Bảng báo giá thép tấm: Cập nhật tháng 02/2024

Bảng báo giá thép tấm của công ty thép Đông Dương SG – Đối tác tin cậy cho các công trình của bạn. Có trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh, công ty thép Đông Dương SG đã củng cố vị thế là một trong những nhà kinh doanh thép hàng đầu không chỉ tại Thành phố Hồ Chí Minh mà còn trên cả nước. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, chúng tôi tự hào cung cấp những sản phẩm chất lượng, đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng, từ những dự án nhỏ đến lớn.

Đơn giá sắt thép tấm – Đa dạng chủng loại cho mọi dự án.

Báo giá sắt thép tấm mới nhất đang được công ty chúng tôi bán ra thị trường vào khoảng 14,000 vnđ/kg. Đơn giá có thể khác nhau ở từng mác thép, đồng thời thay đổi tùy theo khổ tấm, quy cách tấm và độ dày mặt hàng lựa chọn.

Báo giá sắt thép tấm hôm nay - Đại lý thép tấm Đông Dương SG
Báo giá sắt thép tấm hôm nay – Đại lý thép tấm Đông Dương SG

Danh sách các mặt hàng sắt thép tấm đang được sở dụng nhiều nhất trên thị trường thép Việt Nam. Đa phần các mặt hàng được nhập từ thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Ngoài ra còn có một số thương hiệu thép trong nước có sản xuất như: Hòa Phát, Formosa …

DANH SÁCH CÁC LOẠI THÉP TẤM
STTTÊN SẢN PHẨMĐVTĐƠN GIÁ
1Thép tấm SS400Kg14,200 vnđ/kg
2Thép tấm CT3Kg13,900 vnđ/kg
3Thép tấm A36Kg14,200 vnđ/kg
4Thép tấm A515Kg14,500 vnđ/kg
5Thép tấm A570Kg14,600 vnđ/kg
6Thép tấm A572Kg14,800 vnđ/kg
7Thép tấm Q235Kg14,900 vnđ/kg
8Thép tấm Q345Kg15,000 vnđ/kg
9Thép tấm Q355Kg15,100 vnđ/kg
10Thép tấm C45Kg15,200 vnđ/kg
11Thép tấm S45CKg15,300 vnđ/kg
12Thép tấm S50CKg15,400 vnđ/kg
13Thép tấm S55CKg15,500 vnđ/kg

Thị trường thép liên tục biến động, chúng tôi thường xuyên đăng tải giá mới tại chuyên mục Báo giá sắt thép tấm hôm nay – Cập nhật mỗi ngày .. quý khách có thể ấn xem cập nhật. Sau đây, kính mời quý khách xem thông tin chi tiết

Thép tấm mác SS400 giá 14,200 vnđ/kg

Thép tấm mác SS400 là một trong những sản phẩm nổi bật tại công ty thép Đông Dương SG. Với giá 14,200 vnđ/kg, đây là sự lựa chọn hoàn hảo cho các công trình xây dựng cần sự đàn hồi và độ bền cao. Thép này tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng.

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Tính chất: Thép cường độ cao, dễ chế tạo và hàn. Phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và cơ khí.
  • Ứng dụng: Sử dụng trong cầu, nhà máy, và các công trình xây dựng khác.
  • Đặc điểm: Dễ gia công, có khả năng chống nứt và đàn hồi tốt.

Thép tấm mác CT3 giá 13,900 vnđ/kg

Thép tấm mác CT3 với giá 13,900 vnđ/kg là sự chọn lựa phổ biến cho nhiều dự án xây dựng. Được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, thép này đáp ứng các yêu cầu về cả độ bền và tính chất hàn, phù hợp cho nhiều loại công trình.

  • Tiêu chuẩn: GOST 380
  • Tính chất: Thép carbon thấp, chủ yếu được sử dụng trong ngành xây dựng và cơ khí.
  • Ứng dụng: Sử dụng trong chế tạo kết cấu nhẹ và các bộ phận không yêu cầu độ bền cao.
  • Đặc điểm: Dễ gia công và có khả năng hàn tốt.

Thép tấm mác A36 giá 14,200 vnđ/kg

Thép tấm mác A36 là một trong những sản phẩm chủ lực tại công ty thép Đông Dương SG. Với giá 14,200 vnđ/kg, thép A36 đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về độ cứng và khả năng chịu lực, làm cho nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình cầu, nhà xưởng và nhiều ứng dụng khác.

  • Tiêu chuẩn: ASTM A36
  • Tính chất: Thép cường độ trung bình, phổ biến trong xây dựng và cơ khí.
  • Ứng dụng: Sử dụng trong cầu, nhà máy, thiết bị xây dựng và nhiều ứng dụng khác.
  • Đặc điểm: Dễ gia công, có khả năng chịu lực và chống mài mòn.

Thép tấm mác A515 giá 14,500 vnđ/kg

Thép tấm mác A515 được ưa chuộng trong các dự án yêu cầu độ bền cao ở nhiệt độ làm việc khác nhau. Với giá 14,500 vnđ/kg, sản phẩm này thường được sử dụng trong ngành công nghiệp năng lượng, đặc biệt là sản xuất nồi hơi và bình chứa dầu.

  • Tiêu chuẩn: ASTM A515
  • Tính chất: Thép chịu áp lực cao, thường được sử dụng trong nồi hơi và bình chứa.
  • Ứng dụng: Nồi hơi, bình chứa chịu áp lực cao trong ngành công nghiệp hóa chất.
  • Đặc điểm: Có khả năng chịu nhiệt độ cao và áp lực.

Thép tấm mác A570 giá 14,600 vnđ/kg

Thép tấm mác A570 là lựa chọn phổ biến cho các dự án xây dựng có yêu cầu cao về tính chất cơ học và chịu lực. Với giá 14,600 vnđ/kg, sản phẩm này mang lại hiệu suất ổn định và độ tin cậy cao.

  • Tiêu chuẩn: ASTM A570
  • Tính chất: Thép cường độ thấp, thích hợp cho việc hàn và thành hình.
  • Ứng dụng: Sử dụng trong cấu trúc nhẹ và các ứng dụng chế tạo.
  • Đặc điểm: Dễ gia công, có khả năng hàn tốt.

Thép tấm mác A572 giá 14,800 vnđ/kg

Thép tấm mác A572 là một trong những sản phẩm cao cấp tại công ty thép Đông Dương SG. Với giá 14,800 vnđ/kg, sản phẩm này đảm bảo độ cứng, chịu lực tốt và thích hợp cho các dự án xây dựng đòi hỏi chất lượng cao.

  • Tiêu chuẩn: ASTM A572
  • Tính chất: Thép cường độ cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.
  • Ứng dụng: Cầu, nhà máy, kết cấu cao tầng.
  • Đặc điểm: Chịu lực và áp lực tốt, có khả năng chống ăn mòn.

Thép tấm mác Q235 giá 14,900 vnđ/kg

Thép tấm mác Q235, với giá 14,900 vnđ/kg, là sự kết hợp tuyệt vời giữa giá trị và chất lượng. Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu và sản xuất đồ gốm, thép Q235 đem lại sự linh hoạt và đa dạng trong ứng dụng.

  • Tiêu chuẩn: GB/T 700
  • Tính chất: Thép carbon thấp, phổ biến trong xây dựng và cơ khí.
  • Ứng dụng: Kết cấu nhẹ, các công trình xây dựng.
  • Đặc điểm: Dễ gia công, giá thành thấp.

Thép tấm mác Q345 giá 15,000 vnđ/kg

Thép tấm mác Q345 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn. Với giá 15,000 vnđ/kg, sản phẩm này đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng và an toàn.

  • Tiêu chuẩn: GB/T 1591
  • Tính chất: Thép cường độ cao, sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí.
  • Ứng dụng: Các cấu trúc chịu lực và chịu áp lực cao.
  • Đặc điểm: Chịu lực, có khả năng chống nứt tốt.

Thép tấm mác Q355 giá 15,100 vnđ/kg

Thép tấm mác Q355 với giá 15,100 vnđ/kg là một trong những sản phẩm mới nhất tại công ty thép Đông Dương SG. Được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về cả tính chất cơ học và chịu lực, sản phẩm này là sự lựa chọn tiên tiến cho các dự án hiện đại.

  • Tiêu chuẩn: GB/T 1591
  • Tính chất: Thép cường độ cao, chịu lực và chống nứt tốt.
  • Ứng dụng: Các công trình xây dựng, cấu trúc chịu lực cao.
  • Đặc điểm: Chịu lực, có khả năng chống nứt tốt.

Thép tấm mác C45 giá 15,200 vnđ/kg

Thép tấm mác C45, với giá 15,200 vnđ/kg, là sản phẩm chủ lực trong lĩnh vực công nghiệp máy móc. Được sản xuất theo tiêu chuẩn cao, thép này mang lại khả năng chịu mài mòn và độ cứng ấn tượng.

  • Tiêu chuẩn: EN 10083-2
  • Tính chất: Thép carbon cường độ cao, chịu mài mòn và áp lực tốt.
  • Ứng dụng: Trục, bánh răng, bánh đà.
  • Đặc điểm: Cứng, chịu mài mòn tốt.

Thép tấm mác S45C giá 15,300 vnđ/kg

Thép tấm mác S45C là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng và chịu mài mòn. Với giá 15,300 vnđ/kg, sản phẩm này đem lại hiệu suất ổn định trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.

  • Tiêu chuẩn: JIS G4051
  • Tính chất: Thép carbon cường độ trung bình, dễ gia công và hàn.
  • Ứng dụng: Trục, bánh răng, linh kiện máy móc.
  • Đặc điểm: Dễ gia công, có khả năng hàn tốt.

Thép tấm mác S50C giá 15,400 vnđ/kg

Thép tấm mác S50C, có giá 15,400 vnđ/kg, là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ học và độ chống mài mòn cao. Sản phẩm này đem lại sự đồng đều trong việc chịu lực và giữ được độ bền vững trong thời gian dài.

  • Tiêu chuẩn: JIS G4051
  • Tính chất: Thép carbon cường độ cao, chịu lực và mài mòn tốt.
  • Ứng dụng: Dao cắt, khuôn đúc.
  • Đặc điểm: Cứng, chịu mài mòn tốt.

Thép tấm mác S55C giá 15,500 vnđ/kg

Thép tấm mác S55C là sản phẩm cao cấp với giá 15,500 vnđ/kg, đáp ứng mọi yêu cầu về độ cứng và tính chất cơ học. Được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, sản phẩm này là lựa chọn hàng đầu cho các dự án xây dựng và công nghiệp cần độ tin cậy cao.

  • Tiêu chuẩn: JIS G4051
  • Tính chất: Thép carbon cường độ cao, chịu lực và mài mòn tốt.
  • Ứng dụng: Khuôn đúc, trục máy.
  • Đặc điểm: Cứng, chịu mài mòn tốt.
Báo giá thép tấm hôm nay - Đông Dương SG đại lý sắt thép uy tín
Báo giá thép tấm hôm nay – Đông Dương SG đại lý sắt thép uy tín

Trong bối cảnh thị trường ngày nay, biến động là một yếu tố không thể tránh khỏi đối với nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là trong lĩnh vực cung cấp sắt thép. Chúng tôi nhận thức rằng giá nguyên liệu và chi phí vận chuyển có thể biến động đột ngột, ảnh hưởng đến giá thành và dịch vụ cung cấp.

Để đảm bảo rằng quý khách hàng của chúng tôi luôn được hưởng mức giá hợp lý và chất lượng sản phẩm cao, chúng tôi cam kết duy trì một quy trình giá cả linh hoạt và minh bạch. Chúng tôi cũng hiểu rằng mỗi dự án có đặc điểm riêng, và chính vì vậy, chúng tôi sẵn sàng thảo luận và tư vấn để tạo ra các giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể của quý khách.

Một mác thép tấm sẽ có nhiều độ ly khác nhau. Sau đây, mời quý khách tham khảo bảng giá thép tấm SS400 (cộng thêm A36 và Q345 đang có đơn giá tương đương), mời xem:

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM NHÁM GÂN CHỐNG TRƯỢT

Chủng loại quy cáchTỷ trọngGiá 1 kýGiá 1 tấm
Thép tấm gân 2ly x Cuộn (SS400 2mm )Qua cân15,500 vnđ/kg
Thép tấm gân 2ly x 1,250 x 3,000 (SS400 2mm)70.125 kg/tấm15,500 vnđ/kg1,086,937 vnđ/tấm
Thép tấm gân 2ly x 1,250 x 6,000 (SS400 2mm)140.25 kg/tấm15,500 vnđ/kg2,173,875 vnđ/tấm
Thép tấm gân 2ly x 1,500 x 3,000 (SS400 2mm)84.15 kg/tấm15,500 vnđ/kg1,043,325 vnđ/tấm
Thép tấm gân 2ly x 1,500 x 6,000 (SS400 2mm)168.3 kg/tấm15,500 vnđ/kg2,608,650 vnđ/tấm
Thép tấm gân 3ly x 1,500 x 6,000 (SS400 3mm)238.95 kg/tấm15,500 vnđ/kg3,703,725 vnđ/tấm
Thép tấm gân 4ly x 1,500 x 6,000 (SS400 4mm)309.60 kg/tấm15,500 vnđ/kg4,798,800 vnđ/tấm
Thép tấm gân 5ly x 1,500 x 6,000 (SS400 5mm)380.25 kg/tấm15,500 vnđ/kg5,893,875 vnđ/tấm
Thép tấm gân 6ly x 1,500 x 6,000 (SS400 6mm)450.90 kg/tấm15,500 vnđ/kg6,988,950 vnđ/tấm
Thép tấm gân 8ly x 1,500 x 6,000 (SS400 8mm)592.20 kg/tấm15,500 vnđ/kg9,179,100 vnđ/tấm
Thép tấm gân 10ly x 1,500 x 6,000 (SS400 10mm)733.50 kg/tấm15,500 vnđ/kg11,369,250 vnđ/tấm
Thép tấm gân 12ly x 1,500 x 6,000 (SS400 12mm)874.80 kg/tấm15,500 vnđ/kg13,559,400 vnđ/tấm

Đơn giá thép tấm gân, tấm nhám chống trượt thay đổi thường xuyên nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM TRƠN PHẲNG

Chủng loại quy cáchTỷ trọngGiá 1 kýGiá 1 tấm
Thép tấm 3ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)211.95 kg/tấm14,200 vnđ/kg3,009,690 vnđ/tấm
Thép tấm 4ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)282.6 kg/tấm14,200 vnđ/kg4,012,920 vnđ/tấm
Thép tấm 5ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)353.25 kg/tấm14,200 vnđ/kg5,016,150 vnđ/tấm
Thép tấm 6ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)423.9 kg/tấm14,200 vnđ/kg6,019,380 vnđ/tấm
Thép tấm 8ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)565.2 kg/tấm14,200 vnđ/kg8,025,840 vnđ/tấm
Thép tấm 10ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)706.5 kg/tấm14,200 vnđ/kg10,032,300 vnđ/tấm
Thép tấm 12ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)847.8 kg/tấm14,200 vnđ/kg12,038,760 vnđ/tấm
Thép tấm 14ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)989.1 kg/tấm14,200 vnđ/kg14,045,220 vnđ/tấm
Thép tấm 16ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)1,130.4 kg/tấm14,200 vnđ/kg16,051,680 vnđ/tấm
Thép tấm 18ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)1,271.7 kg/tấm14,200 vnđ/kg18,058,140 vnđ/tấm
Thép tấm 20ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)1,413 kg/tấm14,200 vnđ/kg20,064,600 vnđ/tấm
Sắt tấm 5ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)471 kg/tấm14,800 vnđ/kg6,970,800 vnđ/tấm
Sắt tấm 6ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)565.2 kg/tấm14,800 vnđ/kg8,364,960 vnđ/tấm
Sắt tấm 8ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)753.6 kg/tấm14,800 vnđ/kg11,153,280 vnđ/tấm
Sắt tấm 10ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)942 kg/tấm14,800 vnđ/kg13,941,600 vnđ/tấm
Sắt tấm 12ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,130.4 kg/tấm14,800 vnđ/kg16,729,920 vnđ/tấm
Sắt tấm 14ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,318.8 kg/tấm14,800 vnđ/kg19,518,240 vnđ/tấm
Sắt tấm 16ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,507.2 kg/tấm14,800 vnđ/kg22,306,560 vnđ/tấm
Sắt tấm 18ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,695.6 kg/tấm14,800 vnđ/kg25,094,880 vnđ/tấm
Sắt tấm 20ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,884 kg/tấm14,800 vnđ/kg27,883,200 vnđ/tấm
Sắt tấm 22ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)2,072.4 kg/tấm14,800 vnđ/kg30,671,520 vnđ/tấm
Sắt tấm 25ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)2,355 kg/tấm14,800 vnđ/kg34,854,000 vnđ/tấm
Sắt tấm 28ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)2,637.6 kg/tấm14,800 vnđ/kg39,036,480 vnđ/tấm
Sắt tấm 30ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)2,826 kg/tấm14,800 vnđ/kg41,824,800 vnđ/tấm
Sắt tấm 32ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)3,014.4 kg/tấm14,800 vnđ/kg44,613,120 vnđ/tấm
Sắt tấm 35ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)3,297 kg/tấm14,800 vnđ/kg48,795,600 vnđ/tấm
Sắt tấm 40ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)3,768 kg/tấm14,800 vnđ/kg55,766,400 vnđ/tấm
Sắt tấm 45ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)4,239 kg/tấm14,800 vnđ/kg62,737,200 vnđ/tấm
Sắt tấm 50ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)4,710 kg/tấm14,800 vnđ/kg69,708,000 vnđ/tấm
Sắt tấm 55ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)5,181 kg/tấm14,800 vnđ/kg76,678,800 vnđ/tấm
Sắt tấm 60ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)5,652 kg/tấm14,800 vnđ/kg83,649,600 vnđ/tấm
Sắt tấm 65ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)6,123 kg/tấm14,800 vnđ/kg90,620,400 vnđ/tấm
Sắt tấm 70ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)6,594 kg/tấm14,800 vnđ/kg97,591,200 vnđ/tấm
Sắt tấm 80ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)7,536 kg/tấm14,800 vnđ/kg111,532,800 vnđ/tấm
Sắt tấm 90ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)8,478 kg/tấm14,800 vnđ/kg125,474,400 vnđ/tấm
Sắt tấm 100ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)9,420 kg/tấm14,800 vnđ/kg139,416,000 vnđ/tấm
Sắt tấm 120ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)11,304 kg/tấm14,800 vnđ/kg167,299,200 vnđ/tấm

Đơn giá thép tấm, sắt tấm thay đổi thường xuyên, nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Tổng kho thép định hình - Báo giá thép I, U, V, H, C giá rẻ nhất thị trường.
Tổng kho thép định hình – Báo giá thép I, U, V, H, C giá rẻ nhất thị trường.

Để biết thêm chi tiết về các biến động thị trường và nhận báo giá tốt nhất, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số điện thoại hoặc email được cung cấp trên trang web của công ty thép Đông Dương SG. Chúng tôi luôn sẵn lòng lắng nghe và hỗ trợ quý khách hàng trong mọi khía cạnh, từ lựa chọn sản phẩm đến quy trình đặt hàng và giao nhận. Hãy liên hệ ngay để có thông tin chi tiết và dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất.

Đơn vị cung cấp tin cậy và dịch vụ hoàn hảo

Mua thép tấm ở đâu? Công ty sắt thép Đông Dương SG, một trong những nhà phân phối, đơn vị cung cấp tôn thép tấm hàng đầu TP. Hồ Chí Minh, cũng như trên toàn quốc. Sản phẩm đa dạng mặt hàng, có đẩy đủ quy cách, hàng luôn sẵn kho, với đơn giá giao dịch rẻ nhất, có thể nói, chúng tôi là đơn vị bán thép tấm rẻ nhất thị trường.

Thép tấm khổ 1500x6000 mm - Đại lý báo giá sắt thép tấm Đông Dương SG
Thép tấm khổ 1500×6000 mm – Đại lý báo giá sắt thép tấm Đông Dương SG
Đơn vị cấp hàngThép Đông Dương SG
Tên sản phẩmThép tấm ( hay còn gọi là sắt tấm, tôn tấm, xắt tấm, tôn thép tấm … )
Mác thépSS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572
Xuất xứFormosa, Hòa Phát, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Hàn Quốc, Nhật Bản
Khổ thông dụng (mm)1000×2000, 1220×2440, 1250×2500, 1500×6000, 1500×12000, 2000×6000, 2000×12000
Giá cảGiá thép tấm mới nhất hôm nay đang giao dịch ở mức giá 14,200 đồng / 1 kg
Dịch vụ khácGia công thép tấm theo yêu cầu, cắt chấn đột, nhấn hình các kiểu
Hình thức thanh toánThanh toán trước khi nhận hàng ( thỏa thuận )
Hình thức vận chuyểnHỗ trợ vận chuyển tận nơi ( thỏa thuận )
Hình thức giao nhậnHàng giao qua barem tỷ trọng tiêu chuẩn 7.85

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất cho khách hàng, công ty thép Đông Dương SG cam kết:

Chất lượng sản phẩm- Thép tấm chất lượng cao:

Chúng tôi luôn tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất trong quá trình sản xuất. Tất cả các sản phẩm đều được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi đến tay khách hàng, đảm bảo độ tin cậy và an toàn trong việc sử dụng.

Dịch vụ chăm sóc khách hàng:

Đội ngũ nhân viên chăm sóc khách hàng của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Chúng tôi đặt uy tín của mình lên hàng đầu và cam kết mang lại trải nghiệm mua sắm trơn tru và hài lòng nhất cho quý khách.

Đông Dương SG - Công ty vận tải sắt thép xây dựng số 1 - Giải pháp vận chuyển sắt thép giá rẻ nhất
Đông Dương SG – Công ty vận tải sắt thép xây dựng số 1 – Giải pháp vận chuyển sắt thép giá rẻ nhất

Giao hàng nhanh chóng và hiệu quả:

Với hệ thống vận chuyển hiện đại và linh hoạt, chúng tôi cam kết giao hàng đúng hẹn và đến địa điểm yêu cầu của khách hàng. Quy trình giao hàng được tối ưu hóa để đảm bảo sự thuận tiện và hiệu quả cao.

Xu hướng thị trường tăng giá và ảnh hưởng đến đơn giá

Giá sắt thép tấm đang tăng hay giảm? Nắm rõ đơn giá thép trên thị trường là rất quan trọng. Hiện tại công ty thép chúng tôi đang nhận thấy rõ thị trường đang có xu hướng tăng giá. Vậy nên khách hàng cần tranh thủ đặt hàng để có lợi nhất.

Tại sao cần nắm rõ đơn giá sắt thép tấm?

Việc nắm rõ đơn giá sắt thép tấm là yếu tố then chốt quyết định sự thành công của mọi dự án xây dựng. Đầu tiên và quan trọng nhất, đơn giá sắt thép tấm chính là nền tảng để lập dự toán chính xác. Việc này giúp dự án bắt đầu với một kế hoạch tài chính chặt chẽ, giảm thiểu rủi ro và đảm bảo tính khả thi từ giai đoạn đầu.

Đồng thời, nắm rõ đơn giá giúp người quản lý dự án kiểm soát ngân sách một cách hiệu quả. Nhờ vào việc đặt rõ chi phí vật liệu, nhà quản lý có thể theo dõi và đối phó với bất kỳ biến động chi phí nào, từ tránh những bất ngờ không mong muốn.

Việc hiểu rõ đơn giá không chỉ là vấn đề tài chính mà còn liên quan đến chất lượng và hiệu suất của dự án. Nhờ thông tin về giá cả, nhà quản lý có thể lựa chọn vật liệu phù hợp với yêu cầu cụ thể của công trình, giúp tối ưu hóa hiệu suất và đảm bảo chất lượng công trình.

Một lợi ích khác của việc nắm rõ đơn giá là khả năng tương tác tốt hơn với nhà cung cấp. Thương lượng và đàm phán với nhà cung cấp về giá cả có thể mang lại điều kiện mua hàng tốt nhất, giảm chi phí và tối ưu hóa giá trị từ mỗi đồng đầu tư.

Cuối cùng, đơn giá sắt thép tấm là chìa khóa để tối ưu hóa hiệu suất tài chính toàn bộ dự án xây dựng. Bằng cách nắm bắt rõ ràng về giá cả, chủ đầu tư và nhà thầu có thể đưa ra những quyết định thông minh, đảm bảo rằng mọi khoản đầu tư đều được sử dụng hiệu quả và mang lại giá trị cao nhất cho dự án.

Tăng giá nguyên liệu

Trong thời gian gần đây, thị trường nguyên liệu sản xuất thép, như quặng sắt và than cốc, đã có những biến động không lường trước được, dẫn đến tăng giá đột ngột. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất thép tấm, đưa đến việc điều chỉnh giá bán từ phía nhà cung cấp.

Tăng chi phí vận chuyển

Chi phí vận chuyển cũng là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá thành cuối cùng của sản phẩm. Sự tăng giá trong ngành vận chuyển đặt ra thách thức đối với các đơn vị cung cấp, và để duy trì chất lượng dịch vụ, việc điều chỉnh giá là không tránh khỏi.

Nhu cầu tăng cao

Cùng với sự phục hồi của ngành xây dựng và công nghiệp, nhu cầu về sắt thép tăng cao. Điều này đặt ra áp lực lớn về nguồn cung và giá cả. Đơn giá sắt thép tấm có xu hướng tăng theo sự tăng cầu đặc biệt từ các dự án quy mô lớn.

Công ty thép Đông Dương SG tự hào là đối tác tin cậy cho mọi dự án xây dựng và sản xuất. Đơn giá sắt thép tấm đa dạng và linh hoạt, phản ánh rõ cam kết của chúng tôi trong việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ hoàn hảo.

Qua bài viết này, chúng tôi hy vọng rằng quý khách hàng đã có cái nhìn tổng quan về đơn giá, chất lượng sản phẩm, và cam kết dịch vụ của chúng tôi. Đối với những dự án xây dựng và sản xuất, Đông Dương SG luôn sẵn lòng hỗ trợ và đồng hành cùng quý khách hàng để đảm bảo thành công và hiệu quả cao.

Chúng tôi hiểu rằng thị trường sắt thép đang đối mặt với những thách thức lớn, từ biến động giá nguyên liệu đến tăng chi phí vận chuyển và sự tăng cầu không ngừng. Tuy nhiên, với cam kết của mình về chất lượng và dịch vụ, chúng tôi tự tin rằng mối quan hệ đối tác với công ty thép tấm Đông Dương SG sẽ mang lại giải pháp ổn định và bền vững cho mọi dự án của quý khách.

Không chỉ cung cấp mặt hàng sắt thép tấm, chúng tôi còn cung cấp sắt thép xây dựng, thép hình, lưới thép B40, thép tròn đặc, thép vuông đặc, thép ống, thép hộp, thép cọc cừ larsen, láp đặc

Chúng tôi mong muốn được phục vụ và đồng hành cùng quý khách hàng trong những dự án tương lai. Hãy liên hệ với chúng tôi để có thêm thông tin chi tiết, báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật. Cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng và lựa chọn công ty thép Đông Dương SG làm đối tác của mình.

5/5 - (1001 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H