Báo giá tôn xà gồ lợp mái mới nhất năm 2026: Cập nhật 12/01/2026

Trong bối cảnh giá sắt thép năm 2026 có xu hướng tăng, nhu cầu tra cứu giá tôn lợp mái bao nhiêu tiền 1 mét, xà gồ C, Z giá bao nhiêu 1 cây hay mua tôn xà gồ ở đâu uy tín ngày càng phổ biến. Đặc biệt với nhà xưởng, nhà tiền chế, mái che dân dụng, hệ khung xương kèo mái đóng vai trò quyết định độ bền công trình.

công ty sắt thép phân phối trực tiếp, Thép Đông Dương SG cập nhật báo giá tôn xà gồ hệ mái mới nhất năm 2026, áp dụng theo mặt bằng thị trường ngày 12/01/2026, giúp khách hàng dễ dự toán và lựa chọn vật tư phù hợp.

Tôn PU cách nhiệt: Tôn 3 lớp đổ Pu cách nhiệt chống nóng hiệu quả cao
Tôn PU cách nhiệt: Tôn 3 lớp đổ Pu cách nhiệt chống nóng hiệu quả cao

Giá tôn lợp mái và xà gồ năm 2026 hiện nay bao nhiêu?

Cập nhật giá tôn lợp mái, xà gồ C Z mới nhất năm 2026 tại công ty sắt thép Đông Dương SG.

Giá tôn lợp mái bao nhiêu tiền 1 mét?

Câu hỏi thường gặp nhất khi làm mái nhà, nhà xưởng là giá tôn lợp mái bao nhiêu 1 mét. Hiện tại, giá tôn lợp mái trên thị trường đang dao động từ 33.000 – 143.000 đồng/m, tùy theo độ dày, chủng loại và thương hiệu.

Mức giá này phù hợp cho nhiều phân khúc, từ mái che dân dụng, nhà trọ cho đến công trình công nghiệp yêu cầu tuổi thọ cao. Khi quy đổi theo diện tích hoặc khối lượng, đơn giá có thể thay đổi theo số lượng đặt mua.

Phân loại tôn lợp mái theo 1 số tiêu chí cụ thể:

  • Ngoài ứng dụng cơ bản là tôn lợp mái, còn được dùng làm tôn lót sàn, tôn dựng vách, tôn hàng rào.
  • Tính chất gồm có tôn lạnh, tôn màu, tôn cán sóng tròn, tôn cán sóng ngói, tôn cán sóng vuông, tôn cách nhiệt, tôn đổ PU cách nhiệt, tôn dán cách nhiệt.
  • Về màu sắc có tôn xanh ngọc, xanh dương tím, xanh rêu, đỏ đậm, đỏ tươi, đỏ đô, tôn màu trắng sữa …..
  • Về độ dày có tôn dàu 2.5 dem, 2.8 dem, 3 dem, 3.2 dem, 3.5 dem, 3.8 dem, 4 dem, 4.2 dem, 4.5 dem, 4.8 dem, 5 dem, 5.5 dem,,, dem hay còn cọi là mm ( milimet).
  • Một số thương hiệu tôn nổi bật là tôn Việt Nhật, tôn Việt Pháp, tôn Đại Thiên Lộc, tôn Nam kim, tôn Nam Hưng, tôn Hòa Phát, tôn Hoa Sen, tôn TVP, tôn Đông Á, tôn Pomina, tôn Phương Nam, Tôn Maruichi Sun Steel Sunco…

Tại Thép Đông Dương SG, tôn lợp mái được cung cấp đầy đủ quy cách, cắt theo yêu cầu và giao nhanh tận công trình.

Tôn lợp mái thành phẩm: Tôn lạnh màu, tôn đổ PU, tôn lạnh kẽm
Tôn lợp mái thành phẩm: Tôn lạnh màu, tôn đổ PU, tôn lạnh kẽm

Giá xà gồ đòn tay chữ C mới nhất là bao nhiêu?

Đối với hệ khung xương mái, xà gồ chữ C là vật tư không thể thiếu. Hiện nay, giá xà gồ đòn tay chữ C dao động từ 23.000 – 108.000 đồng/m, phụ thuộc vào chiều cao, độ dày và tải trọng thiết kế.

Khi khách hàng hỏi giá bao nhiêu 1 cây xà gồ C, đơn giá sẽ được tính theo chiều dài tiêu chuẩn hoặc gia công theo bản vẽ. Việc chọn đúng quy cách giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ cứng mái.

Phân loại xà gồ C theo 1 số tiêu chí cụ thể:

  • Ngoài chủ yếu là xà gồ C mạ kẽm được sử dụng nhiều, thì còn xà gồ C đen hoặc xà gồ C nhúng kẽm được sản xuất theo yêu cầu khách hàng.
  • Độ dày xà gồ được dùng nhiều là 1ly, 1.2ly 1.5ly, 1.8ly, 2ly, 2.5ly, 2.8ly và 3ly.
  • Quy cách có xà gồ C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300…
  • Các thương hiệu được dùng nhiều để sản xuất xà gồ C là thép TVP, thép Nam Kim, thép Đông Á, thép Hòa Phát, thép Hoa Sen.

Thép Đông Dương SG thường tư vấn kỹ thông số kỹ thuật để tránh lãng phí vật tư cho chủ đầu tư.

Kho thép xà gồ c giá rẻ, gia công sản xuất xà gồ chữ C theo yêu cầu bản vẽ, chấn dập đột lỗ theo yêu cầu.
Kho thép xà gồ c giá rẻ, gia công sản xuất xà gồ chữ C theo yêu cầu bản vẽ, chấn dập đột lỗ theo yêu cầu.

Xà gồ chữ Z giá bao nhiêu 1 mét, 1 cây?

Trong các công trình nhà thép tiền chế, xà gồ chữ Z được ưa chuộng nhờ khả năng chồng mí và chịu lực tốt. Hiện giá xà gồ Z năm 2026 đang nằm trong khoảng 28.000 – 113.000 đồng/m.

So với xà gồ C, xà gồ Z có lợi thế khi thi công nhịp lớn, giúp giảm số lượng cột và tối ưu kết cấu. Do đó, nhiều nhà thầu lựa chọn xà gồ Z cho nhà xưởng, kho bãi.

Phân loại xà gồ Z theo 1 số tiêu chí cụ thể:

  • Ngoài chủ yếu là xà gồ Z mạ kẽm được sử dụng nhiều, thì còn xà gồ Z đen hoặc xà gồ Z nhúng kẽm được sản xuất theo yêu cầu khách hàng.
  • Độ dày xà gồ được dùng nhiều là 1ly, 1.2ly 1.5ly, 1.8ly, 2ly, 2.5ly, 2.8ly và 3ly.
  • Quy cách có xà gồ Z120, Z125, Z150, Z180, Z200, Z220, Z250, Z300 …
  • Các thương hiệu được dùng nhiều để sản xuất xà gồ Z là thép TVP, thép Nam Kim, thép Đông Á, thép Hòa Phát, thép Hoa Sen.

Thép Đông Dương SG cung cấp xà gồ Z theo tiêu chuẩn hoặc gia công theo yêu cầu riêng của từng công trình.

Báo giá xà gồ Z mạ kẽm - Đại lý tôn xà gồ Đông Dương SG
Báo giá xà gồ Z mạ kẽm – Đại lý tôn xà gồ Đông Dương SG

Mua tôn xà gồ hệ mái ở đâu uy tín, giá tốt năm 2026?

Địa chỉ mua tôn xà gồ hệ mái uy tín năm 2026 – công ty sắt thép Đông Dương SG, báo giá minh bạch, giao hàng nhanh.

Vì sao nên mua tại công ty sắt thép thay vì cửa hàng nhỏ?

Nhiều khách hàng phản ánh khi mua tại cửa hàng sắt thép nhỏ lẻ, giá thường biến động, thiếu quy cách hoặc giao hàng không đồng bộ. Điều này ảnh hưởng tiến độ và chi phí công trình.

công ty sắt thép quy mô, Thép Đông Dương SG báo giá rõ ràng theo ngày, cam kết đúng chủng loại, đúng độ dày và đủ số lượng.

Đây là lý do nhiều nhà thầu chọn mua trọn gói tôn – xà gồ – thép hình tại một đơn vị uy tín.

Ngoài tôn xà gồ, Thép Đông Dương SG còn cung cấp gì?

Bên cạnh tôn lợp mái và xà gồ C, Z, Thép Đông Dương SG còn phân phối thép hình I, U, V, H, thép tấm, ống hộp, thép cừ U/Ccừ Larsen – những mặt hàng đang bán chạy trong giai đoạn giá thép tăng.

Việc mua đồng bộ vật tư giúp giảm chi phí vận chuyển và dễ kiểm soát tiến độ thi công.

Đây cũng là lợi thế lớn khi làm việc trực tiếp với công ty sắt thép thay vì nhiều nhà cung cấp khác nhau.

Làm sao để nhận báo giá thép mới nhất hôm nay?

Do giá nguyên liệu biến động theo ngày, bảng giá tôn xà gồ năm 2026 chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm đăng tải. Để biết giá mới nhất hôm nay bao nhiêu 1 mét, 1 cây hay 1 tấn, khách hàng nên liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh.

Thép Đông Dương SG hỗ trợ báo giá nhanh theo khối lượng, địa chỉ giao hàng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

Điều này giúp khách hàng chủ động ngân sách và tránh phát sinh chi phí ngoài dự toán.

Thép xà gồ c mạ kẽm: Sản xuất xà gồ theo yêu cầu bản vẽ, đột lỗ theo yêu cầu.
Thép xà gồ c mạ kẽm: Sản xuất xà gồ theo yêu cầu bản vẽ, đột lỗ theo yêu cầu.

Nếu bạn đang cần báo giá tôn lợp mái, xà gồ C, xà gồ Z năm 2026, phân vân mua tôn xà gồ ở đâu uy tín, hay cần giá thép mới nhất hôm nay, Công ty Sắt Thép Đông Dương SG là lựa chọn đáng tin cậy.

👉 Liên hệ ngay Thép Đông Dương SG để được tư vấn kỹ thuật, nhận báo giá chính xác theo công trình và giao hàng nhanh toàn khu vực.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi