Bảng barem tỷ trọng khối lượng thép ống đúc tiêu chuẩn

Thép ống đúc là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp, hệ thống dẫn dầu khí, đường ống áp lực, nhà máy nhiệt điện và cơ khí chế tạo. Trong quá trình thiết kế, lập dự toán và đặt hàng, bảng barem tỷ trọng khối lượng thép ống đúc tiêu chuẩn là tài liệu không thể thiếu, giúp xác định chính xác trọng lượng của từng quy cách ống thép.

Việc tra cứu đúng bảng barem không chỉ giúp tiết kiệm thời gian tính toán mà còn hỗ trợ kiểm soát chi phí vật tư, vận chuyển và nghiệm thu công trình. Nếu bạn đang cần tra cứu khối lượng hoặc mua thép ống đúc chất lượng, Đông Dương SG luôn sẵn sàng tư vấn và cung cấp đầy đủ quy cách với giá cạnh tranh.

Bàn giao 6 tấn thép gồm thép ống 219, thép tấm 4ly và thép hình U120 cho dự án tại Bình Dương
Bàn giao 6 tấn thép gồm thép ống 219, thép tấm 4ly và thép hình U120 cho dự án tại Bình Dương

Tầm quan trọng của bảng barem tỷ trọng khối lượng thép ống đúc

Bảng barem giúp tính toán khối lượng nhanh và chính xác

Trong thực tế, thép ống đúc thường được giao dịch theo kilogram hoặc tấn, vì vậy việc xác định đúng trọng lượng là yếu tố quan trọng trước khi báo giá hoặc đặt hàng. Thay vì phải cân từng cây thép, người sử dụng chỉ cần tra cứu bảng barem để biết ngay khối lượng trên mỗi mét.

Bảng barem được xây dựng dựa trên đường kính ngoài, chiều dày thành ống và tỷ trọng thép tiêu chuẩn 7.850 kg/m³. Điều này giúp các kỹ sư, nhà thầu và đơn vị thi công dễ dàng tính tổng khối lượng của cả lô hàng chỉ trong vài phút.

Ngoài ra, việc áp dụng đúng bảng barem còn giúp hạn chế sai số trong hồ sơ dự toán, quyết toán công trình và quá trình giao nhận vật tư.

Thép ống đúc: Hàng nhậu khẩu mác S20C, tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB
Thép ống đúc: Hàng nhậu khẩu mác S20C, tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB

Lợi ích khi sử dụng bảng barem tiêu chuẩn

Sử dụng bảng barem tỷ trọng thép ống đúc mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho doanh nghiệp và chủ đầu tư. Trước hết, việc tính toán chính xác giúp tối ưu ngân sách và hạn chế phát sinh chi phí ngoài kế hoạch.

Bảng barem còn hỗ trợ lựa chọn phương tiện vận chuyển phù hợp, xác định tải trọng xe và bố trí nhân công bốc xếp hợp lý. Đây là yếu tố quan trọng đối với những đơn hàng có khối lượng lớn.

Đối với các đơn vị kinh doanh thép, bảng barem giúp báo giá nhanh, chuyên nghiệp và minh bạch hơn. Khách hàng cũng dễ dàng đối chiếu trọng lượng khi nhận hàng, đảm bảo quyền lợi và chất lượng sản phẩm.

Ống thép đúc: Hàng này không sơn đen, thường dùng để mạ kẽm ( ống thép đúc mạ kẽm )
Ống thép đúc: Hàng này không sơn đen, thường dùng để mạ kẽm ( ống thép đúc mạ kẽm )

Tra cứu bảng barem và địa chỉ mua thép ống đúc uy tín

Bảng barem tỷ trọng khối lượng thép ống đúc tham khảo

Dưới đây là một số quy cách thép ống đúc được sử dụng phổ biến trên thị trường.

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN6 phi 10.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN610.31.24SCH100,28
DN610.31.45SCH300,32
DN610.31.73SCH400.37
DN610.31.73SCH.STD0.37
DN610.32.41SCH800.47
DN610.32.41SCH. XS0.47

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN813.71.65SCH100,49
DN813.71.85SCH300,54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH. XS0.80

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1017.11.65SCH100,63
DN1017.11.85SCH300,70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH800.10
DN1017.13.20SCH. XS0.10

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH. XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH. XXS 2.55

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN 2026,71,65SCH51,02
DN 2026,72,1SCH101,27
DN 2026,72,87SCH401,69
DN 2026,73,91SCH802,2
DN 2026,77,8XXS3,63

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN2533,41,65SCH51,29
DN2533,42,77SCH102,09
DN2533,43,34SCH402,47
DN2533,44,55SCH803,24
DN2533,49,1XXS5,45

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN3242,21,65SCH51,65
DN3242,22,77SCH102,69
DN3242,22,97SCH302,87
DN3242,23,56SCH403,39
DN3242,24,8SCH804,42
DN3242,29,7XXS7,77

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN4048,31,65SCH51,9
DN4048,32,77SCH103,11
DN4048,33,2SCH303,56
DN4048,33,68SCH404,05
DN4048,35,08SCH805,41
DN4048,310,1XXS9,51

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN65762,1SCH53,83
DN65763,05SCH105,48
DN65764,78SCH308,39
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN8088,92,11SCH54,51
DN8088,93,05SCH106,45
DN8088,94,78SCH309,91
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN90101,62,11SCH55,17
DN90101,63,05SCH107,41
DN90101,64,78SCH3011,41
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,1

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN100114,32,11SCH55,83
DN100114,33,05SCH108,36
DN100114,34,78SCH3012,9
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN125141,32,77SCH59,46
DN125141,33,4SCH1011,56
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN150168,32,78SCH511,34
DN150168,33,4SCH1013,82
DN150168,34,7819,27
DN150168,35,1620,75
DN150168,36,3525,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc PHI 219

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN200219,12,769SCH514,77
DN200219,13,76SCH1019,96
DN200219,16,35SCH2033,3
DN200219,17,04SCH3036,8
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN250273,13,4SCH522,6
DN250273,14,2SCH1027,84
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN300323,94,2SCH533,1
DN300323,94,57SCH1035,97
DN300323,96,35SCH2049,7
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN350355,63,962SCH5s34,34
DN350355,64,775SCH541,29
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóaĐường kínhO.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46

Bảng tỷ trọng khối lượng ống thép đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Các thông số trên được tính theo công thức tiêu chuẩn của thép ống đúc và chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53 hoặc API 5L, khối lượng thực tế có thể có sai số nhỏ trong phạm vi cho phép của nhà sản xuất.

Nếu cần tra cứu những quy cách đặc biệt hoặc tính trọng lượng theo chiều dài cụ thể, khách hàng nên liên hệ đơn vị cung cấp để được hỗ trợ chính xác.

Ống thép đúc đen: D21.3, D26.7, D33.4, D42.2, D48.3, D51, D60.3, D73, D76, D88.9, D114.3, D168.3, D219.1, D279.1, D323.9, D355.6, D406.4, D508, D76, D51, D60
Ống thép đúc đen: D21.3, D26.7, D33.4, D42.2, D48.3, D51, D60.3, D73, D76, D88.9, D114.3, D168.3, D219.1, D279.1, D323.9, D355.6, D406.4, D508, D76, D51, D60

Đông Dương SG – Đại lý thép ống đúc uy tín tại TPHCM, giá tốt

Đông Dương SG là đơn vị chuyên phân phối thép ống đúc tại thành phố Hồ Chí Minh, khu vực miền nam cũng như trên cả nước ( có xe cẩu chuyên dụng chở hàng tận nơi ) với nhiều kích thước, độ dày và tiêu chuẩn khác nhau, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc.

Khi mua hàng tại Đông Dương SG, khách hàng được hỗ trợ tra cứu bảng barem miễn phí, tính trọng lượng theo từng quy cách, báo giá nhanh và tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Tất cả sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ và được giao hàng đúng tiến độ.

Tổng kho thép ống đúc: Ống thép đen đúc, ống thép đúc mạ kẽm
Tổng kho thép ống đúc: Ống thép đen đúc, ống thép đúc mạ kẽm

Để nhận báo giá thép ống đúc OD mới nhất hoặc cần tư vấn về bảng barem tỷ trọng khối lượng thép ống đúc tiêu chuẩn, hãy liên hệ Đông Dương SG qua Hotline: 028.6658.5555. Đội ngũ kỹ thuật và kinh doanh luôn sẵn sàng hỗ trợ nhanh chóng, mang đến giải pháp tối ưu về chất lượng, chi phí và tiến độ cho mọi công trình.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi