Giá thép xây dựng tháng 9/2021 trên thị trường ổn định

Thép xây dựng trên thị trường vẫn giữ nguyên giá đầu ra khi các nhà máy thép chưa có chính sách tăng giá giữa thời điểm dịch bệnh Covit 19 tăng mạnh ở 2 miền Nam – Bắc

Giá thép xây dựng trên thị trường duy trì từ cuối tháng 8 đến giữa tháng 9/2021

Giá sắt thép ngày 14/09/2021 khu vực miền bắc thép Tisco Thái Nguyên vẫn giữ mức giá 16,730 vnđ/kg đối với thép cuộn mác CB240 và 16,300 vnđ/kg – 16,500 vnđ/kg đối với thép thanh vằn.

Thúc đẩy xuất nhập khẩu thép trên toàn hệ thống đạt kết quả cao
Thúc đẩy xuất nhập khẩu thép trên toàn hệ thống đạt kết quả cao – BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Thép Hòa Phát ở 2 miền Nam – Bắc vẫn giữ mức giá 16,540 vnđ/kg khi mà có nhiều tin đồn các tranh báo mạng rằng giá thép có thể tăng, thì giá thép vẫn nằm yên từ đầu tháng 7/2021 cho đến giữa tháng 9/2021 hôm nay.

Ở khu vực miền nam thì thép Việt Nhật Vinakyoei, thép Pomina, thép Miền Nam vẫn giữa đơn giá ổn định.

Giá thép D12-D32CB240/ CT3 D6,8CB300/ SD295/ Gr40CB400/ SD390CB500/ SD490
Đông Nam Á JPS16,40015,500
Việt Mỹ VAS16,55015,80015,85015,850
Tisco16,73016,33016,35016,450
Việt Đức VGS16,73016,33016,35016,450
Việt Úc16,83016,43016,45016,550
Nhật Kyoei VJS16,44015,89015,990
Hòa Phát16,54015,94016,09016,090
Pomina16,60016,20016,40016,500
Miền Nam16,65016,25016,45016,550
Việt Nhật Vinakyoei17,37016,68016,78016,950
Tân Thuận – Tú Sơn16,000

( Đơn giá sẽ có giao động tùy vào thị trường và tồn kho nhà máy tại thời điểm lấy hàng )

Nhìn chung giá thép theo hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.VN đánh giá sẽ còn tiếp tục duy trì đến khi có các chính sách nới lỏng kinh tế do ảnh hưởng của dịch bệnh, bước đầu có thể ấn định sớm nhất là cuối tháng 9 đầu tháng 10 năm 2021. Tất nhiên còn phụ thuộc nhiều vào tỉnh hình dịch bệnh và quyết định của cơ quan chức năng, thúc đẩy tái khởi động kinh tế ngay giữa mùa dịch hay không.

Nhưng cho dù sớm tái khởi động kinh tế, trong đó có ngành xây dựng, thì nửa cuối năm 2021 khó có thể có được bước chuyển biến mạnh mẽ trong ngành, để tạo ảnh hưởng nhiều lên giá thép.

Nếu bạn có nhu cầu đặt mua thép xây dựng trên toàn quốc hãy liên hệ cho hệ thống chúng tôi, hệ thống phân phối thương mại thép hàng đầu Việt Nam, chuyên cấp hàng cho các dự án lớn trên khắp cả nước.

Click xem thêm :

BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H