Báo giá thép hình U hôm nay

Xin chào các nhà thầu và các doanh nghiệp trong ngành xây dựng! Công ty thép Đông Dương SG rất hân hạnh mang đến cho quý khách hàng thông tin báo giá thép hình chữ U mới nhất, cung cấp đơn giá sắt thép chính xác để giúp quý khách hàng xác định nguồn ngân sách cần chuẩn bị và đưa ra quyết định mua hàng thông minh.

Báo giá thép hình chữ U - Đại lý bán thép hình U giá tốt
Báo giá thép hình chữ U – Đại lý bán thép hình U giá tốt

Thép hình U: Khái niệm, ứng dụng, báo giá thép hình chữ U hiện tại

Thép hình U là loại thép hình kết cấu được sử dụng nhiều trong xây dựng, công nghiệp, cơ khí chế tạo. Hiện tại, giá các loại thép hình chữ U đang giao dịch ở mức giá là 12,500 đ/kg, tương đương 12.5 triệu đồng 1 tấn.

Thép hình U là một trong những sản phẩm thép chất lượng cao được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. Được tạo thành từ quá trình cán nóng hoặc cán lạnh, thép hình U có hình dạng giống chữ “U”, với các cạnh và góc được gia công chính xác. Đây là vật liệu có tính chất cơ học ổn định và có khả năng chịu lực cao, phù hợp để tạo ra các kết cấu và khung xây dựng đòi hỏi độ cứng và độ bền cao. Dưới đây, chúng ta sẽ đi sâu vào thông tin về thép hình U, bao gồm báo giá và xu hướng sử dụng hiện nay.

Đơn vịCông ty thép Đông Dương SG
Tên SPThép hình chữ U ( dầm thép U, cột thép U )
Quy cáchU50, U60, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U380
Chiều dài6m và 12m
Mác thépSS400, CT3, Q235, A36
Xuất xứAn Khánh, Đại Việt, Á Châu, Nhà Bà, Vina One, Trung Quốc, Thái Lan
Đơn giáGiá thép hình U hôm nay là 12,500 đ/kg
Vận chuyểnHỗ trợ giao hàng tận nơi
Thanh toánTiền mặt hoặc chuyển khoản

Bảng barem kích thước thép hình chữ U cần biết

Báo giá thép hình U hôm nay - Đại lý thép hình Đông Dương SG - Đơn vị bán thép hình U uy tín nhất thị trường
Báo giá thép hình U hôm nay – Đại lý thép hình Đông Dương SG – Đơn vị bán thép hình U uy tín nhất thị trường

Lưu ý một số quy cách trên thị trường có thể không giống với bảng này, do khác nhau giữa các khuôn của nhà máy

Quy cáchĐVTBarem trọng lượng 
Kg / cây6m Kg / cây 12m
Thép U 50 x 25 x 3Cây14.00
Thép U 50 x 25 x 5Cây24.00
Thép U 65 x 32 x 3Cây17.00
Thép U 65 x 32 x 4Cây20.00
Thép U 65Cây17.00
Thép U 80 x 38Cây22.00
Thép U 80 ( mỏng )Cây23.00
Thép U 80Cây23.00
Thép U 80 ( dày )Cây32.00
Thép U 80 x 37 x 3 x 3Cây132.00
Thép U 80 x 37 x 4.5 x 4.5Cây180.00
Thép U 80 x 38 x 3Cây21.60
Thép U 80 x 40 x 4.2Cây30.60
Thép U 80 x 43 x 5Cây36.00
Thép U 80 x 45 x 6Cây42.00
Thép U 100 x 42 x 3.5Cây34.0068.00
Thép U 100 x 45 x 4Cây40.0080.00
Thép U 100 x 46 x 4.5Cây45.0090.00
Thép U 100 x 47Cây32.0064.00
Thép U 100 ( mỏng )Cây32.0064.00
Thép U 100 x 40 x 3.5 x 3.5Cây32.0064.00
Thép U 100 x 40 x 4.5 x 4.5Cây41.0082.00
Thép U 100 x 42 x 3.3Cây31.0262.04
Thép U 100 x 45 x 3.8Cây43.0286.04
Thép U 100 x 46 x 4.5Cây45.0090.00
Thép U 100 x 50 x 5 x 5Cây270.00540.00
Thép U 100 x 50 x 5Cây56.16112.32
Thép U 100 x 50 x 5 x 7Cây56.16112.32
Thép U 120 x 48Cây42.0084.00
Thép U 120 x 52 x 4.8Cây54.00108.00
Thép U 120 ( mỏng )Cây42.0084.00
Thép U 120 ( dày )Cây55.00110.00
Thép U 120 x 48 x 4Cây41.5283.04
Thép U 120 x 50 x 3.6 x 4.5Cây46.0092.00
Thép U 120 x 50 x 5Cây55.80111.60
Thép U 120 x 50 x 5.5 x 6Cây306.00612.00
Thép U 120 x 52 x 5.5Cây60.00120.00
Thép U 125 x 65 x 6Cây80.40160.80
Thép U 125 x 65 x 6 x 8Cây80.40160.80
Thép U 140 x 56 x 4.8Cây64.00128.00
Thép U 140 ( mỏng )Cây53.00106.00
Thép U 140 ( dày )Cây65.00130.00
Thép U 140 x 52 x 4Cây54.00108.00
Thép U 140 x 58 x 6Cây74.58149.16
Thép U 150 x 75 x 6.5Cây111.60223.20
Thép U 150 x 75 x 6.5 x 10Cây111.60223.20
Thép U 160 x 54 x 5Cây75.00150.00
Thép U 160 x 64 x 5Cây85.20170.40
Thép U 160 ( mỏng )Cây73.00146.00
Thép U 160 ( dày )Cây83.00166.00
Thép U 180 x 64 x 5.3Cây90.00180.00
Thép U 180 x 68 x 7Cây111.60223.20
Thép U 200 x 69 x 5.2Cây102.00204.00
Thép U 200 x 76 x 5.2Cây110.40220.80
Thép U 200 x 75 x 8.5Cây141.00282.00
Thép U 200 x 75 x 9Cây154.80309.60
Thép U 200 x 80 x 7.5 x 11Cây147.60295.20
Thép U 200 x 90 x 9 x 13Cây181.80363.60
Thép U 250 x 75 x 6Cây136.80273.60
Thép U 250 x 78 x 7Cây143.40286.80
Thép U 250 x 78 x 7.5Cây164.46328.92
Thép U 250 x 80 x 9Cây188.04376.08
Thép U 250 x 90 x 9 x 13Cây207.60415.20
Thép U 300 x 85 x 7Cây186.00372.00
Thép U 300 x 85 x 7.5Cây206.76413.52
Thép U 300 x 87 x 9Cây235.02470.04
Thép U 300 x 90 x 9 x 13Cây228.60457.20

Báo giá thép hình U hôm nay (12,500 đ/kg)

Hiện nay, giá thép hình U đang là một trong những thông tin quan trọng mà các doanh nghiệp và nhà thầu cần quan tâm. Dựa trên thị trường và tình hình kinh tế, giá thép hình U có thể biến đổi liên tục. Trong ngày hôm nay, giá thép hình U được ghi nhận là 12,500 đồng/kg. Điều này có thể làm thay đổi quyết định của nhiều người trong việc sử dụng loại thép này trong các dự án xây dựng hoặc sản xuất các sản phẩm.

  • U50 (giá 12,500 đ/kg): Thép hình U với kích thước U50 là lựa chọn phổ biến cho các công trình nhỏ, với chiều cao của phần U là 50 mm. Giá của loại thép này hiện đang ổn định tại mức 12,500 đồng/kg, tương đương 187,500 đ/cây 6m.
  • U65 (giá 12,500 đ/kg): Thép hình U65 với chiều cao 65 mm được ưa chuộng cho các công trình xây dựng đa năng. Giá hiện tại của U65 là 12,500 đồng/kg, tương đương 250,000 đ/cây 6m.
  • U75 (giá 12,500 đ/kg): Với chiều cao là 75 mm, U75 là sự chọn lựa phổ biến trong xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng. Giá của U75 hiện đang ổn định ở mức 12,500 đồng/kg, tương đương 519,000 đ/cây 6m.
  • U80 (giá 12,500 đ/kg): Loại thép hình U với kích thước U80 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng với giá 12,500 đồng/kg, tương đương 275,000 đ/cây 6m.
  • U100 (giá 13,000 đ/kg): U100, với chiều cao là 100 mm, là sự chọn lựa cho các dự án lớn, đòi hỏi sức chịu lực mạnh mẽ. Giá hiện tại của U100 là 13,000 đồng/kg.
  • U120 (giá 12,500 đ/kg): Thép hình U với kích thước lớn hơn như U120 thường được sử dụng trong các công trình như cầu đường và các công trình công nghiệp. Giá của U120 là 12,500 đồng/kg, tương đương 525,000 đ/cây 6m.
  • U125 (giá 12,500 đ/kg): U125, với chiều cao 125 mm, là sự chọn lựa cho các dự án đòi hỏi sức chịu lực cao và ổn định. Giá hiện tại của U125 là 12,500 đồng/kg, tương đương 1,005,000 đ/cây 6m.
  • U140 (giá 12,500 đ/kg): U140 là một trong những kích thước lớn, phổ biến trong việc xây dựng nhà xưởng và các công trình công nghiệp. Giá của U140 hiện đang là 12,500 đồng/kg, tương đương 775,000 đ/cây 6m.
  • U150 (giá 12,500 đ/kg): Với chiều cao 150 mm, U150 được ứng dụng trong xây dựng các công trình cao và lớn. Giá của U150 hiện đang ổn định ở mức 12,500 đồng/kg, tương đương 1,395,000 đ/cây 6m.
  • U160 (giá 12,500 đ/kg): U160 là một trong những kích thước phổ biến khác, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng. Giá hiện tại của U160 là 12,500 đồng/kg, tương đương 1,000,000 đ/cây 6m.
  • U180 (giá 12,500 đ/kg): Loại thép hình U này với chiều cao 180 mm thường được sử dụng cho các công trình đòi hỏi độ cứng và sức chịu lực cao. Giá của U180 hiện đang là 12,500 đồng/kg, tương đương 1,125,000 đ/cây 6m.
  • U200 (giá 12,500 đ/kg): Với kích thước lớn như U200, loại thép này thường được áp dụng trong xây dựng các công trình công nghiệp và cầu đường. Giá của U200 là 12,500 đồng/kg, tương đương 1,275,000 đ/cây 6m.
  • U250 (giá 12,500 đ/kg): U250 là sự chọn lựa cho các dự án lớn với yêu cầu cực kỳ cao về sức chịu lực. Giá hiện tại của U250 là 12,500 đồng/kg, tương đương 1,710,000 đ/cây 6m.
  • U300 (giá 12,500 đ/kg): Thép hình U với kích thước U300 thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng công nghiệp và cầu đường lớn. Giá của U300 là 12,500 đồng/kg, tương đương 2,857,500 đ/cây 6m.
  • U380 (giá 12,500 đ/kg): U380, với chiều cao 380 mm, là loại thép hình U lớn nhất và được sử dụng trong các công trình đòi hỏi sức chịu lực cực kỳ cao. Giá của U380 hiện đang ổn định tại mức 12,500 đồng/kg, tương đương 4,087,500 đ/cây 6m.
Giá sắt thép hình U150 hôm nay - Đại lý bán thép hình I U V H giá rẻ nhất tại TPHCM
Giá sắt thép hình U150 hôm nay – Đại lý bán thép hình I U V H giá rẻ nhất tại TPHCM

Ngoài thép cây dài 6m, thì thép hình chữ U còn có quy cách hàng dài 12m, quý khách có thể tham khảo ngay ở dưới, bảng báo giá sắt thép hình chữ U mới nhất tháng 03/2024 :

Bảng báo giá thép hình chữ U - Các loại thép hình U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U140, U150, U160, U175, U180, U200, U250, U300, U380
Bảng báo giá thép hình chữ U – Các loại thép hình U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U140, U150, U160, U175, U180, U200, U250, U300, U380

Bảng báo giá thép hình U hôm nay

Quy cách sản phẩmGiá 1kgGiá 1 cây 6mGiá 1 cây 12m
Giá thép U50 x 6m12,500 đ/kg187,500 đ/cây 6mLiên hệ
Giá sắt U65 x 6m12,500 đ/kg250,000 đ/cây 6mLiên hệ
Giá thép U75 x 6m12,500 đ/kg519,000 đ/cây 6mLiên hệ
Giá sắt U80 x 6m12,500 đ/kg275,000 đ/cây 6mLiên hệ
Giá thép U100 x 6m12,500 đ/kg400,000 đ/cây 6mLiên hệ
Giá sắt hình U120 x 6m12,500 đ/kg525,000 đ/cây 6mLiên hệ
Giá thép hình U125 x 6m/12m12,500 đ/kg1,005,000 đ/cây 6m2,010,000 đ/cây 12m
Giá sắt U140 x 6m12,500 đ/kg775,000 đ/cây 6m1,550,000 đ/cây 12m
Giá thép U150 x 6m/12m12,500 đ/kg1,395,000 đ/cây 6m2,790,000 đ/cây 12m
Giá sắt hình U160 x 6m/12m12,500 đ/kg1,000,000 đ/cây 6m2,000,000 đ/cây 12m
Giá thép U180 x 6m/12m12,500 đ/kg1,125,000 đ/cây 6m2,250,000 đ/cây 12m
Giá thép hình U200 x 6m/12m12,500 đ/kg1,275,000 đ/cây 6m2,550,000 đ/cây 12m
Giá thép U250 x 6m/12m12,500 đ/kg1,710,000 đ/cây 6m3,420,000 đ/cây 12m
Giá thép hình U300 x 6m/12m12,500 đ/kg2,857,500 đ/cây 6m5,715,000 đ/cây 12m
Giá thép U380 x 6m/12m12,500 đ/kg4,087,500 đ/cây 6m8,175,000 đ/cây 12m

Bảng báo giá thép hình chữ U ở trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, theo đơn hàng, ngoài hàng 6m còn có hàng 12m. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Xem thêm : Bảng báo giá tất cả các loại thép hình U I V H mới nhất hôm nay

Ngoài thép hình U đúc, chúng tôi còn gia gia công thép hình U, chấn dập thép U theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật, xem tại : Gia công thép tấm theo yêu cầu

Gia công chấn thép hình U, V, C, L, Z - Gia công chấn dập thép chữ U theo yêu cầu bản vẽ.
Gia công chấn thép hình U, V, C, L, Z – Gia công chấn dập thép chữ U theo yêu cầu bản vẽ.

Xu hướng sử dụng thép hình U hiện nay

Thép hình U là một lựa chọn ưa thích cho nhiều dự án xây dựng và công trình cầu đường. Khả năng chống uốn và chịu lực cao làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng để tạo ra cơ cấu và khung kết cấu. Bên cạnh đó, thép hình U còn được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác như sản xuất ô tô, đóng tàu, và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

Ứng dụng của thép hình - Thép kết cấu lắp đặt cầu thang bộ
Ứng dụng của thép hình – Thép kết cấu lắp đặt cầu thang bộ

Nhận định xu hướng biến động giá trong thời gian tới

Dự đoán sự biến động của giá thép là một nhiệm vụ khó khăn, bởi vì nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tình hình kinh tế toàn cầu, cung cầu, và thậm chí các sự kiện địa chính trị. Trong thời gian tới, việc dự đoán giá thép hình U sẽ vẫn là một thách thức. Tuy nhiên, việc theo dõi các chỉ số kinh tế quan trọng và thị trường thép có thể cung cấp một cái nhìn sâu hơn về tình hình.

Tham khảo thêm một số mặt hàng khác

Ngoài thép hình U, có nhiều loại thép khác có sẵn trên thị trường với giá và ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số loại thép phổ biến khác:

  • Thép hình I (giá 14,500 đ/kg): Thép hình I cũng là một loại thép chất lượng cao với hình dạng giống chữ “I”. Nó được sử dụng rộng rãi trong xây dựng cầu đường và các kết cấu chịu lực.
  • Thép hình H (giá 14,500 đ/kg): Thép hình H có hình dạng giống chữ “H” và thường được ứng dụng trong việc xây dựng các cột và bệ cầu đường, nhà xưởng và kết cấu công nghiệp.
  • Thép hình V (giá 12,500 đ/kg): Loại thép định hình cữ dạn chữ ” V “, thép hình V là một lựa chọn tốt cho các dự án xây dựng và công nghiệp, ví dụ như đường điện cao thế, các cấu kiện lắp ráp.
Tổng kho thép định hình - Báo giá thép I, U, V, H, C giá rẻ nhất thị trường.
Tổng kho thép định hình – Báo giá thép I, U, V, H, C giá rẻ nhất thị trường.

Mua thép hình U ở đâu: Lựa chọn nhà cung cấp uy tín và đa dạng quy cách mặt hàng

Mua thép hình chữ I tại công ty thép Đông Dương SG, đại lý bán thép hình giá rẻ nhất tại TPHCM, phân phối hàng đi khắp toàn quốc. Giá rẻ cạnh tranh, hàng chất lượng, có đầy đủ chứng chỉ, đa dạng mẫu mã.

Công ty thép Đông Dương SG là nhà phân phối số 1 hiện nay

Công ty thép Đông Dương SG là một trong những địa chỉ hàng đầu để mua thép hình U chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, họ đã xây dựng được uy tín lâu dài và lòng tin của khách hàng. Sự đa dạng trong quy cách và chủng loại của sản phẩm là điểm mạnh giúp họ đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Kho thép hình chính hãng - Công ty thép Đông Dương Sg chuyên cung cấp các loại thép I, U, V, H, C, L
Kho thép hình chính hãng – Công ty thép Đông Dương Sg chuyên cung cấp các loại thép I, U, V, H, C, L

Những lợi thế khi lựa chọn mua hàng tại công ty thép Đông Dương SG

  • Chất lượng đảm bảo: Công ty cam kết cung cấp thép hình U với chất lượng tốt nhất, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn trong quá trình sử dụng.
  • Giá cả cạnh tranh: Với mối quan hệ tốt với các nhà máy sản xuất, công ty thép Đông Dương SG cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí trong dự án của mình.
  • Dịch vụ hậu mãi: Sau khi mua hàng, khách hàng được hỗ trợ với các dịch vụ hậu mãi như vận chuyển, tư vấn kỹ thuật và bảo hành sản phẩm.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Công ty có đội ngũ nhân viên am hiểu về sản phẩm, sẵn lòng tư vấn và giúp đỡ khách hàng chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất.
Đông Dương SG - Công ty vận chuyển sắt thép hình chuyên nghiệp
Đông Dương SG – Công ty vận chuyển sắt thép hình chuyên nghiệp

Trong thời đại ngày nay, việc lựa chọn nguồn cung ứng thép hình U uy tín và chất lượng là rất quan trọng đối với các doanh nghiệp và nhà thầu. Công ty thép Đông Dương SG đã và đang là một đối tác đáng tin cậy, mang lại không chỉ là sản phẩm chất lượng mà còn là sự yên tâm và hài lòng từ phía khách hàng. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ đáng tin cậy để mua thép hình U, hãy liên hệ với công ty thép Đông Dương SG để trải nghiệm dịch vụ tốt nhất và giá cả hợp lý nhất trên thị trường hiện nay.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H