0935.059.555

Bảng báo giá thép tấm SS400 – A36 mới nhất ngày 24/12/2022

Giá thép tấm ngày 24/12/2022 tiếp tục tăng so với đợt cập nhật trước, cùng tìm hiểu giá sắt thép tấm mới nhất tại công ty thép Đông Dương SG.

Thép tấm mấy ngày nay liên tục ghi nhận tặng giá, biên độ giao động tăng từ 200 đ/kg đến 300 đ/kg mỗi ngày, và xu hướng giá thép vẫn có thể tiếp tục tăng trong những ngày tới.

Bảng báo giá thép tấm SS400 – A36 hôm nay ngày 24/12/2022

Thép tấm SS400 - Báo giá thép tấm SS400 mới nhất tại đại lý Đông Dương SG
Thép tấm SS400 – Báo giá thép tấm SS400 mới nhất tại đại lý Đông Dương SG

Tôn tấm SS400 – Thép tấm với mác thép SS400 và mác A36 là 2 mác được sử dụng rất nhiều, so với các mác khác. Hôm nay công ty thép Đông Dương SG, đại lý phân phối thép tấm lớn nhất tại thành phố Hồ Chí Minh ( TPHCM ), xin gửi tới khách hàng, đơn giá mà chúng tôi đang cung cấp trên thị trường.

Báo giá thép tấm khổ 1500 x 6000 mm

Quy cách (mm)  ĐVT  Barem kg/tấm Thép tấm SS400 – A36
Dày x rộng x dài Đơn giá kg Đơn giá tấm
Thép tấm 3ly x 1,500 x 6,000  Kg 211.95 17,000 3,603,150
Thép tấm 4ly x 1,500 x 6,000  Kg 282.60 16,800 4,747,680
Thép tấm 5ly x 1,500 x 6,000  Kg 353.25 16,800 5,934,600
Thép tấm 6ly x 1,500 x 6,000  Kg 423.90 16,800 7,121,520
Thép tấm 8ly x 1,500 x 6,000  Kg 565.20 16,800 9,495,360
Thép tấm 10ly x 1,500 x 6,000  Kg 706.50 17,000 12,010,500
Thép tấm 12ly x 1,500 x 6,000  Kg 847.80 17,000 14,412,600
Thép tấm 14ly x 1,500 x 6,000  Kg 989.10 18,200 18,001,620
Thép tấm 16ly x 1,500 x 6,000  Kg 1,130.40 18,200 20,573,280
Thép tấm 18ly x 1,500 x 6,000  Kg 1,271.70 18,200 23,144,940
Thép tấm 20ly x 1,500 x 6,000  Kg 1,413.00 18,400 25,999,200

Báo giá thép tấm khổ 2000 x 6000 mm

Quy cách (mm)  ĐVT  Barem kg/tấm Thép tấm SS400 – A36
Dày x rộng x dài Đơn giá kg Đơn giá tấm
Thép tấm 5ly x 2,000 x 6,000 Kg 471.0 18,200 8,572,200
Thép tấm 6ly x 2,000 x 6,000 Kg 565.2 18,200 10,286,640
Thép tấm 8ly x 2,000 x 6,000 Kg 753.6 18,200 13,715,520
Thép tấm 10ly x 2,000 x 6,000 Kg 942.0 18,200 17,144,400
Thép tấm 12ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,130.4 18,600 21,025,440
Thép tấm 14ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,318.8 18,600 24,529,680
Thép tấm 16ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,507.2 18,800 28,335,360
Thép tấm 18ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,695.6 18,800 31,877,280
Thép tấm 20ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,884.0 18,800 35,419,200
Thép tấm 22ly x 2,000 x 6,000 Kg 2,072.4 18,600 38,546,640
Thép tấm 25ly x 2,000 x 6,000 Kg 2,355.0 18,600 43,803,000
Thép tấm 28ly x 2,000 x 6,000 Kg 2,637.6 18,600 49,059,360
Thép tấm 30ly x 2,000 x 6,000 Kg 2,826.0 18,600 52,563,600
Thép tấm 32ly x 2,000 x 6,000 Kg 3,014.4 18,600 56,067,840
Thép tấm 35ly x 2,000 x 6,000 Kg 3,297.0 18,600 61,324,200
Thép tấm 40ly x 2,000 x 6,000 Kg 3,768.0 18,600 70,084,800
Thép tấm 45ly x 2,000 x 6,000 Kg 4,239.0 18,600 78,845,400
Thép tấm 50ly x 2,000 x 6,000 Kg 4,710.0 20,000 94,200,000
Thép tấm 55ly x 2,000 x 6,000 Kg 5,181.0 21,300 110,355,300
Thép tấm 60ly x 2,000 x 6,000 Kg 5,652.0 21,300 120,387,600
Thép tấm 65ly x 2,000 x 6,000 Kg 6,123.0 21,300 130,419,900
Thép tấm 70ly x 2,000 x 6,000 Kg 6,594.0 21,300 140,452,200
Thép tấm 75ly x 2,000 x 6,000 Kg 7,065.0 21,300 150,484,500
Thép tấm 80ly x 2,000 x 6,000 Kg 7,536.0 21,300 160,516,800
Thép tấm 90ly x 2,000 x 6,000 Kg 8,478.0 21,300 180,581,400
Thép tấm 100ly x 2,000 x 6,000 Kg 9,420.0 21,300 200,646,000
Thép tấm 120ly x 2,000 x 6,000 Kg 11,304.0 21,300 240,775,200

( Bảng báo giá trên có thể thay đổi liên tục, liên hệ hotline phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi nhất )

Để xem nhiều size hơn, anh chị vui lòng xem tại : Bảng giá sắt thép tấm Q355, Q345, A572, Q235 mới nhất hôm nay .

Ngoài tôn tấm chúng tôi còn có : Thép tấm, thép định hình H U I V, thép ống, thép hộp, sắt thép xây dựng, thép cọc cừ larsen, thép ray tàu, thép ray vuông, thép tròn trơn, thép vuông đặc, tôn lợp mái, tôn sàn decking, tôn vách, xà gồ đòn tay, xà gồ C Z, lưới B40, dây kẽm gai và nhiều loại vật liệu sắt thép khác nữa … Mọi thông tin về tư vấn báo giá đặt hàng xin liên hệ qua phòng kinh doanh, xin cảm ơn !

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG SG
Mã số thuế: 0314 451 282
Đăng ký kinh doanh: 70/28 Đường Võ Văn Vân, Khu phố 1 , Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
Đại diện pháp luật: Nguyễn Văn Ba ( chức vụ : Giám đốc công ty )
Văn phòng giao dịch: 4/5 Đường Số 5, KDC Vạn Xuân Đất Việt, Phường Bình Hưng Hòa , Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 6658 5555
Email: Thepdongduongsg@gmail.com
STK công ty: 0601 5212 0438 Ngân hàng Sacombank chi nhánh Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
STK cá nhân: 9090 66 888 Ngân Hàng ACB, PGD Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

Thông tin liên hệ mua hàng hoặc tư vấn:

CÔNG TY TNHH TM DV VLXD ĐÔNG DƯƠNG SG - THÉP ĐÔNG DƯƠNG SG > VPGD : 4/5 Đường Số 5 Khu Dân Cư Vạn Xuân - Đất Việt, P. Bình Hưng Hoà, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh > Hotline mua hàng : 0935059555 - Zalo : Đạt Thép Đsg > Email : Thepdongduongsg@gmail.com - Vlxddongduongsg@gmail.com Cung cấp thép giá gốc nhà máy, có hỗ trợ gọi xe vận chuyển về tận công trình, trên toàn quốc Với tiêu chí: “Cần là có – Tìm là thấy” – THÉP ĐÔNG DƯƠNG SG luôn mang đến cho khách hàng những dịch vụ và sản phẩm chất lượng nhất.
Liên hệ