Báo giá sắt thép xây dựng tại phường Bến Cát (HCM)

Sau khi thực hiện mô hình hành chính 2 cấp, khu vực phường Bến Cát – thành phố Hồ Chí Minh được hình thành từ việc gộp xã Tân Hưng (Bàu Bàng), xã Lai Hưng và một phần phường Mỹ Phước (Bình Dương cũ). Việc sáp nhập này tạo nên một khu vực có mật độ dân cư cao, hoạt động xây dựng phát triển mạnh, kéo theo nhu cầu tiêu thụ sắt thép ngày càng tăng.

Trong bối cảnh giá vật liệu xây dựng có chiều hướng tăng nhẹ cuối năm, đại lý Thép Đông Dương SG cập nhật báo giá sắt thép xây dựng mới nhất, giúp người dân và nhà thầu tại phường Bến Cát dễ dàng tra cứu giá theo kg, theo mét, theo cây, đồng thời nắm rõ xu hướng thị trường.

Báo giá sắt thép xây dựng tại phường Bến Cát TPHCM hôm nay

Các thương hiệu thép lớn như Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát, Việt Mỹ, Tung Ho hay ASEAN hiện đều được phân phối trực tiếp tại phường Bến Cát thông qua hệ thống Đông Dương SG.

Giá thép xây dựng tại phường Bến Cát ngày hôm nay: Việt Nhật 15.000đ/kg, Pomina – Miền Nam 14.000đ/kg, Hòa Phát 13.000đ/kg, Việt Mỹ – Tung Ho – ASEAN từ 12.400đ/kg.

Giá thép xây dựng hôm nay là bao nhiêu 1 kg và 1 cây?

Giá thép theo kg là cách tính thông dụng nhất ở phường Bến Cát vì nó phản ánh trọng lượng thật của từng cuộn hoặc từng cây thép. Thép Việt Nhật được niêm yết ở mức 15.000 đồng/kg, Pomina và Miền Nam đồng mức 14.000 đồng/kg, còn Hòa Phát ở mức mềm hơn 13.000 đồng/kg. Các dòng Việt Mỹ, Tung Ho và Asean ASC ở phân khúc 12.400 – 12.500 đồng/kg.

Nếu tính theo 1 cây thép, giá sẽ phụ thuộc vào đường kính. Ví dụ thép cây phi 10 có trọng lượng chuẩn 7.21 kg/cây, nên giá một cây Việt Nhật rơi vào khoảng 108.000 đồng/cây. Các loại phi 12, phi 14, phi 16 có trọng lượng lớn hơn, giá theo cây tăng tương ứng. Đông Dương SG có bảng trọng lượng tiêu chuẩn để khách hàng đối chiếu.

Khi khách hàng hỏi giá 1 mét thép xây dựng bao nhiêu?, cách tính sẽ dựa vào trọng lượng mỗi mét. Ví dụ một mét thép phi 10 nặng 0.56 kg, nghĩa là giá một mét thép Việt Nhật vào khoảng 8.400 đồng. Cách tính này giúp chủ thầu ước lượng nhanh chi phí cắt lẻ trong các hạng mục nhỏ.

Thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thương hiệu tiêu biểu mà đại lý sắt thép Đông Dương SG đang phân phối tại phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh cũng như trên toàn quốc, kính mời quý khách tham khảo:

STTQUY CÁCHĐVTTỶ TRỌNG
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ KÝ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ CÂY
(VNĐ/CÂY)
1Thép cuộn phi 6Kg13.000
2Thép cuộn phi 8Kg13.000
3Thép cây phi 10Cây7,2213.00093.860
4Thép cây phi 12Cây10,3913.000135.070
5Thép cây phi 14Cây14,1613.000184.080
6Thép cây phi 16Cây18,4913.000240.370
7Thép cây phi 18Cây23,413.000304.200
8Thép cây phi 20Cây28,913.000375.700
9Thép cây phi 22Cây34,8713.000453.310
10Thép cây phi 25Cây45,0513.000585.650
11Thép cây phi 28Cây56,6313.000736.190
12Thép cây phi 32Cây73,8313.000959.790
Giá sắt thép mới nhất trong ngày có thể đã thay đổi, vui lòng liên hệ trực tiếp – Điện thoại: 028.6658.5555

Tại sao giá thép tại phường Bến Cát đang có xu hướng tăng nhẹ?

Trong giai đoạn cuối năm, thị trường phôi thép và thép cán nóng khu vực châu Á tăng trở lại, tác động trực tiếp đến giá thép thành phẩm trong nước. Đây là nguyên nhân chính khiến giá thép xây dựng tại phường Bến Cát nhích nhẹ so với các tháng trước.

Bên cạnh đó, lượng xây dựng nhà xưởng, cải tạo hạ tầng tại khu vực giáp ranh Bình Dương – TPHCM tăng cao khiến nhu cầu tiêu thụ thép tăng theo. Khi sức tiêu thụ tăng, nhà máy và đại lý đều có xu hướng điều chỉnh giá để phù hợp biến động thị trường.

Ngoài ra, nhiều công trình chạy tiến độ cuối năm khiến lượng thép tiêu thụ dồn vào một khoảng thời gian ngắn. Do đó, khách hàng cần cập nhật giá hằng ngày từ Đông Dương SG để tránh mua vào thời điểm giá cao nhất.

Giá thép tại phường Bến Cát so với các khu vực lân cận có chênh lệch không?

Nhìn chung, giá sắt thép xây dựng tại phường Bến Cát không chênh lệch quá lớn so với các phường kế cận như Mỹ Phước, Lai Uyên hay Tân Định. Tuy nhiên, chi phí vận chuyển có thể làm tăng hoặc giảm vài trăm đồng/kg tùy vị trí công trình.

Đông Dương SG có hệ thống kho hàng tại TPHCM – Bình Dương, giúp rút ngắn quãng đường vận chuyển đến khu vực Bến Cát, nhờ đó giữ giá ổn định hơn nhiều đại lý khác. Đây là lý do nhiều chủ thầu lớn ưu tiên lấy hàng tại đơn vị này.

Việc so sánh giá cũng cần dựa vào tiêu chuẩn thép. Các thương hiệu như Việt Nhật, Pomina hay Hòa Phát luôn cao hơn một số thương hiệu mới do chất lượng và độ ổn định vượt trội. Đông Dương SG luôn minh bạch thông tin để khách hàng chọn loại phù hợp ngân sách.

Kho sắt thép cuộn xây dựng Ø6 Ø8 Ø10 Ø12 Ø14 - Mua thép chính hãng tại đại lý sắt thép Đông Dương SG (L/H: 028.6658.5555)
Kho sắt thép cuộn xây dựng Ø6 Ø8 Ø10 Ø12 Ø14 – Mua thép chính hãng tại đại lý sắt thép Đông Dương SG (L/H: 028.6658.5555)

Địa chỉ mua sắt thép tại phường Bến Cát ở đâu uy tín – Giá rẻ?

Khi nhu cầu thép xây dựng trong khu vực gia tăng, câu hỏi “mua thép chất lượng ở đâu để tránh thiếu cân, sai chuẩn?” được rất nhiều nhà thầu đặt ra.

Đông Dương SG – đại lý phân phối thép xây dựng chính hãng tại phường Bến Cát, giao hàng nhanh, báo giá theo kg – mét – cây rõ ràng.

Đông Dương SG có cung cấp đầy đủ các thương hiệu thép lớn không?

Đông Dương SG là đại lý phân phối trực tiếp các dòng thép Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát, Việt Mỹ, Tung Ho và ASEAN ASC. Tất cả đều có chứng chỉ CO – CQ đầy đủ, phù hợp tiêu chuẩn xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Khách hàng có thể yêu cầu báo giá theo kg, theo cây, theo mét hoặc theo bó tùy quy mô công trình. Mọi sản phẩm đều được kiểm tra trọng lượng trước khi xuất kho nhằm đảm bảo không có sự chênh lệch.

Điểm mạnh của Đông Dương SG là luôn duy trì lượng hàng lớn trong kho, đảm bảo giao nhanh trong ngày, hỗ trợ đơn gấp cho các hạng mục đổ bê tông, dựng cột kèo trong thời gian ngắn.

Giá bán tại Đông Dương SG có cạnh tranh hơn thị trường hay không?

Với lợi thế nhập hàng số lượng lớn từ nhà máy, Đông Dương SG thường có mức giá mềm hơn so với nhiều cửa hàng bán lẻ trong khu vực Bến Cát. Đặc biệt, các thương hiệu lớn như Việt Nhật, Pomina hay Hòa Phát được chiết khấu cao nên giá đến tay khách hàng luôn ổn định.

Ngoài ra, chính sách giao hàng nhanh tận nơi giúp khách hàng tiết kiệm chi phí vận chuyển, giảm được rủi ro tồn kho và tiết kiệm thời gian tập kết vật tư. Giá bán luôn được cập nhật theo ngày để tránh chênh lệch khi giao hàng.

Đơn vị cũng hỗ trợ giảm giá cho công trình lớn, công trình lấy thép theo tiến độ từng đợt, hoặc khách hàng mua trọn gói nhiều chủng loại thép khác nhau.

Những lưu ý quan trọng khi mua thép xây dựng tại phường Bến Cát?

Khách hàng nên kiểm tra tiêu chuẩn thép và trọng lượng trước khi nhập hàng, đặc biệt khi mua thép cây từ phi 10 trở lên. Một số nguồn hàng trôi nổi thường thiếu cân từ 2–5%, gây thiệt hại lớn nếu công trình cần số lượng nhiều.

Bên cạnh đó, cần yêu cầu hóa đơn, chứng chỉ CO – CQ để đảm bảo thép đúng nhà máy sản xuất. Các thương hiệu uy tín luôn có tem nhãn rõ ràng, đường vân dập nổi, ký hiệu nhận diện, tránh nhầm lẫn với hàng giả.

Đông Dương SG luôn khuyến nghị khách hàng cập nhật giá ít nhất 1–2 lần mỗi tuần do xu hướng tăng nhẹ cuối năm. Việc này giúp chủ thầu đặt hàng đúng thời điểm, tiết kiệm đáng kể chi phí tổng.

Kho thép xây dựng Đông Dương SG: Chuyên phân phối thép cuộn phi Ø6 Ø8 Ø10 Ø12, thép thanh vằn, thép cốt bê tông phi Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 Ø36 Ø40 Ø42.
Kho thép xây dựng Đông Dương SG: Chuyên phân phối thép cuộn phi Ø6 Ø8 Ø10 Ø12, thép thanh vằn, thép cốt bê tông phi Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 Ø36 Ø40 Ø42.

Nếu bạn đang tìm bảng giá thép xây dựng tại phường Bến Cát với độ chính xác cao, giao hàng nhanh và báo giá rõ ràng, hãy liên hệ ngay Thép Đông Dương SG. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các thương hiệu lớn – giá tốt – hàng chuẩn nhà máy – hỗ trợ vận chuyển đến tận công trình.
Gọi ngay để giữ giá trước khi thị trường tiếp tục tăng mạnh vào cuối năm!

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi