Báo giá thép tấm mác S50C mới nhất – Giá thép tháng 07/2024

Báo giá thép tấm S50C hôm nay từ công ty thép Đông Dương SG, đại lý chuyên phân phổi thép định hình, thép cơ khí, thép công nghiệp các loại.

Bảng báo giá thép tấm mác S50C mới nhất tháng 07/2024

Thép tấm S50C, C50 là thép carbon được định nghĩa cho việc sử dụng cấu trúc máy theo tiêu chuẩn JIS G- 4051.

Thép tấm Carbon S50C, C50 là loại thép kết cấu cacbon loại Nhật Bản và Đài Loan sử dụng cho các bộ phận cấu tạo gia công sau khi cắt và xử lý nhiệt. Thép tấm S50C chứa 0,60-1,00% C và mangan dao động từ 0,30 đến 0,90%.

Báo giá thép tấm mác S50C - Đại lý thép tấm Đông Dương SG
Báo giá thép tấm mác S50C – Đại lý thép tấm Đông Dương SG

Sau đây là bảng báo giá sắt thép tấm S50C mới nhất trong ngày, kính mời quý khách hàng tham khảo :

Quy cách (mm) ĐVT Barem kg/tấmBáo giá thép tấm mác S50C
Dày x rộng x dàiVnđ / kgVnđ / tấm
Thép tấm 3ly x 1,500 x 6,000 Kg211.9515,4003,255,552
Thép tấm 4ly x 1,500 x 6,000 Kg282.6015,4004,340,736
Thép tấm 5ly x 1,500 x 6,000 Kg353.2515,4005,425,920
Thép tấm 6ly x 1,500 x 6,000 Kg423.9015,4006,511,104
Thép tấm 8ly x 1,500 x 6,000 Kg565.2015,4008,681,472
Thép tấm 10ly x 1,500 x 6,000 Kg706.5015,40010,851,840
Thép tấm 12ly x 1,500 x 6,000 Kg847.8015,40014,412,600
Thép tấm 14ly x 1,500 x 6,000 Kg989.1015,40018,001,620
Thép tấm 16ly x 1,500 x 6,000 Kg1,130.415,40020,573,280
Thép tấm 18ly x 1,500 x 6,000 Kg1,271.715,40023,144,940
Thép tấm 20ly x 1,500 x 6,000 Kg1,413.015,40025,999,200
Thép tấm 5ly x 2,000 x 6,000Kg471.016,4007,724,400
Thép tấm 6ly x 2,000 x 6,000Kg565.216,4009,269,280
Thép tấm 8ly x 2,000 x 6,000Kg753.616,40012,359,040
Thép tấm 10ly x 2,000 x 6,000Kg942.016,40015,448,800
Thép tấm 12ly x 2,000 x 6,000Kg1,130.416,40018,538,560
Thép tấm 14ly x 2,000 x 6,000Kg1,318.816,40021,628,320
Thép tấm 16ly x 2,000 x 6,000Kg1,507.216,40024,718,080
Thép tấm 18ly x 2,000 x 6,000Kg1,695.616,40027,807,840
Thép tấm 20ly x 2,000 x 6,000Kg1,884.016,40030,897,600
Thép tấm 22ly x 2,000 x 6,000Kg2,072.416,40033,987,360
Thép tấm 25ly x 2,000 x 6,000Kg2,355.016,40038,622,000
Thép tấm 28ly x 2,000 x 6,000Kg2,637.616,40043,256,640
Thép tấm 30ly x 2,000 x 6,000Kg2,826.016,40046,346,400
Thép tấm 32ly x 2,000 x 6,000Kg3,014.416,40049,436,160
Thép tấm 35ly x 2,000 x 6,000Kg3,297.016,40054,070,800
Thép tấm 40ly x 2,000 x 6,000Kg3,768.016,40061,795,200
Thép tấm 45ly x 2,000 x 6,000Kg4,239.016,40069,519,600
Thép tấm 50ly x 2,000 x 6,000Kg4,710.016,40077,244,000
Thép tấm 55ly x 2,000 x 6,000Kg5,181.016,40084,968,400
Thép tấm 60ly x 2,000 x 6,000Kg5,652.016,40092,692,800
Thép tấm 65ly x 2,000 x 6,000Kg6,123.016,400100,417,200
Thép tấm 70ly x 2,000 x 6,000Kg6,594.016,400108,141,600
Thép tấm 75ly x 2,000 x 6,000Kg7,065.016,400115,866,000
Thép tấm 80ly x 2,000 x 6,000Kg7,536.016,400123,590,400
Thép tấm 90ly x 2,000 x 6,000Kg8,478.016,400139,039,200
Thép tấm 100ly x 2,000 x 6,000Kg9,420.016,400154,488,000
Thép tấm 120ly x 2,000 x 6,000Kg11,30416,400185,385,600

( Bảng báo giá có thể thay đổi liên tục theo thời gian, cũng như từng đơn hàng cụ thể )

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp nhiều mác thép tấm khác nữa, để xem giá vui lòng click tại : Bảng báo giá thép tấm các loại .

Nhằm đắp ứng nhu cầu xây dựng, ngành cơ khí, thủ công, kim loại, chúng tôi đa dạng mặt hàng vật tư, sắt thép như : Tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình i, thép hình V, thép hình U, thép hình H, thép tấm, gia công thép tấm …

Có thể bạn quan tâm : Bảng báo giá thép dầm thép H định hình .

Công ty thép Đông Dương SG, luôn nỗ lực từng ngày, đồng hành cũng mọi dự án của khách hàng. Mọi thông cần tư vấn, báo giá, xác nhận đơn hàng xin liên hệ tới phòng kinh doanh, để được hỗ trợ, xin cảm ơn !

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG SG
Mã số thuế: 0314 451 282
Đại diện: Nguyễn Văn Ba ( chức vụ : Giám đốc công ty )
Địa chỉ:3/23 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 6, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 028.6658.5555 - 0944.94.5555 - 0888.197.666 - 0935.059.555
Email: pkd.dongduongsg@gmail.com
STK công ty: 0601 5212 0438 Ngân hàng Sacombank chi nhánh Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
STK cá nhân: 9090 66 888 Ngân Hàng ACB, PGD Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0888.197.678 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H