thép hình I600 – Giá: 9,222,000 vnđ/cây

Thép hình I600 được thiết kế để chịu tải lớn, là sự lựa chọn an toàn cho các công trình có yêu cầu cao về độ bền và ổn định.

Ứng dụng thép I600:

  • Xây dựng các công trình công nghiệp và dự án cầu cảng lớn.
  • Làm cấu trúc chính cho các công trình đòi hỏi sự chịu lực mạnh mẽ.

Đặc điểm:

  • Sức mạnh và ổn định.
  • Tính linh hoạt trong sự kết hợp với các vật liệu khác.

Thép hình I700 – Giá: 16,905,000 vnđ/cây

Thép hình I700 là lựa chọn chất lượng cho các công trình công nghiệp lớn và cầu cảng đòi hỏi khả năng chịu lực mạnh mẽ.

Ứng dụng thép I700:

  • Sử dụng trong xây dựng các nhà máy và cấu trúc công nghiệp lớn.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án đòi hỏi chịu lực tốt nhất.

Đặc điểm:

  • Khả năng chịu lực mạnh mẽ.
  • Độ bền và ổn định cao.

Thép hình I800 – Giá: 18,270,000 vnđ/cây

Thép hình I800 với đặc tính chống ăn mòn tốt là lựa chọn lý tưởng cho các công trình ở những khu vực có môi trường khắc nghiệt.

Ứng dụng thép I800:

  • Sử dụng trong xây dựng các công trình biển và khu vực có môi trường ẩm ướt.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án đòi hỏi tính ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.

Đặc điểm:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt.
  • An toàn và bền bỉ trong điều kiện khó khăn.

Thép hình I900 – Giá: 20,880,000 vnđ/cây

Thép hình I900 là giải pháp chất lượng cho các công trình đòi hỏi độ bền và ổn định cao, như cầu cảng và các công trình công nghiệp lớn.

Ứng dụng thép I900

  • Sử dụng trong xây dựng cầu cảng và các công trình công nghiệp yêu cầu khả năng chịu tải lớn.
  • Làm cấu trúc chính cho các dự án đòi hỏi sự ổn định và an toàn cao.

Đặc điểm:

  • Độ bền và ổn định cao.
  • An toàn và chịu tải mạnh mẽ.

Bảng giá thép hình I mới nhất: Cập nhật liên tục

Đơn giá sắt thép hình chữ I hôm nay sẽ được công ty thép Đông Dương SG chúng tôi gửi tới khách hàng, mức giá hiện giao động ở khoảng 14,500 vnđ/kg. Đây là mức giá hợp lý cho khách hàng sử dụng.

Bảng báo giá thép hình I hôm nay

Quy cách sản phẩmGiá 1kgGiá 1 cây 6mGiá 1 cây 12m
Giá sắt I100 x 6m/12m14,500 đ/kg584,640 đ/cây 6m1,169,280 đ/cây 12m
Giá sắt hình I120 x 6m/12m14,500 đ/kg727,320 đ/cây 6m1,454,640 đ/cây 12m
Giá thép I150 x 6m/12m14,500 đ/kg1,218,000 đ/cây 6m2,436,000 đ/cây 12m
Giá thép hình I200 x 6m/12m14,500 đ/kg1,853,100 đ/cây 6m3,706,200 đ/cây 12m
Giá thép I250 x 6m/12m14,500 đ/kg2,575,200 đ/cây 6m5,150,400 đ/cây 12m
Giá sắt hình chữ I300 x 6m/12m14,500 đ/kg3,192,900 đ/cây 6m6,385,800 đ/cây 12m
Giá thép chữ I350 x 6m/12m14,500 đ/kg4,315,200 đ/cây 6m8,630,400 đ/cây 12m
Giá thép I400 x 6m/12m14,500 đ/kg5,742,000 đ/cây 6m11,484,000 đ/cây 12m
Giá sắt I450 x 6m/12m14,500 đ/kg6,612,000 đ/cây 6m13,224,000 đ/cây 12m
Giá thép hình I500 x 6m/12m14,500 đ/kg7,795,200 đ/cây 6m15,590,400 đ/cây 12m
Giá thép I600 x 6m/12m14,500 đ/kg9,222,000 đ/cây 6m18,444,000 đ/cây 12m
Giá thép hình I700 x 6m/12m14,500 đ/kg16,095,000 đ/cây 6m32,190,000 đ/cây 12m
Giá sắt hình I800 x 6m/12m14,500 đ/kg18,270,000 đ/cây 6m36,540,000 đ/cây 12m
Giá thép hình I900 x 6m/12m14,500 đ/kg20,880,000 đ/cây 6m41,760,000 đ/cây 12m

Bảng báo giá thép hình chữ i ở trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, theo đơn hàng Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Xem thêm : Bảng báo giá tất cả các loại thép định hình U I V H

Nắm chính xác thông tin giá thép hình chữ I là một yếu tố quan trọng đối với các doanh nghiệp và cá nhân trong ngành xây dựng và công nghiệp. Việc này mang lại nhiều lợi ích quan trọng, giúp người tiêu dùng, kiến trúc sư, kỹ sư và các đơn vị xây dựng đưa ra quyết định đúng đắn và hiệu quả về chọn lựa vật liệu xây dựng. Dưới đây là những lợi ích chính của việc nắm chính xác thông tin giá thép hình chữ I:

Quản lý chi phí hiệu quả:

Chính xác biết giá thép hình chữ I giúp đảm bảo tính chính xác trong việc ước lượng và quản lý chi phí xây dựng. Những thông tin này cung cấp cơ sở dữ liệu đáng tin cậy, giúp các chủ đầu tư và nhà thầu lập kế hoạch ngân sách một cách hiệu quả, tránh các sai sót đáng tiếc có thể ảnh hưởng đến quy mô và chất lượng dự án.

Tối ưu hóa lựa chọn vật liệu:

Hiểu rõ về giá thép hình chữ I giúp các chuyên gia xây dựng và kiến trúc sư tối ưu hóa quá trình thiết kế. Việc này giúp họ chọn lựa vật liệu một cách thông minh, tính toán đúng đắn về chi phí và hiệu suất, đồng thời đảm bảo rằng dự án sẽ đạt được mức chất lượng cao nhất.

Báo giá thép hình i hôm nay - Đại lý thép hình uy tín
Báo giá thép hình i hôm nay – Đại lý thép hình uy tín

Phản ứng nhanh chóng trước biến động của thị trường

Thị trường vật liệu xây dựng, bao gồm cả giá thép hình chữ I, thường xuyên trải qua sự biến động. Việc nắm bắt thông tin giá một cách chính xác giúp các doanh nghiệp và nhà đầu tư có thể đưa ra quyết định phản ứng nhanh chóng khi có sự thay đổi, giúp họ giảm thiểu rủi ro và tối đa hóa lợi nhuận.

Tạo lợi thế cạnh tranh

Doanh nghiệp nào có khả năng đánh giá đúng và nhanh chóng thích ứng với biến động giá cả sẽ tạo ra lợi thế cạnh tranh. Nắm vững thông tin về giá thép hình chữ I giúp họ tối ưu hóa chiến lược kinh doanh và cung ứng, đồng thời tạo ra một vị thế mạnh mẽ trên thị trường.

Chọn nhà cung cấp tin cậy

Thông tin chính xác về giá thép hình chữ I giúp người mua hàng chọn lựa nhà cung cấp đáng tin cậy. Quá trình so sánh giá và chất lượng giữa các nhà cung cấp trở nên dễ dàng hơn, từ đó đảm bảo rằng họ sẽ nhận được sản phẩm chất lượng và giá trị tốt nhất.

Việc nắm chính xác thông tin giá thép hình chữ I không chỉ là một công cụ hỗ trợ quan trọng cho quản lý dự án mà còn là chìa khóa quyết định trong việc tối ưu hóa chi phí và tạo ra dự án xây dựng hiệu quả và bền vững

Dự Báo Tăng Giá Sắt Thép Định Hình: Những Yếu Tố Ảnh Hưởng và Chiến Lược Phản Ứng

Dự báo tăng giá sắt thép định hình: Những yếu tố ảnh hưởng và chiến lược phản ứng

Giá sắt thép hình chữ I đang tăng hay giảm? Theo một số thống kê mới nhất, mà công ty thép Đồn Dương SG chúng tôi có được, giá sắt thép trong thời gián tới có thể tăng nhẹ.

Thị trường sắt thép định hình luôn là một trong những lĩnh vực động đậy và biến động. Các yếu tố như cung cầu, chi phí nguyên liệu, và biến động kinh tế toàn cầu đều góp phần tạo nên những thay đổi không dự đoán được trong giá cả.

Nhu cầu về sắt thép định hình thường tăng mạnh trong giai đoạn xây dựng và phát triển hạ tầng. Nếu có các dự án xây dựng lớn hoặc các kế hoạch phát triển hạ tầng được triển khai, nhu cầu sẽ tăng, đẩy giá sắt thép định hình lên.

Giá sắt thép định hình thường phản ánh chi phí nguyên liệu, đặc biệt là giá quặng sắt và năng lượng. Nếu có biến động lớn trong giá nguyên liệu, điều này có thể tác động đáng kể đến giá của sản phẩm cuối cùng trên thị trường.

Sự biến động trong kinh tế thế giới, đặc biệt là tình hình thị trường xuất khẩu và nhập khẩu, có thể tạo ra sự không chắc chắn và ảnh hưởng đến giá sắt thép định hình. Các chiến lược thương mại và biến động chính trị cũng có thể gây ra những biến động đáng kể.

Doanh nghiệp nên liên tục đánh giá tình hình thị trường và theo dõi các yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt thép định hình. Sự nhạy bén trong việc nhận biết các xu hướng sẽ giúp họ thích ứng nhanh chóng.

Nếu có dự báo về việc tăng giá sắt thép định hình, doanh nghiệp nên xem xét lại kế hoạch tài chính và chiến lược mua hàng. Cân nhắc chiến lược dự trữ nguyên liệu hoặc kích thích nhu cầu từ các đối tác chính.

Hợp tác chặt chẽ với nhà cung cấp có thể giúp doanh nghiệp có giá sắt thép định hình ổn định và ưu đãi. Đàm phán các hợp đồng dài hạn và thiết lập mối quan hệ đối tác có thể giảm bớt tác động của biến động giá.

Diversification trong nguồn cung có thể giảm thiểu rủi ro đối với giá sắt thép định hình. Doanh nghiệp có thể xem xét việc hợp tác với nhiều nhà cung cấp để giữ linh hoạt trong việc đáp ứng nhu cầu.

Dự báo về tăng giá sắt thép định hình đòi hỏi sự nhạy bén và chiến lược linh hoạt từ phía doanh nghiệp. Bằng cách đánh giá các yếu tố ảnh hưởng và thực hiện chiến lược phản ứng thông minh, họ có thể tận dụng những cơ hội xuất phát từ thị trường biến động này và đảm bảo sự ổn định trong quá trình kinh doanh của mình.

Đơn Vị Cung Cấp Sản Phẩm – Nhà phân phối thép uy tín

Mua thép hình I ở đâu? Thép Đông Dương SG – Đối tác tin cậy cho mọi dự án, công ty chúng tôi không chỉ cung cấp các sản phẩm thép hình I chất lượng cao mà còn mang đến dịch vụ hỗ trợ và tư vấn chuyên nghiệp. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết đồng hành cùng khách hàng trong mọi giai đoạn của dự án.

Đơn vị sản xuấtPosco, An Khánh AKS, Á Châu ACS, Đại Việt DVS, Vinaone, Trung Quốc
Tên sản phẩmThép hình I ( sắt hình I, sắt I, thép I, thép hình chữ I, dầm thép hình i, thép định hình chữ i )
Mác thépSS400, Q245, A36, A572
Quy cách sản phẩmi100, i120, i150, i200, i250, i300, i350, i400, i488, i500, i588, i594, i600, i700, i800, i900
Chiều dài6m và 12m
Đơn giá14,500 đ/kg ( có thể thay đổi liên tục theo thời gian)

Dịch vụ

  • Tư vấn chuyên nghiệp về lựa chọn sản phẩm.
  • Giao hàng nhanh chóng và an toàn.
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lắp đặt.

Cam kết chất lượng

  • Sản phẩm đạt chứng chỉ chất lượng.
  • Kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi giao hàng.
  • Bảo hành dài hạn cho các sản phẩm.

Không chỉ cung cấp thép hình, chúng tôi còn cung cấp sắt thép xây dựng, thép ống, thép hộp, thép tròn đặc, thép tấm, thép vuông đặc, thép cọc cừ larsen, lưới thép B40, tôn xà gồ, thép ray và nhiều mặt hàng sắt thép khác.

Tổng kho thép định hình - Báo giá thép I, U, V, H, C, thép tấm, thép ray, thép tròn đặc, thép vuông đặc.
Tổng kho thép định hình – Báo giá thép I, U, V, H, C, thép tấm, thép ray, thép tròn đặc, thép vuông đặc.

Bài viết trên đã giới thiệu chi tiết về các sản phẩm thép hình I mới nhất từ công ty thép Đông Dương SG, kèm theo bảng báo giá chi tiết. Chúng tôi tin rằng thông tin này sẽ giúp quý khách hàng đưa ra quyết định thông minh khi lựa chọn vật liệu xây dựng cho dự án của mình. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chính xác và hỗ trợ tận tâm nhất. Thép Đông Dương SG – Đối tác tin cậy của bạn trong xây dựng!

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H