Báo giá sắt thép xây dựng tại phường Hòa Lợi TPHCM

Sau khi hợp nhất chính quyền 2 cấp năm 2025 giữa Bình Dương – Bà Rịa Vũng Tàu – TP.HCM, phường Hòa Lợi mới được hình thành từ phường Tân Định (TP. Bến Cát) và Hòa Lợi (Bình Dương cũ). Việc trở thành một đơn vị đô thị mới thuộc TP.HCM khiến nhu cầu xây dựng – cải tạo – mở rộng mặt bằng tại khu vực này tăng mạnh. Theo đó, giá sắt thép cũng có nhiều biến động.

Tại Thép Đông Dương SG, mức giá tham khảo hiện nay gồm: Việt Nhật 15.000 VNĐ/kg; Pomina và Miền Nam 14.000 VNĐ/kg; Hòa Phát 13.000 VNĐ/kg; VAS 12.500 VNĐ/kg; Tung Ho và Asean ASC 12.400 VNĐ/kg. Ngoài thép xây dựng, nhóm thép hình I–U–V–H, thép tấm, ống hộp, tôn và xà gồ C cũng nằm trong nhóm mặt hàng bán chạy nhất.

Giá thép tại phường Hòa Lợi đang biến động thế nào?

Báo giá sắt thép tại phường Hòa Lợi – cập nhật mới nhất theo kg/cây/tấn từ Thép Đông Dương SG.

Mức giá 15.000 VNĐ/kg của thép Việt Nhật có phù hợp với các công trình tại Hòa Lợi?

Nhiều khách hàng băn khoăn: “Một ký thép Việt Nhật ở Hòa Lợi giá bao nhiêu?” Hiện mức giá giữ ở khoảng 15.000 VNĐ/kg, tương đương 15 triệu/tấn. Đây là mức giá phản ánh đúng chất lượng thép cao cấp, ổn định trọng lượng và độ bền tối ưu.

Đặc điểm của khu vực Hòa Lợi là có nhiều công trình dân cư mới, nhà xưởng chuyển đổi mục đích sử dụng và các dự án hạ tầng đang mở rộng, khiến nhu cầu thép chịu lực chất lượng cao gia tăng. Thép Việt Nhật đáp ứng tốt từng hạng mục từ móng đến dầm sàn.

Ngay cả khi thi công trong điều kiện mặt bằng hẹp hoặc đường vận chuyển nhỏ, thép Việt Nhật vẫn dễ kiểm soát chất lượng nhờ tiêu chuẩn đồng nhất từ nhà máy.

Pomina và Miền Nam giá 14.000 VNĐ/kg có đủ đáp ứng các công trình tiêu chuẩn?

Với 14.000 VNĐ/kg, Pomina và Miền Nam là hai thương hiệu được nhiều kỹ sư tại Hòa Lợi đánh giá là lựa chọn cân bằng nhất. Chất lượng ổn định, khả năng uốn – kéo – hàn đều tốt, phù hợp cho các công trình dân dụng lẫn công trình thương mại nhỏ.

Khi quy đổi theo tấn, giá rơi vào khoảng 14 triệu/tấn, giúp chủ đầu tư tối ưu ngân sách ban đầu mà vẫn đảm bảo độ bền yêu cầu. Đây là lý do các đội thi công tại khu vực thường hỏi “ở Hòa Lợi mua thép Pomina ở đâu uy tín?” – và Thép Đông Dương SG luôn là lựa chọn hàng đầu.

Đối với các hạng mục như cầu thang, lanh tô, vách cứng, sàn giả, hai dòng thép này đặc biệt phù hợp vì dễ thi công, ít cong vênh, tối ưu thời gian hoàn thiện.

Nhóm thép giá tốt Hòa Phát – VAS – Tung Ho – Asean ASC có phải lựa chọn kinh tế cho nhà dân?

Hòa Phát 13.000 VNĐ/kg, VAS 12.500 VNĐ/kg và hai thương hiệu Tung Ho – Asean ASC 12.400 VNĐ/kg là nhóm thép “tiết kiệm” được nhiều hộ gia đình ở Hòa Lợi lựa chọn. Mặc dù giá thấp hơn nhóm thép cao cấp, chúng vẫn đáp ứng tốt nhu cầu xây dựng phổ thông.

Nhiều chủ thầu sử dụng nhóm thép này cho mái che, nhà kho, tầng lửng, hệ thống khung nhẹ hoặc công trình phụ trợ tại khu dân cư. Khả năng gia công nhanh giúp rút ngắn thời gian thi công đáng kể.

Nếu mục tiêu là tối ưu chi phí mà vẫn giữ được sức chịu lực cơ bản, đây là nhóm vật tư phù hợp, nhất là trong những gói cải tạo hoặc xây dựng quy mô nhỏ.

Thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thương hiệu tiêu biểu mà đại lý sắt thép Đông Dương SG đang phân phối tại phường Hòa Lợi, thành phố Hồ Chí Minh cũng như trên toàn quốc, kính mời quý khách tham khảo:

STTQUY CÁCHĐVTTỶ TRỌNG
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ KÝ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ CÂY
(VNĐ/CÂY)
1Thép cuộn phi 6Kg13.000
2Thép cuộn phi 8Kg13.000
3Thép cây phi 10Cây7,2213.00093.860
4Thép cây phi 12Cây10,3913.000135.070
5Thép cây phi 14Cây14,1613.000184.080
6Thép cây phi 16Cây18,4913.000240.370
7Thép cây phi 18Cây23,413.000304.200
8Thép cây phi 20Cây28,913.000375.700
9Thép cây phi 22Cây34,8713.000453.310
10Thép cây phi 25Cây45,0513.000585.650
11Thép cây phi 28Cây56,6313.000736.190
12Thép cây phi 32Cây73,8313.000959.790
Giá sắt thép mới nhất trong ngày có thể đã thay đổi, vui lòng liên hệ trực tiếp – Điện thoại: 028.6658.5555

Mua thép ở đâu tại Hòa Lợi để có giá chuẩn và giao hàng đúng hẹn?

Đại lý thép uy tín tại Hòa Lợi – báo giá rõ ràng, vận chuyển nhanh, hàng chính hãng 100%.

Vì sao Thép Đông Dương SG là đơn vị được nhiều khách hàng tại Hòa Lợi tin chọn?

Giữa thị trường vật liệu cạnh tranh, tìm đúng đơn vị báo giá rõ ràng là điều quan trọng để tránh đội chi phí. Thép Đông Dương SG cập nhật giá mới mỗi ngày, báo giá theo kg – cây – tấn đầy đủ và minh bạch.

Công ty có hệ thống vận tải phù hợp cả đường lớn lẫn đường nhỏ, đảm bảo giao đúng tiến độ cho các công trình trong khu vực. Điều này giúp khách hàng tránh việc chậm lịch, ảnh hưởng đến tiến độ thi công.

Tất cả thép đều có chứng từ, hóa đơn, tem nhãn nhà máy, giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối về nguồn gốc và chất lượng.

Thép hình I – U – V – H được sử dụng phổ biến trong loại công trình nào tại Hòa Lợi?

Do đặc thù khu vực có nhiều kho xưởng, công trình khung thép tiền chế và nhà thương mại, nhóm thép hình được sử dụng liên tục. Thép I – H phù hợp cho các kết cấu chịu tải nặng như cột và dầm.

Trong khi đó, thép U – V được sử dụng cho hệ khung phụ, sàn thao tác, giàn mái hoặc kết cấu phụ trợ. Khả năng gia công nhanh và tính ổn định hình học giúp các đơn vị thi công tiết kiệm thời gian đáng kể.

Trong các dự án lớn ở Hòa Lợi, thép hình còn là giải pháp rút ngắn thi công vì thi công khô, ít ồn, phù hợp khu vực có mật độ dân cư cao.

Ống hộp, tôn, xà gồ C và thép cừ có phải vật tư thiết yếu cho các công trình hiện nay?

Ống hộp thép được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục như khung biển quảng cáo, lan can, vách ngăn hoặc hệ mái. Chúng nhẹ, dễ lắp đặt và mang tính thẩm mỹ cao, phù hợp phong cách nhà phố hiện đại ở Hòa Lợi.

Tôn và xà gồ C là bộ đôi không thể thiếu khi thi công mái nhà, mái công trình kinh doanh hoặc kho tạm. Khả năng chịu lực tốt và độ bền cao giúp công trình ổn định lâu dài trong điều kiện thời tiết nắng nóng.

Thép cừ U/C và cừ Larsen được dùng cho những công trình có đào sâu như hố móng, tầng hầm mini hoặc biện pháp chống sạt khi thi công trong khu vực có nền đất yếu.

Kho thép hình V giá sỉ: V20, V25, V30, V35, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V140, V150, V160, V175, V180, V200, V220, V250, V275, V280, V300.
Kho thép hình V giá sỉ: V20, V25, V30, V35, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V140, V150, V160, V175, V180, V200, V220, V250, V275, V280, V300.

Để biết chính xác giá bao nhiêu 1 kg – 1 cây – 1 tấn, muốn tìm đại lý thép gần đây, hoặc muốn được tư vấn chọn loại thép phù hợp với từng hạng mục công trình, hãy liên hệ ngay Thép Đông Dương SG. Chúng tôi cam kết báo giá minh bạch – giao nhanh – hàng chuẩn nhà máy.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi