Báo giá thép ống phi 33.5 mới nhất

Trong thời điểm hiện nay, khi thị trường VLXD và cơ khí chế tạo ngày càng yêu cầu cao về chất lượng vật tư cũng như giá thành hợp lý, thì thép ống phi 33.5 đã và đang trở thành một trong những quy cách được nhiều nhà thầu và đơn vị thi công ưu tiên lựa chọn. Với đường kính tương đối nhỏ, ống thép phi 33.5 phù hợp trong nhiều ứng dụng kỹ thuật, từ dân dụng đến công nghiệp, đồng thời vẫn đảm bảo mức chi phí đầu tư vừa phải.

Tại Thép Đông Dương SG – một trong những nhà phân phối sắt thép chính hãng cấp 1, chúng tôi liên tục cập nhật giá ống thép phi 33.5 mới nhất, giúp khách hàng chủ động trong việc lên kế hoạch nhập hàng, thi công và tối ưu hiệu quả tài chính.

Bảng giá sắt ống phi 33.5 mới nhất – Thép đen, mạ kẽm và nhúng nóng chính hãng

Với sự phát triển của công nghệ luyện kim trong nước, sản phẩm ống thép tròn phi 33.5mm hiện nay đã được sản xuất với nhiều lựa chọn như: ống thép đen thông dụng, ống thép mạ kẽm bề mặt sáng bóng, hay loại ống nhúng kẽm nóng có độ bền cao chuyên dùng cho môi trường khắc nghiệt. Mỗi dòng sản phẩm đều có ưu thế riêng, phù hợp với các yêu cầu thi công và kết cấu khác nhau.

Bảng giá thép ống phi 33.5 cập nhật hôm nay tại Thép Đông Dương SG:

  • Ống thép đen phi 33.5: 12.100 VNĐ/kg
  • Ống thép mạ kẽm phi 33.5: 14.100 VNĐ/kg
  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 33.5: 22.100 VNĐ/kg

Tất cả sản phẩm đều được sản xuất tại các nhà máy uy tín, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO-CQ, đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế, đồng thời phân phối qua hệ thống đại lý và NPP cấp 1 với chính sách giá sỉ, giá lẻ minh bạch.

Thép ống đen phi 33.5 – Giải pháp tiết kiệm, phổ biến trong cơ khí dân dụng

Loại sắt ống đen phi 33.5, còn được gọi là ống thép hàn không tráng phủ, là dòng vật tư phổ thông được ứng dụng rộng rãi trong thi công nhà xưởng, kết cấu nhẹ, khung cửa, hàng rào, ống thoát hơi và các thiết bị phụ trợ khác. Sản phẩm có độ dày đều, khả năng chịu lực khá, dễ gia công, uốn cong, cắt hàn linh hoạt, phù hợp với đa dạng yêu cầu từ công trình nhỏ đến công nghiệp vừa.

Mức giá hiện tại chỉ 12.100 đồng/kg mang lại lợi thế cạnh tranh cao cho các đơn vị xây dựng. Ngoài ra, việc sản phẩm luôn có sẵn tại kho của Thép Đông Dương SG giúp việc giao hàng được thực hiện nhanh chóng và kịp tiến độ.

Chúng tôi cung cấp sắt ống chính hãng từ các nhà máy trong nước, cam kết đúng chất lượng – đúng trọng lượng – đủ độ dày – đúng chuẩn kỹ thuật.

Thép ống mạ kẽm phi 33.5 – Bền đẹp, chống oxy hóa, giá hợp lý

Sản phẩm ống thép mạ kẽm phi 33.5 được sản xuất bằng công nghệ mạ kẽm điện phân, phủ lớp kẽm mỏng bên ngoài nhằm hạn chế tình trạng han gỉ khi tiếp xúc với không khí ẩm. Đây là dòng vật tư trung cấp, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ nhờ màu sáng bạc, vừa tăng tuổi thọ cho các hạng mục ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.

Với giá bán 14.100 đồng/kg, dòng sản phẩm này thích hợp sử dụng trong các hạng mục như: khung cửa, lan can, mái che, giá đỡ, kết cấu nội thất, đường ống kỹ thuật ngoài trời… Sản phẩm dễ hàn, ít bị rạn nứt lớp mạ, độ bám sơn cao khi cần sơn phủ.

Thép Đông Dương SG là CTY VLXD uy tín, luôn nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, hỗ trợ xuất hóa đơn VAT, giao hàng tận nơi tại các tỉnh thành miền Nam và toàn quốc.

Thép ống nhúng kẽm nóng phi 33.5 – Chống gỉ toàn diện, thích hợp vùng biển, công trình lớn

Dòng sản phẩm cao cấp thép ống tròn phi 33.5 nhúng kẽm nóng được xử lý bằng công nghệ nhúng toàn phần trong bể kẽm nung chảy, cho lớp phủ dày và bám chặt hơn, giúp chống ăn mòn trong điều kiện môi trường cực kỳ khắc nghiệt như: gần biển, công trình ngoài trời, nhà máy xử lý nước, hóa chất, khu công nghiệp…

Giá hiện tại là 22.100 đồng/kg, tuy cao hơn các dòng khác nhưng lại tiết kiệm chi phí bảo trì, sửa chữa trong dài hạn. Lớp kẽm nhúng dày có thể đạt tuổi thọ trên 30 năm nếu sử dụng đúng môi trường kỹ thuật.

Sản phẩm được phân phối tại Thép Đông Dương SG luôn có chứng chỉ rõ ràng, đủ tiêu chuẩn ASTM – JIS – TCVN, cam kết cung cấp đúng trọng lượng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đi kèm chính sách chiết khấu tốt cho cửa hàng, đại lý, công trình lớn.

BẢNG BÁO GIÁ ỐNG THÉP PHI 33.5
STTCHỦNG LOẠIĐƠN VỊ TÍNHĐƠN GIÁ
1Thép ống đenĐồng/kg12,100 đồng/kg
2Thép ống mạ kẽmĐồng/kg14,100 đồng/kg
3Thép ống nhúng kẽm nóngĐồng/kg22,100 đồng/kg
Đơn giá thay đổi liên tục theo biến động hàng ngày của thị trường, liên hệ hotline để lấy đơn giá mới và chính xác hơn.

Đánh giá xu hướng thị trường thép ống phi 33.5 hiện nay – Thời điểm vàng để nhập hàng

Không chỉ phổ biến trong nước, dòng thép ống tròn phi 33.5mm còn được nhiều đơn vị xuất khẩu lựa chọn do phù hợp với tiêu chuẩn nhiều thị trường khu vực châu Á và Trung Đông. Sự ổn định về chất lượng cùng mức giá hợp lý là yếu tố then chốt khiến sản phẩm này đang dần trở thành mặt hàng chiến lược cho nhiều doanh nghiệp VLXD và cơ khí.

Giá sắt ống phi 33.5 hiện đang tốt nhất trong vòng 6 tháng qua – phù hợp để nhập kho số lượng lớn.

Xu hướng sử dụng thương hiệu thép này ngày càng tăng

Các công trình dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, hệ thống cơ điện, kỹ thuật cơ khí, xưởng sản xuất… đều đang chuyển dần sang dùng ống thép phi nhỏ như phi 33.5 thay cho các loại đường kính lớn, giúp tiết kiệm chi phí và dễ thi công. Các thương hiệu lớn trong nước cũng đẩy mạnh sản xuất dòng phi nhỏ để đáp ứng xu hướng này.

Không chỉ khách hàng doanh nghiệp, ngay cả các cá nhân, thợ cơ khí tư nhân cũng tìm mua sắt ống phi 33.5 tại các cửa hàng VLXD, đại lý cấp 2, bởi tính ứng dụng cao và dễ vận chuyển thi công.

Sự phổ biến ngày càng rộng mở chứng tỏ dòng sản phẩm này đã và đang trở thành giải pháp vật tư tiêu chuẩn cho các công trình quy mô nhỏ đến vừa.

Xu hướng tăng giá trong thời gian tới

Tình hình nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, kẽm thỏi, than cốc) đang có dấu hiệu tăng nhẹ trở lại do ảnh hưởng từ thị trường quốc tế. Bên cạnh đó, nhu cầu vật tư cho các dự án hạ tầng, bất động sản công nghiệp đang tăng tốc sau nửa đầu năm trầm lắng, khiến lượng tiêu thụ thép tăng nhanh.

Trong đó, thép ống phi nhỏ từ phi 33 đến 35 đang nằm trong nhóm sản phẩm có tỷ lệ tăng trưởng cao, dự báo giá sẽ tiếp tục nhích lên trong thời gian ngắn sắp tới.

Chính vì vậy, nhập hàng trong giai đoạn hiện tại là bước đi chiến lược để đảm bảo lợi thế chi phí đầu vào – đặc biệt đối với các đại lý hoặc nhà thầu đang cần triển khai đồng loạt dự án.

Mua thép ống giá tốt tại Thép Đông Dương SG

Thép Đông Dương SG tự hào là nhà cung cấp thép uy tín tại TP.HCM, sở hữu hệ thống kho hàng lớn, đội ngũ giao nhận chủ động, đội tư vấn giàu kinh nghiệm, luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách từ bước báo giá đến thi công.

Chúng tôi cung cấp giá ống thép phi 33.5 giá nhà máy, không qua trung gian, có chính sách chiết khấu theo khối lượng, hợp tác linh hoạt với các CTY xây dựng, công ty sản xuất kết cấu thép, đại lý, cơ sở cơ khí khắp các tỉnh thành.

Chất lượng luôn được đặt lên hàng đầu, nhưng song song với đó là dịch vụ hậu mãi, giao hàng tận nơi, kiểm hàng trước khi nhận, giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối về uy tín – an toàn – giá cả hợp lý.

Kho đại lý ống thép Đông Dương SG đa dạng quy cách ống: F12.7, F13.8, F15.9, F19.1, F21.2, F22, F25.4, F26.65, F28, F31.8, F33.5, F35, F38.1, F40, F42.2, F48.1, F50.3, F59.9, F63.5, F65, F73, F75.6, 88.3, F101.6, F106, F108, 113.5, F127
Kho đại lý ống thép Đông Dương SG đa dạng quy cách ống: F12.7, F13.8, F15.9, F19.1, F21.2, F22, F25.4, F26.65, F28, F31.8, F33.5, F35, F38.1, F40, F42.2, F48.1, F50.3, F59.9, F63.5, F65, F73, F75.6, 88.3, F101.6, F106, F108, 113.5, F127

Thép ống phi 33.5 – Lựa chọn kinh tế, chất lượng và phù hợp xu hướng

Trong bối cảnh thị trường VLXD có nhiều biến động, việc lựa chọn đúng loại ống thép phù hợp quy cách – đúng mục đích – giá thành tốt là yếu tố then chốt để tối ưu lợi nhuận và đảm bảo chất lượng công trình. Ống thép phi 33.5, với các lựa chọn từ đen đến mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, đang là giải pháp hiệu quả và kinh tế nhất hiện nay.

Hãy liên hệ ngay với Thép Đông Dương SG để được tư vấn, báo giá chi tiết và đặt hàng nhanh chóng, nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng mới, đơn hàng số lượng lớn và hợp tác đại lý.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi