Báo giá thép lưới B40 tại Quảng Trị mới nhất 03/2026

Sự hợp nhất Quảng Trị và Quảng Bình thành một tỉnh mới mang tên Quảng Trị từ năm 2025 đã mở ra nhiều cơ hội đầu tư phát triển hạ tầng, khu công nghiệp và đô thị. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về vật liệu xây dựng, trong đó lưới thép B40 là một trong những sản phẩm được tìm kiếm nhiều nhất. Người dân, nhà thầu, chủ công trình thường đặt câu hỏi: giá lưới B40 hôm nay bao nhiêu 1 ký, giá lưới bao nhiêu 1 mét, hay đâu là bảng giá cập nhật mới nhất để tính toán chi phí chính xác cho dự án. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin báo giá cụ thể cho từng loại lưới B40 tại Quảng Trị, đồng thời phân tích nhu cầu, xu hướng thị trường và địa chỉ cung cấp uy tín.

Báo giá lưới thép B40 tại Quảng Trị — thông tin chi tiết

Trên thị trường Quảng Trị hiện nay, lưới B40 được chia thành ba dòng sản phẩm chính: lưới mạ kẽm, lưới bọc nhựa PVClưới đen chưa mạ. Giá sắt thép biến động theo đường kính dây (2mm, 2.2mm, 2.5mm, 2.7mm, 3mm, 3.5mm, 4mm) và khổ lưới (1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4, 2m5, 2m8, 3m). Đơn giá tham khảo hiện tại: lưới mạ kẽm 14.500 – 24.500 đồng/kg, lưới bọc nhựa 16.500 – 26.500 đồng/kg, lưới đen 12.500 – 22.500 đồng/kg. Khi quy đổi ra giá bán theo mét, người mua cần đối chiếu trọng lượng từng quy cách trong bảng giá chính thức từ đại lý cấp 1 hoặc nhà sản xuất.

“Lưới B40 Quảng Trị 03/2026: mạ kẽm 14.500 – 24.500đ/kg, bọc nhựa 16.500 – 26.500đ/kg, lưới đen 12.500 – 22.500đ/kg. Liên hệ nhận báo giá chi tiết theo mét và quy cách.”

Lưới B40 mạ kẽm — độ bền cao và giá cả hợp lý

Lưới thép B40 mạ kẽm là lựa chọn phổ biến tại Quảng Trị nhờ khả năng chống gỉ sét, phù hợp với khí hậu nắng nóng, ẩm ướt và thường xuyên có mưa bão. Với mức giá 14.500 – 24.500 đồng/kg, loại này phù hợp cho cả công trình lớn như hàng rào khu công nghiệp, sân bóng, kho bãi và cả công trình dân dụng như rào vườn, chuồng trại. Đường kính dây càng lớn, khổ lưới càng rộng thì giá trên mét càng cao do trọng lượng/m lớn hơn.

Nhiều khách hàng đặt câu hỏi: giá lưới B40 mạ kẽm khổ cao 1m8 hiện nay bao nhiêu 1 mét? Câu trả lời phụ thuộc vào quy cách cụ thể. Ví dụ, dây 2.7mm khổ 2m sẽ có giá khác với dây 3.5mm khổ 2m4. Vì vậy, để tính đúng chi phí, cần lấy trọng lượng thực tế trên mét nhân với đơn giá theo kg. Đây là cách tính chuẩn đang được các nhà phân phối tại Quảng Trị áp dụng.

Thép hàng rào lưới B40 mạ kẽm chất lượng cao, khổ lưới cao 1m, 1m2, 1m4, 1m5, 1m6, 1m7, 1m8, 2m, 2m3, 2m4, 2m5, 2m8, 3m - Báo giá lưới thép B40 rẻ nhất thị trường tại nhà máy sản xuất lưới thép Đông Dương SG (TP.HCM)
Thép hàng rào lưới B40 mạ kẽm chất lượng cao, khổ lưới cao 1m, 1m2, 1m4, 1m5, 1m6, 1m7, 1m8, 2m, 2m3, 2m4, 2m5, 2m8, 3m – Báo giá lưới thép B40 rẻ nhất thị trường tại nhà máy sản xuất lưới thép Đông Dương SG (TP.HCM)

Sử dụng lưới mạ kẽm giúp công trình tiết kiệm chi phí bảo trì trong dài hạn. Nếu so sánh với lưới đen, mặc dù giá ban đầu cao hơn, nhưng tuổi thọ có thể gấp đôi hoặc gấp ba lần. Điều này đặc biệt quan trọng với các công trình ngoài trời ở Quảng Trị vốn chịu ảnh hưởng thời tiết khắc nghiệt.

Lưới B40 bọc nhựa PVC — thẩm mỹ và độ bền kép

Lưới thép B40 bọc nhựa được nhiều nhà thầu tại Quảng Trị lựa chọn cho các công trình yêu cầu thẩm mỹ cao như sân tennis, trường học, khu đô thị, sân bóng đá mini. Giá tham khảo dao động 16.500 – 26.500 đồng/kg, cao hơn lưới mạ kẽm do quy trình sản xuất phức tạp và lớp nhựa PVC bảo vệ bên ngoài.

Câu hỏi thường gặp là: giá lưới B40 bọc nhựa khổ cao 1m5 hôm nay bao nhiêu 1 ký, 1 mét? Câu trả lời cũng tương tự lưới mạ kẽm, phụ thuộc vào đường kính dây, khổ lưới và trọng lượng trên mét. Ví dụ, dây 3mm khổ 2m có giá/m cao hơn dây 2.5mm khổ 1m8. Do đó, để có đơn giá chính xác, khách hàng nên tham khảo bảng giá chi tiết từ đại lý chính hãng tại Quảng Trị.

Thép lưới b40 bọc nhựa, giải pháp chống gỉ sét, chuyên dùng làm hàng rào bảo vệ. Bao gồm nhiều khổ lưới bọc nhựa cao 1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4, 2m5, 3m.
Thép lưới b40 bọc nhựa, giải pháp chống gỉ sét, chuyên dùng làm hàng rào bảo vệ. Bao gồm nhiều khổ lưới bọc nhựa cao 1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4, 2m5, 3m.

Với lớp bảo vệ kép (lớp kẽm + lớp nhựa), lưới bọc nhựa có tuổi thọ vượt trội, hạn chế tối đa chi phí bảo trì. Mặc dù giá ban đầu cao hơn lưới đen và mạ kẽm, nhưng tính tổng thể thì đây là lựa chọn kinh tế cho các công trình lâu dài và yêu cầu tính thẩm mỹ.

Lưới B40 đen — giá rẻ và ứng dụng ngắn hạn

Lưới thép B40 đen là loại chưa được mạ kẽm hay bọc nhựa, có ưu điểm lớn nhất là giá rẻ, chỉ khoảng 12.500 – 22.500 đồng/kg. Đây là giải pháp tiết kiệm cho công trình ngắn hạn hoặc hàng rào tạm thời, thường được dùng trong xây dựng, rào chắn công trình hoặc chuồng trại ngắn ngày.

Tuy nhiên, nhược điểm của lưới đen là dễ bị oxy hóa, gỉ sét khi tiếp xúc với mưa nắng. Khi khách hàng hỏi giá lưới B40 đen khổ 2m giá 1 mét bao nhiêu, cần lưu ý rằng giá thấp hơn các loại khác nhưng tuổi thọ cũng ngắn hơn, thường chỉ từ 1 – 3 năm trong điều kiện ngoài trời. Do đó, chi phí thay thế có thể phát sinh nếu công trình yêu cầu sử dụng lâu dài.

Nhà máy sản xuất lưới thép B40 đen giá rẻ số 1, lưới thép đen sản xuất từ sợi dây phi 1.5ly, 1.8ly, 2ly, 2.2ly, 2.5ly, 2.7ly, 3ly, 3.3ly, 3.5ly, 3.8ly, 4ly với các khổ lưới cao 1m, 1.2m, 1.3m, 1.4m, 1.5m 1.6m, 1.7m, 1.8m, 1.9m, 2m, 2.2m, 2.4m, 2.5m, 2.8m, 3m.
Nhà máy sản xuất lưới thép B40 đen giá rẻ số 1, lưới thép đen sản xuất từ sợi dây phi 1.5ly, 1.8ly, 2ly, 2.2ly, 2.5ly, 2.7ly, 3ly, 3.3ly, 3.5ly, 3.8ly, 4ly với các khổ lưới cao 1m, 1.2m, 1.3m, 1.4m, 1.5m 1.6m, 1.7m, 1.8m, 1.9m, 2m, 2.2m, 2.4m, 2.5m, 2.8m, 3m.

Trong bối cảnh Quảng Trị có khí hậu khắc nghiệt, nhiều mưa bão, nếu chọn lưới đen, khách hàng nên cân nhắc kỹ về thời gian sử dụng và mục đích công trình. Với các công trình lâu dài, lưới mạ kẽm hoặc bọc nhựa vẫn là lựa chọn đáng đầu tư.

Thị trường và xu hướng tiêu thụ lưới thép B40 tại Quảng Trị

Nhu cầu sử dụng lưới thép B40 tại Quảng Trị ngày càng gia tăng cùng sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, khu dân cư mới và công trình hạ tầng. Người dân cũng ưa chuộng loại lưới này để rào vườn, trang trại chăn nuôi hoặc bảo vệ nhà cửa. Vì vậy, việc tìm kiếm báo giá mới nhất hôm nay, địa chỉ phân phối chính hãng và bảng giá chi tiết là điều cần thiết để lập kế hoạch đầu tư.

“Thị trường lưới B40 tại Quảng Trị tăng trưởng mạnh từ tháng 03/2026, nhu cầu hàng rào, đổ sàn và chuồng trại cao. Giá thép biến động, cần cập nhật bảng giá mới nhất từ đại lý uy tín.”

Nhu cầu và xu hướng sử dụng hiện nay

Các khu kinh tế ven biển, khu công nghiệp mới thành lập cùng sự phát triển đô thị tại Quảng Trị đã thúc đẩy nhu cầu sử dụng lưới thép B40. Từ hàng rào công trình, sân bóng, khu đô thị cho đến rào bảo vệ trang trại nông nghiệp, lưới B40 khổ 1m, 1m5, 2m, 2m4 hay 3m đều được tiêu thụ mạnh. Người tiêu dùng thường tìm kiếm “bảng giá lưới B40 mới nhất hôm nay”, “giá bao nhiêu 1 ký”, “giá bao nhiêu 1 mét” để chọn giải pháp phù hợp.

Xu hướng hiện nay cho thấy các công trình dài hạn ưu tiên lưới mạ kẽm và bọc nhựa để đảm bảo độ bền và thẩm mỹ, trong khi lưới đen vẫn chiếm thị phần ở phân khúc ngắn hạn, giá rẻ. Sự đa dạng về quy cách (2.2mm, 2.5mm, 2.7mm, 3mm, 3.5mm, 4mm) cũng tạo điều kiện để khách hàng lựa chọn theo đúng nhu cầu.

Với mức độ phát triển hạ tầng ngày càng cao, dự báo nhu cầu lưới thép B40 tại Quảng Trị sẽ tiếp tục tăng, đặc biệt trong các năm tới khi nhiều dự án lớn được khởi công.

Xu hướng biến động tăng giá bởi nhiều yếu tố

Giá lưới thép B40 tại Quảng Trị chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố như giá phôi thép thế giới, chi phí vận tải, nhu cầu nội địa và thời điểm mùa vụ xây dựng. Khi giá thép nguyên liệu tăng, bảng giá lưới B40 cũng tăng theo. Ngược lại, khi nguồn cung dồi dào, giá có thể hạ nhiệt.

Ngoài ra, các yếu tố khác như chính sách thuế nhập khẩu, tỷ giá ngoại tệ và chi phí năng lượng cũng góp phần tác động đến giá thép trong nước. Đây là lý do vì sao khách hàng cần cập nhật báo giá lưới thép B40 gần đây nhất để tránh sai lệch khi tính toán chi phí công trình.

Trong thực tế, mùa xây dựng cao điểm tại Quảng Trị thường rơi vào mùa khô, khi nhu cầu tăng vọt khiến giá sắt thép khó tránh khỏi biến động. Do đó, nhiều nhà thầu chọn mua sớm hoặc ký hợp đồng trước để cố định đơn giá, đảm bảo ngân sách cho dự án.

Nhà máy sản xuất lưới thép B40 chất lượng cao Đông Dương SG

Thép Đông Dương SG là một trong những nhà sản xuất và nhà phân phối thép lưới B40 hàng đầu tại Việt Nam. Với trụ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh và mạng lưới đại lý cấp 1 phủ khắp cả nước, trong đó có Quảng Trị, công ty mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi uy tín.

Khách hàng khi liên hệ với Đông Dương SG sẽ được cung cấp báo giá chi tiết theo từng quy cách: lưới mạ kẽm, bọc nhựa hay lưới đen, từ đường kính 2.2mm đến 4mm, khổ lưới 1m đến 3m. Công ty cam kết hàng chính hãng, giao hàng tận nơi, bảng giá minh bạch và chính sách hỗ trợ kỹ thuật cho mọi công trình.

Ngoài lưới thép B40, Đông Dương SG còn cung cấp đa dạng sản phẩm khác như sắt thép xây dựng, thép hình I U V H, thép tấm, thép ống hộp, tôn xà gồ đòn tay, thép cừ U C, thép ván cọc cừ Larsen, thép tròn vuông đặc, dây kẽm gai… đáp ứng trọn gói nhu cầu vật liệu xây dựng cho mọi dự án tại Quảng Trị.

Thép lưới b40 đen ( hàng lưới thép không xi mạ kẽm ), giá rẻ cạnh tranh, chuyên dùng cho hàng rào và thi công đổ sàn nền bê tông.
Thép lưới b40 đen ( hàng lưới thép không xi mạ kẽm ), giá rẻ cạnh tranh, chuyên dùng cho hàng rào và thi công đổ sàn nền bê tông.

Tóm lại, báo giá lưới thép B40 tại Quảng Trị tháng 03/2026 đang ở mức: lưới mạ kẽm 14.500 – 24.500 đồng/kg, lưới bọc nhựa 16.500 – 26.500 đồng/kg, lưới đen 12.500 – 22.500 đồng/kg. Tùy nhu cầu ngắn hạn hay dài hạn, khách hàng có thể lựa chọn loại lưới phù hợp với công trình. Để có giá chính xác theo mét, nên yêu cầu bảng giá chi tiết từ nhà phân phối chính hãng.

Nếu quý khách cần báo giá thép lưới B40 tại Quảng Trị mới nhất hôm nay, vui lòng liên hệ Thép Đông Dương SG để nhận tư vấn miễn phí, bảng giá minh bạch và dịch vụ giao hàng tận nơi. Chúng tôi không chỉ cung cấp lưới B40 mà còn là nhà phân phối chính hãng nhiều loại thép: thép hình I U V H, thép tấm, thép ống hộp, tôn xà gồ đòn tay, thép cừ U C, thép ván cọc cừ Larsen, thép tròn vuông đặc, dây kẽm gai… giúp tối ưu chi phí và thời gian cho dự án.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi