Báo giá thép hộp Nam Hưng hôm nay – Giá thép tháng 03/2024

Giá thép hộp Nam Hưng ngày hôm nay được cập nhật tại công ty sắt thép Đông Dương SG, đại lý chuyên phân phối thép hộp tại khu vực miền nam, cũng như trên toàn quốc.

Bảng báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất tháng 03/2024

Thép hộp hay còn gọi là sắt hộp là một trong những vật liệu xây dựng, cơ khí được sử dụng phổ biến hiện nay và trong đó thương hiệu thép Nam Hưng là một trong những đơn vị chuyên sản xuất ống thép hàng đầu thị trường hiện nay. Chất lượng đảm bảo, mẫu mã đa dạng, bề mặt sáng bóng láng mịn, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tại nên sản phẩm ống thép Nam Hưng chất lượng hàng đầu :

Báo giá thép hộp Nam Hưng - Đại lý thép hộp Đông Dương SG
Báo giá thép hộp Nam Hưng – Đại lý thép hộp Đông Dương SG

Sau đây là một vài thông tin sơ bộ về sản phẩm sắt hộp mạ kẽm Nam Hưng :

Tên sản phẩmThép hộp Nam Hưng
Tiêu chuẩn sản phẩmThép hộp mạ kẽm ( sắt hộp mạ kẽm ), hàng có độ mạ kẽm Z80 đẹp sáng bóng.
Quy cách sản phẩmThép hộp chữ nhật : 13×26, 20×40, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120 mm
Thép hộp vuông : 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 38×38, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100 mm
Độ dày0.8mm. 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.7mm, 1.8mm, 2.0mm
Chiều dài6m ( hoặc đặt sản xuất theo yêu cầu với số lượng lớn )
Đơn giá14,800 đ/kg ( có thể thay đổi liên tục theo thời gian)

Tiếp theo đây là bảng báo giá sắt hộp Nam Hưng mới nhất hôm nay do công ty thép hộp Đông Dương SG phân phối, kính mời quý khách hàng xem tham khảo :

Quy cách + độ dàyTỷ trọng Giá sắt hộp Nam Hưng
Kg/cây Vnđ / kg Vnđ / cây 

Báo giá sắt hộp mạ kẽm Nam Hưng – Thép hộp chữ nhật

Hộp kẽm 10 x 20 x 0.8 x 6m1.9214,80028,416
Hộp kẽm 10 x 20 x 0.9 x 6m2.1914,80032,412
Hộp kẽm 10 x 20 x 1.0 x 6m2.4514,80036,260
Hộp kẽm 13 x 26 x 0.8 x 6m2.5314,80037,444
Hộp kẽm 13 x 26 x 0.9 x 6m2.8814,80042,624
Hộp kẽm 13 x 26 x 1.0 x 6m3.2314,80047,804
Hộp kẽm 13 x 26 x 1.0 x 6m3.5814,80052,984
Hộp kẽm 13 x 26 x 1.0 x 6m3.9714,80058,756
Hộp kẽm 20 x 40 x 0.8 x 6m3.8814,80057,424
Hộp kẽm 20 x 40 x 0.9 x 6m4.4114,80065,268
Hộp kẽm 20 x 40 x 1.0 x 6m4.9514,80073,260
Hộp kẽm 20 x 40 x 1.1 x 6m5.4914,80081,252
Hộp kẽm 20 x 40 x 1.2 x 6m6.0814,80089,984
Hộp kẽm 20 x 40 x 1.4 x 6m7.0014,800103,600
Hộp kẽm 20 x 40 x 1.7 x 6m8.6114,800127,428
Hộp kẽm 25 x 50 x 0.8 x 6m4.8914,80072,372
Hộp kẽm 25 x 50 x 0.9 x 6m5.5614,80082,288
Hộp kẽm 25 x 50 x 1.0 x 6m6.2414,80092,352
Hộp kẽm 25 x 50 x 1.1 x 6m6.9214,800102,416
Hộp kẽm 25 x 50 x 1.2 x 6m7.6714,800113,516
Hộp kẽm 25 x 50 x 1.4 x 6m8.8214,800130,536
Hộp kẽm 25 x 50 x 1.7 x 6m10.8614,800160,728
Hộp kẽm 30 x 60 x 0.8 x 6m5.9014,80087,320
Hộp kẽm 30 x 60 x 0.9 x 6m6.7214,80099,456
Hộp kẽm 30 x 60 x 1.0 x 6m7.5314,800111,444
Hộp kẽm 30 x 60 x 1.1 x 6m8.3514,800123,580
Hộp kẽm 30 x 60 x 1.2 x 6m9.2514,800136,900
Hộp kẽm 30 x 60 x 1.3 x 6m10.2414,800151,552
Hộp kẽm 30 x 60 x 1.4 x 6m10.4014,800153,920
Hộp kẽm 30 x 60 x 1.7 x 6m12.9214,800191,216
Hộp kẽm 30 x 60 x 2.0 x 6m15.9714,800236,356
Hộp kẽm 40 x 80 x 0.8 x 6m7.9214,800117,216
Hộp kẽm 40 x 80 x 0.9 x 6m9.0214,800133,496
Hộp kẽm 40 x 80 x 1.0 x 6m10.1214,800149,776
Hộp kẽm 40 x 80 x 1.1 x 6m11.2214,800166,056
Hộp kẽm 40 x 80 x 1.2 x 6m12.4314,800183,964
Hộp kẽm 40 x 80 x 1.3 x 6m13.7514,800203,500
Hộp kẽm 40 x 80 x 1.4 x 6m14.0014,800207,200
Hộp kẽm 40 x 80 x 1.7 x 6m17.2014,800254,560
Hộp kẽm 40 x 80 x 2.0 x 6m21.4514,800317,460
Hộp kẽm 50 x 100 x 1.1 x 6m14.0814,800208,384
Hộp kẽm 50 x 100 x 1.2 x 6m15.6014,800230,880
Hộp kẽm 50 x 100 x 1.4 x 6m17.7014,800261,960
Hộp kẽm 50 x 100 x 1.7 x 6m21.7014,800321,160
Hộp kẽm 50 x 100 x 2.0 x 6m26.9214,800398,416
Hộp kẽm 60 x 100 x 1.4 x 6m21.6014,800319,680
Hộp kẽm 60 x 100 x 1.7 x 6m26.4014,800390,720
Hộp kẽm 60 x 100 x 2.0 x 6m32.4014,800479,520

Báo giá thép hộp mạ kẽm Nam Hưng – Sắt hộp vuông

Vuông kẽm 14 x 14 x 0.7 x 6m1.4814,80021,904
Vuông kẽm 14 x 14 x 0.8 x 6m1.7214,80025,456
Vuông kẽm 14 x 14 x 0.9 x 6m1.9614,80029,008
Vuông kẽm 14 x 14 x 1.0 x 6m2.2014,80032,560
Vuông kẽm 14 x 14 x 1.1 x 6m2.4414,80036,112
Vuông kẽm 14 x 14 x 1.2 x 6m2.7014,80039,960
Vuông kẽm 16 x 16 x 0.8 x 6m2.0614,80030,488
Vuông kẽm 16 x 16 x 0.9 x 6m2.3114,80034,188
Vuông kẽm 16 x 16 x 1.0 x 6m2.5914,80038,332
Vuông kẽm 16 x 16 x 1.1 x 6m2.8614,80042,328
Vuông kẽm 20 x 20 x 0.7 x 6m2.1814,80032,264
Vuông kẽm 20 x 20 x 0.8 x 6m2.5314,80037,444
Vuông kẽm 20 x 20 x 0.9 x 6m2.8814,80042,624
Vuông kẽm 20 x 20 x 1.0 x 6m3.2314,80047,804
Vuông kẽm 20 x 20 x 1.1 x 6m3.5814,80052,984
Vuông kẽm 20 x 20 x 1.2 x 6m3.9714,80058,756
Vuông kẽm 20 x 20 x 1.3 x 6m4.3914,80064,972
Vuông kẽm 20 x 20 x 1.4 x 6m4.5614,80067,488
Vuông kẽm 25 x 25 x 0.6 x 6m2.3414,80034,632
Vuông kẽm 25 x 25 x 0.7 x 6m2.7614,80040,848
Vuông kẽm 25 x 25 x 0.8 x 6m3.2014,80047,360
Vuông kẽm 25 x 25 x 0.9 x 6m3.6514,80054,020
Vuông kẽm 25 x 25 x 1.0 x 6m4.0914,80060,532
Vuông kẽm 25 x 25 x 1.1 x 6m4.5314,80067,044
Vuông kẽm 25 x 25 x 1.2 x 6m5.0214,80074,296
Vuông kẽm 25 x 25 x 1.4 x 6m5.7814,80085,544
Vuông kẽm 25 x 25 x 1.7 x 6m7.1114,800105,228
Vuông kẽm 30 x 30 x 0.8 x 6m3.8814,80057,424
Vuông kẽm 30 x 30 x 0.9 x 6m4.4114,80065,268
Vuông kẽm 30 x 30 x 1.0 x 6m4.9514,80073,260
Vuông kẽm 30 x 30 x 1.1 x 6m5.4914,80081,252
Vuông kẽm 30 x 30 x 1.2 x 6m6.0814,80089,984
Vuông kẽm 30 x 30 x 1.4 x 6m7.0014,800103,600
Vuông kẽm 30 x 30 x 1.7 x 6m8.6114,800127,428
Vuông kẽm 30 x 30 x 2.0 x 6m10.4914,800155,252
Vuông kẽm 38 x 38 x 0.8 x 6m4.9514,80073,260
Vuông kẽm 38 x 38 x 0.9 x 6m5.6414,80083,472
Vuông kẽm 38 x 38 x 1.0 x 6m6.3314,80093,684
Vuông kẽm 38 x 38 x 1.1 x 6m7.0214,800103,896
Vuông kẽm 38 x 38 x 1.2 x 6m7.7714,800114,996
Vuông kẽm 38 x 38 x 1.4 x 6m8.9414,800132,312
Vuông kẽm 38 x 38 x 1.7 x 6m11.0114,800162,948
Vuông kẽm 38 x 38 x 2.0 x 6m13.4214,800198,616
Vuông kẽm 40 x 40 x 1.0 x 6m6.6714,80098,716
Vuông kẽm 40 x 40 x 1.1 x 6m7.4014,800109,520
Vuông kẽm 40 x 40 x 1.2 x 6m8.2014,800121,360
Vuông kẽm 40 x 40 x 1.4 x 6m9.4314,800139,564
Vuông kẽm 40 x 40 x 1.7 x 6m11.6114,800171,828
Vuông kẽm 50 x 50 x 1.1 x 6m9.3114,800137,788
Vuông kẽm 50 x 50 x 1.2 x 6m10.3114,800152,588
Vuông kẽm 50 x 50 x 1.4 x 6m11.7014,800173,160
Vuông kẽm 50 x 50 x 1.7 x 6m14.6014,800216,080
Vuông kẽm 50 x 50 x 2.0 x 6m17.8014,800263,440
Vuông kẽm 60 x 60 x 1.1 x 6m11.2014,800165,760
Vuông kẽm 60 x 60 x 1.4 x 6m14.0014,800207,200
Vuông kẽm 60 x 60 x 1.7 x 6m17.5014,800259,000
Vuông kẽm 75 x 75 x 1.1 x 6m14.0814,800208,384
Vuông kẽm 75 x 75 x 1.4 x 6m17.9514,800265,660
Vuông kẽm 75 x 75 x 1.7 x 6m22.0914,800326,932
Vuông kẽm 90 x 90 x 1.4 x 6m21.6014,800319,680
Vuông kẽm 90 x 90 x 1.7 x 6m26.5814,800393,384
Vuông kẽm 90 x 90 x 2.0 x 6m32.4014,800479,520
Vuông kẽm 100 x 100 x 1.4 x 6m24.0014,800355,200
Vuông kẽm 100 x 100 x 1.7 x 6m30.0014,800444,000

( Bảng báo giá có thể thay đổi liên tục theo thời gian hoặc theo từng đơn hàng cụ thể của khách hàng )

Không chỉ thép hộp, nam hưng có có mặt hàng ống tròn, thép ông tròn phi các loại từ phi 21 đến phi 114, tham khảo giá tại : Bảng báo giá thép ống mạ kẽm Nam Hưng hôm nay .

Không chỉ có thép Nam Hưng, hệ thống chúng tôi còn là đại lý phân phối cấp 1 của nhiều dòng thương hiệu ống thép lớn khác ( Hòa Phát, Vinaone, Nam Kim, Visa, Tuấn Võ, Nguyễn Tín …. ), bạn có thể tham khảo giá tại : Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm các hãng hiện nay .

Nhằm đắp ứng nhu cầu xây dựng, ngành cơ khí, thủ công, kim loại, chúng tôi đa dạng mặt hàng vật tư, sắt thép như : Tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình i, thép hình V, thép hình U, thép hình H, thép tấm, gia công thép tấm …

Công ty thép Đông Dương SG, luôn nỗ lực từng ngày, đồng hành cũng mọi dự án của khách hàng. Mọi thông cần tư vấn, báo giá, xác nhận đơn hàng xin liên hệ tới phòng kinh doanh, để được hỗ trợ, xin cảm ơn !

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG SG
Mã số thuế: 0314 451 282
Đại diện pháp luật: Nguyễn Văn Ba ( chức vụ : Giám đốc công ty )
Địa chỉ văn phòng: 4/5 Street No. 5, Binh Hung Hoa Ward, Binh Tan, City. Ho Chi Minh
Điện thoại: 028.6658.5555 - 0944.94.5555 - 0888.197.666 - 0935.059.555
Email: Thepdongduongsg@gmail.com
STK công ty: 0601 5212 0438 Ngân hàng Sacombank chi nhánh Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
STK cá nhân: 9090 66 888 Ngân Hàng ACB, PGD Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H