Báo giá tôn thép tấm gân năm 2023: Cập nhật 13/11/2023

Báo giá thép tấm gân mới nhất năm 2023? Giá tôn tấm gân hiện tại là bao nhiêu tiền 1kg? Cập nhật thông tin thị trường thép Việt Nam hôm nay ngày 13/11/2023.

Báo giá Tôn Gân – Thép Tấm Gân hôm nay (13/11/2023) tại công ty thép Đông Dương SG: Xu hướng ổn định và giao động giá

Giá tôn thép tấm gân mới nhất tháng 11/2023 giao động từ 15,300 vnđ/kg đến 16,700 vnđ/kg, tùy theo từng độ dày khác nhau.

Tôn tấm gân nhám: Sản phẩm được dùng nhiều trong xây dựng, cơ khí, chế tạo
Tôn tấm gân nhám: Sản phẩm được dùng nhiều trong xây dựng, cơ khí, chế tạo

Trên thị trường vật liệu xây dựng, Tôn Gân – Thép Tấm Gân không chỉ là nguyên liệu quan trọng mà còn đóng vai trò quyết định đến chất lượng và tính cơ động của các công trình xây dựng. để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, công ty thép Đông Dương SG đã không ngừng cập nhật thông tin về báo giá, đặc tính kỹ thuật và xu hướng thị trường. ngày 13/11/2023, chúng ta hãy cùng điểm qua báo giá chi tiết của Tôn Gân – Thép Tấm Gân tại công ty chúng tôi.

Xu hướng ổn định: Tín hiệu lạc quan cho người tiêu dùng

Trong bối cảnh thị trường không ngừng biến động, sự ổn định về giá của Tôn Gân – Thép Tấm Gân tại công ty thép Đông Dương SG là một tín hiệu tích cực đối với các nhà thầu, kiến trúc sư và những người liên quan đến ngành xây dựng. theo dõi xu hướng giá từ 15,300 vnđ/kg đến 16,700 vnđ/kg, chúng ta sẽ tìm hiểu vì sao thị trường hiện đang ổn định và liệu điều này có duy trì được trong thời gian tới.

Dưới đây, mời quý khách xem bảng báo giá tôn thép tấm gân hôm nay ngày 13/11/2023.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN THÉP TẤM GÂN – CẬP NHẬT NGÀY 13/11/2023
QUY CÁCH TÔN TẤM GÂNTỶ TRỌNGGIÁ 1KGGIÁ 1 TẤM
Giá tôn tấm gân dày 3 mm238.95 kg/tấm15,300 vnđ/kg3,655,935 vnđ/tấm
Giá tôn tấm gân dày 4 mm309.60 kg/tấm 15,300 vnđ/kg4,736,880 vnđ/tấm
Giá tôn tấm gân dày 5 mm380.25 kg/tấm 15,500 vnđ/kg5,893,875 vnđ/tấm
Giá tôn tấm gân dày 6 mm450.90 kg/tấm15,500 vnđ/kg6,988,950 vnđ/tấm
Giá tôn tấm gân dày 8 mm592.20 kg/tấm16,500 vnđ/kg9,771,300 vnđ/tấm
Giá tôn tấm gân dày 10 mm733.50 kg/tấm16,500 vnđ/kg12,102,750 vnđ/tấm
Giá tôn tấm gân dày 12 mm874.80 kg/tấm16,700 vnđ/kg14,609,160 vnđ/tấm
Liên hệ hotline để nhận đơn giá ưu đãi nhất!

Phân tích điều chỉnh giá: Nguyên nhân và dự báo tương lai

Để hiểu rõ hơn về sự giao động của giá Tôn Gân – Thép Tấm Gân, chúng ta cần phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến điều này. những biến động trên thị trường nguyên liệu, chi phí sản xuất và nhu cầu tiêu thụ sẽ được đưa ra ánh sáng để giúp khách hàng dự đoán và lên kế hoạch hiệu quả hơn trong việc mua sắm Tôn Gân – Thép Tấm Gân.

Lợi ích khi mua Tôn Gân – Thép Tấm Gân tại công ty thép Đông Dương SG: Chất lượng, dịch vụ và giá trị thực

Mua thép tấm tại công ty thép Đông Dương SG để có hàng chính hãng, giá rẻ cạnh tranh.

Báo giá thép tấm gân nhám chống trượt: Cập nhật báo giá mới nhất ngày 13/11/2023.
Báo giá thép tấm gân nhám chống trượt: Cập nhật báo giá mới nhất ngày 13/11/2023.

Khi quyết định mua sắm Tôn Gân – Thép Tấm Gân, không chỉ giá cả là quan trọng mà còn là chất lượng và dịch vụ đi kèm. cùng tìm hiểu về những lợi ích mà khách hàng có thể đạt được khi lựa chọn công ty thép Đông Dương SG làm đối tác tin cậy của mình.

Đánh giá chất lượng: Tôn Gân – Thép Tấm Gân tại công ty thép Đông Dương SG

Chất lượng của sản phẩm là yếu tố quyết định không chỉ đến độ bền và độ an toàn mà còn đến việc tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa trong tương lai. đánh giá chất lượng của Tôn Gân – Thép Tấm Gân tại công ty thép Đông Dương SG sẽ giúp khách hàng hiểu rõ hơn về những ưu điểm và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm.

Tôn Gân – Thép Tấm Gân – Lựa chọn đúng đắn cho các dự án xây dựng

Báo giá Tôn Gân – Thép Tấm Gân tại công ty thép Đông Dương SG ngày 13/11/2023 đang thể hiện sự ổn định, mang lại niềm tin cho khách hàng trong ngành xây dựng. khám phá và hiểu rõ hơn về xu hướng giá, chất lượng sản phẩm, và lợi ích khi hợp tác với công ty này sẽ giúp các đối tác xây dựng nhận ra giá trị thực sự của Tôn Gân – Thép Tấm Gân trong các dự án của họ.

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H