Bảng báo giá ống thép đúc: Cập nhật tháng 06/2024

Bảng báo giá ống thép đúc tại công ty thép Đông Dương SG, nhà phân phối sắt thép hàng đầu tại thành phố Hồ Chí Minh, cũng như trên toàn quốc.

Nắm rõ đơn giá thép ống đúc giúp quản lý chi phí xây dựng một cách hiệu quả, giúp đối tác và nhà thầu dễ dàng tính toán ngân sách mà không lo ngại về sự thay đổi giá cả đột ngột. Điều này không chỉ giúp tối ưu hóa dự án xây dựng, giảm rủi ro về chi phí, mà còn tạo ra sự linh hoạt khi lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của dự án. Việc nắm rõ đơn giá cũng giúp dự báo chi phí một cách chính xác, hỗ trợ người mua hàng và doanh nghiệp xây dựng chiến lược tài chính dài hạn.

Ống thép đúc đen: D21.3, D26.7, D33.4, D42.2, D48.3, D51, D60.3, D73, D76, D88.9, D114.3, D168.3, D219.1, D279.1, D323.9, D355.6, D406.4, D508, D76, D51, D60
Ống thép đúc đen: D21.3, D26.7, D33.4, D42.2, D48.3, D51, D60.3, D73, D76, D88.9, D114.3, D168.3, D219.1, D279.1, D323.9, D355.6, D406.4, D508, D76, D51, D60

Đơn giá: Ống thép đúc giá 14,300 vnđ/kg

Ống thép đúc là một trong những sản phẩm chủ lực tại công ty thép Đông Dương SG, đơn vị hàng đầu phân phối sắt thép tại Thành phố Hồ Chí Minh và trên toàn quốc. Với mục tiêu mang đến giải pháp toàn diện và chất lượng cao cho các công trình xây dựng, chúng tôi tự hào cung cấp ống thép đúc chất lượng với mức giá cực kỳ cạnh tranh – chỉ từ 14,300 vnđ/kg.

Ống thép đúc – Đồ bền cao, giá trị lớn

Ống thép đúc tại công ty ống thép Đông Dương SG được sản xuất với công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền cao và tính an toàn trong sử dụng. Với giá 14,300 vnđ/kg, chúng tôi cam kết mang đến giá trị lớn cho khách hàng, giúp tiết kiệm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Thép ống đúc: Hàng nhậu khẩu mác S20C, tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB
Thép ống đúc: Hàng nhậu khẩu mác S20C, tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB

Mác thép S20C – Đảm bảo chất lượng sản phẩm

Mác thép S20C là một trong những loại thép chất lượng cao được sử dụng trong sản xuất ống thép đúc. Với khả năng chịu lực và độ bền cao, mac thép S20C giúp tăng độ ổn định và độ tin cậy của ống thép trong quá trình sử dụng. Đồng thời, chúng tôi cam kết cung cấp ống thép đúc với mac thép S20C chất lượng nhất, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

Tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB – Đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế

Để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các dự án xây dựng, ống thép đúc tại công ty thép Đông Dương SG tuân thủ các tiêu chuẩn cao cấp như ASTM A106, API5L, A53 GRB. Điều này không chỉ đảm bảo chất lượng cao mà còn giúp việc lắp đặt và sử dụng trở nên thuận lợi hơn, giảm thiểu rủi ro và tăng tính ổn định cho công trình.

Ngoài những mác và tiêu chuẩn trên, bên mình còn có các thông số sau, nếu cần hãy liên hệ trực tiếp hotline:

  • Mác thép: S10C, S20C, S45C, S235JR (EN 1.0038), AISI 1018, AISI 4140, AISI 316, A36
  • Tiêu chuẩn: ASTM A53, ASTM A106, ASTM A33, EN 1.0038, EN 10210-1, EN 10210-2, EN 10216-1, EN 10216-2, EN 10216-3, API 5L, DIN 1629, DIN 17175, GB/T 8163

Bảng báo giá chi tiết: Giá thép ống đúc – 14,300 vnđ/kg

Ống thép đúc tại Đông Dương SG không chỉ là sản phẩm chất lượng mà còn là sự hiểu biết sâu rộng về đơn giá, mang lại lợi ích to lớn cho khách hàng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết, kèm theo những lợi ích mà việc nắm rõ đơn giá thép ống đúc có thể mang lại:

ĐƯỜNG KÍNH QUY CÁCHTỶ TRỌNGĐƠN GIÁ KGĐƠN GIÁ CÂY
Ống thép đúc D21.3 x 2.77 ( phi 21 / DN15 / SCH 40 )7.59 kg/cây14,800 vnđ/kg112,399 vnđ/cây
Ống thép đúc D21.3 x 3.73 ( phi 21 / DN 15 / SCH 80 )9.70 kg/cây14,800 vnđ/kg143,511 vnđ/cây
Ống thép đúc D26.7 x 2.87 ( phi 27 / DN 20 / SCH 40 )10.12 kg/cây14,800 vnđ/kg149,766 vnđ/cây
Ống thép đúc D26.7 x 3.91 ( phi 27 / DN 20 / SCH 80 )13.18 kg/cây14,800 vnđ/kg195,131 vnđ/cây
Ống thép đúc D33.4 x 3.38 ( phi 34 / DN 25 / SCH 40 )15.01 kg/cây14,800 vnđ/kg222,195 vnđ/cây
Ống thép đúc D33.4 x 4.55 ( phi 34 / DN 25 / SCH 80 )19.42 kg/cây14,800 vnđ/kg287,451 vnđ/cây
Ống thép đúc D42.2 x 3.56 ( phi 42 / DN 32 / SCH 40 )20.35 kg/cây14,800 vnđ/kg301,226 vnđ/cây
Ống thép đúc D42.2 x 4.85 ( phi 42 / DN 32 / SCH 80 )26.80 kg/cây14,800 vnđ/kg396,678 vnđ/cây
Ống thép đúc D48.3 x 3.68 ( phi 49 / DN 40 / SCH 40 )24.30 kg/cây14,800 vnđ/kg359,570 vnđ/cây
Ống thép đúc D48.3 x 5.08 ( phi 49 / DN 40 / SCH 80 )32.49 kg/cây14,800 vnđ/kg480,789 vnđ/cây
Ống thép đúc D51 x 3.5 ( phi 51 )24.60 kg/cây14,800 vnđ/kg364,056 vnđ/cây
Ống thép đúc D60.3 x 3.91 ( phi 60 / DN 50 / SCH 40 )32.62 kg/cây14,800 vnđ/kg482,820 vnđ/cây
Ống thép đúc D60.3 x 5.54 ( phi 60 / DN 50 / SCH 80 )44.89 kg/cây14,800 vnđ/kg664,323 vnđ/cây
Ống thép đúc D73 x 5.16 ( phi 73 / DN 65 / SCH 40 )51.79 kg/cây14,800 vnđ/kg766,552 vnđ/cây
Ống thép đúc D73 x 7 ( phi 73 / DN 65 / SCH 80 )68.36 kg/cây14,800 vnđ/kg1,011,691 vnđ/cây
Ống thép đúc D76 x 4 ( phi 76 )42.61 kg/cây14,800 vnđ/kg630,665 vnđ/cây
Ống thép đúc D76 x 5.16 ( phi 76 )54.08 kg/cây14,800 vnđ/kg800,450 vnđ/cây
Ống thép đúc D76 x 7 ( phi 76 )71.46 kg/cây14,800 vnđ/kg1,057,677 vnđ/cây
Ống thép đúc D88.9 x 4 ( phi 90 / DN 80 / SCH 40 )50.25 kg/cây14,800 vnđ/kg743,659 vnđ/cây
Ống thép đúc D88.9 x 5.49 ( phi 90 / DN 80 / SCH 80 )67.75 kg/cây14,800 vnđ/kg1,002,759 vnđ/cây
Ống thép đúc D88.9 x 7.62 ( phi 90 / DN 80 / SCH 120 )91.64 kg/cây14,800 vnđ/kg1,356,265 vnđ/cây
Ống thép đúc D114.3 x 4 ( phi 114 / DN 100 / SCH 20 )65.28 kg/cây14,300 vnđ/kg933,503 vnđ/cây
Ống thép đúc D114.3 x 6.02 ( phi 114 / DN 100 / SCH 40 )96.45 kg/cây14,300 vnđ/kg1,379,193 vnđ/cây
Ống thép đúc D114.3 x 8.56 ( phi 114 / DN 100 / SHC 80 )133.92 kg/cây14,300 vnđ/kg1,915,109 vnđ/cây
Ống thép đúc D141.3 x 5 ( phi 114 / DN 125 )100.83 kg/cây14,300 vnđ/kg1,441,937 vnđ/cây
Ống thép đúc D141.3 x 6.55 ( phi 114 / DN 125 / SCH 40 )130.59 kg/cây14,300 vnđ/kg1,867,456 vnđ/cây
Ống thép đúc D141.3 x 9.53 ( phi 114 / DN 125 / SCH 80 )185.80 kg/cây14,300 vnđ/kg2,656,989 vnđ/cây
Ống thép đúc D168.3 x 6.35 ( phi 168 / DN 150 )152.16 kg/cây14,300 vnđ/kg2,175,880 vnđ/cây
Ống thép đúc D168.3 x 7.11 ( phi 168 / DN 150 / SCH 40 )169.57 kg/cây14,300 vnđ/kg2,424,868 vnđ/cây
Ống thép đúc D168.3 x 10.97 ( phi 168 / DN 150 / SCH 80 )255.37 kg/cây14,300 vnđ/kg3,651,729 vnđ/cây
Ống thép đúc D219.1 x 6.35 ( phi 219 / DN 200 / SCH 20 )199.89 kg/cây14,300 vnđ/kg2,858,404 vnđ/cây
Ống thép đúc D219.1 x 7.04 ( phi 219 / DN 200 / SCH 30 )220.89 kg/cây14,300 vnđ/kg3,158,725 vnđ/cây
Ống thép đúc D219.1 x 8.18 ( phi 219 / DN 200 / SCH 40 )255.28 kg/cây14,300 vnđ/kg3,650,492 vnđ/cây
Ống thép đúc D219.1 x 10.31 ( phi 219 / DN 200 / SCH 60 )318.50 kg/cây14,300 vnđ/kg4,554,584 vnđ/cây
Ống thép đúc D219.1 x 12.7 ( phi 219 / DN 200 / SCH 80 )387.84 kg/cây14,300 vnđ/kg5,546,178 vnđ/cây
Ống thép đúc D273.1 x 6.35 ( phi 273 / DN 250 / SCH 20 )250.62 kg/cây14,300 vnđ/kg3,583,922 vnđ/cây
Ống thép đúc D273.1 x 7.8 ( phi 273 / DN 250 / SCH 30 )306.18 kg/cây14,300 vnđ/kg4,378,368 vnđ/cây
Ống thép đúc D273.1 x 9.27 ( phi 273 / DN250 / SCH 40 )361.87 kg/cây14,300 vnđ/kg5,174,689 vnđ/cây
Ống thép đúc D273.1 x 12.7 ( phi 273 / DN 250 / SCH 60 )489.32 kg/cây14,300 vnđ/kg6,997,212 vnđ/cây
Ống thép đúc D273.1 x 15.09 ( phi 273 / DN 250 / SCH 80 )576.06 kg/cây14,300 vnđ/kg8,237,703 vnđ/cây
Ống thép đúc D323.9 x 8.38 ( phi 323 / DN 300 / SCH 30 )391.21 kg/cây14,300 vnđ/kg5,594,371 vnđ/cây
Ống thép đúc D323.9 x 10.31 ( phi 323 / DN 300 / SCH 40 )478.37 kg/cây14,300 vnđ/kg6,840,711 vnđ/cây
Ống thép đúc D355.6 x 9.53 ( phi 355 / DN 350 / SCH 30 )487.98 kg/cây14,300 vnđ/kg6,978,100 vnđ/cây
Ống thép đúc D355.6 x 11.13 ( phi 355 / DN 350 / SCH 40 )567.27 kg/cây14,300 vnđ/kg8,111,981 vnđ/cây
Ống thép đúc D406.4 x 9.53 ( phi 406 / DN 400 / SCH 30 )559.61 kg/cây14,300 vnđ/kg8,002,424 vnđ/cây
Ống thép đúc D509 x 9.53 ( phi 509 / DN 500 / SCH 20 )702.87 kg/cây14,300 vnđ/kg10,051,070 vnđ/cây
Ống thép đúc D76 x 3.91 x 9,000 mm ( phi 76 )62.55 kg/cây14,300 vnđ/kg894,465 vnđ/cây
Ống thép đúc D51 x 3.91 x 9,000 mm ( phi 51 )40.86 kg/cây14,300 vnđ/kg584,298 vnđ/cây
Ống thép đúc D60 x 3.91 x 9,000 mm ( phi 60 )48.94 kg/cây14,300 vnđ/kg699,842 vnđ/cây

Bảng báo giá ống thép đúc ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Khách hàng lưu ý, nếu như nhu cầu cần sử dụng thép ống đúc mạ kẽm, thì phải báo trước cho nhà cung cấp, để cấp mặt hàng chưa được phủ sơn, từ đó quy trình mạ kẽm sẽ nhanh hơn, đồng thời không phát chi phí phủ sơn đen.

Ống thép đúc: Hàng này không sơn đen, thường dùng để mạ kẽm ( ống thép đúc mạ kẽm )
Ống thép đúc: Hàng này không sơn đen, thường dùng để mạ kẽm ( ống thép đúc mạ kẽm )

Không chỉ cung cấp hàng thép ống đúc đen, chúng tôi còn nhận gia công theo yêu cầu.

  • Gia công cắt ngắn thép ống theo chiều dài yêu cầu.
  • Gia công mạ kẽm, nhúng kẽm, thép ống đúc thành phẩm.

Đơn vị bán ống thép đúc uy tín: Đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng

Mua ống thép đúc ở đâu? Bạn đang có nhu cầu sử dụng thép ống đúc, đơn tìm đơn vị bán thép uy tín, hãy liên hệ ngay cho công ty thép Đông Dương SG. Chúng tôi là nhà phân phối ống thép hàng đầu hiện nay trên thị trường, đặc biệt tại thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía nam, hãng có sẵn, đa dạng quy cách, giá rẻ cạnh tranh.

Tổng kho thép ống đúc: Ống thép đen đúc, ống thép đúc mạ kẽm
Tổng kho thép ống đúc: Ống thép đen đúc, ống thép đúc mạ kẽm

Xuất xứ đa dạng – Ống thép nhập khẩu

Chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp ống thép đúc với nguồn gốc đa dạng từ các quốc gia uy tín như Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản. Điều này giúp khách hàng có nhiều lựa chọn hơn về chất lượng và giá trị sản phẩm, đồng thời đảm bảo nguồn cung ổn định và đáng tin cậy.

Dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp

Công ty Thép Đông Dương SG không chỉ là đơn vị cung cấp ống thép đúc hàng đầu, mà còn mang đến dịch vụ vận chuyển hiệu quả. Chúng tôi có mạng lưới vận chuyển rộng khắp, đảm bảo hàng hóa được giao đến đúng nơi, đúng thời điểm mà không làm ảnh hưởng đến tiến độ công trình của khách hàng.

Dịch vụ vận chuyển sắt thép ống đúc chuyên nghiệp
Dịch vụ vận chuyển sắt thép ống đúc chuyên nghiệp

Hỗ trợ tư vấn 24/7

Đội ngũ kỹ thuật viên tại Công ty Thép Đông Dương SG luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong mọi vấn đề liên quan đến ống thép đúc. Cho dù là tư vấn kỹ thuật, giải đáp thắc mắc hoặc hỗ trợ trong quá trình lắp đặt, chúng tôi cam kết đem lại sự hài lòng tối đa cho khách hàng.

Xu hướng thị trường tăng giá: Những thay đổi và cơ hội

Giá ống thép đúc đang tăng hay giảm? Bạn đang có dự định sử dụng sắt thép ống đúc trong thời gian tới? Việc nắm rõ xu hướng rất quan trọng. Theo công ty thép Đông Dương SG chúng tôi, đơn giá các mặt hàng ống thép đúc nhập khẩu trong thời gian tới có thể sẽ tăng giá. Tuy nhiên đơn giá biến động khó lường, vui lòng xác nhận lại lúc cần hàng.

Thị trường ống thép đúc tăng giá – Nguyên nhân

Thị trường ống thép đúc đang chứng kiến sự tăng giá đột ngột do nhiều yếu tố như tăng giá nguyên vật liệu, chi phí vận chuyển và ảnh hưởng của tình hình kinh tế toàn cầu. Điều này đặt ra nhiều thách thức nhưng cũng mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư và doanh nghiệp trong ngành.

Cơ hội đầu tư án toàn – Ống thép đúc tại thành phố Hồ Chí Minh

Trong bối cảnh thị trường có những biến động không lường trước, việc đầu tư vào ống thép đúc tại Thành phố Hồ Chí Minh đang trở thành một lựa chọn an toàn và mang lại lợi nhuận cao. Đặc biệt, khi chọn mua từ Công ty Thép Đông Dương SG, khách hàng không chỉ đảm bảo chất lượng mà còn nhận được sự tư vấn chân thành và dịch vụ hỗ trợ toàn diện.

Chiến lược đối mặt với biến động giá

Để đối mặt với biến động giá trên thị trường ống thép đúc, công ty thép Đông Dương SG không ngừng nỗ lực tối ưu hóa quy trình sản xuất và quản lý chi phí. Chúng tôi cam kết duy trì mức giá cạnh tranh nhất để đồng hành cùng khách hàng và đối tác trong mọi dự án.

Ngoài cung cấp các mặt hàng ống đúc, Đông Dương SG chúng tôi cung cấp đầy đủ các mặt hàng phục vụ cơ khí, xây dựng, chế tạo, công nghiệp: Sắt thép xây dựng, thép hình I U V H, thép tấm, thép ống, thép hộp. thép tròn đặc, thép vuông đặc, láp đặc, lưới thép B40, thép ray, thép cọc cừ larsen, tôn xà gồ xây dựng.

Chúng tôi tin rằng, với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, sản phẩm chất lượng và dịch vụ hoàn hảo, công ty thép Đông Dương SG sẽ là đối tác đáng tin cậy của bạn trong lĩnh vực ống thép đúc. Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí!

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H