Thép hình là gì ? Giá thép hình hôm nay bao nhiêu tiền 1kg ? Xu hướng giá thép hình thời gian tới ? Giá thép hình đang tăng hay giảm ? Nên mua thép hình ở đâu để nhận được sản phẩm chất lượng, với đơn giá rẻ ưu đãi ? Tất cả sẽ có tại đây !
Tóm tắt nội dụng về báo giá thép hình và đại lý bán thép hình uy tín:
| Đơn vị cung cấp | Đại lý thép hình Đông Dương SG |
| Tên sản phẩm | Thép hình ( thép định hình, thép kết cấu ) |
| Sản phẩm chi tiết | Thép I, thép U, thép V, thép H |
| Mác thép | SS400, Q235 |
| Chiều dài cây thép | 6m và 12m ( nhận gia công cắt ngắn ) |
| Xuất xứ trong nước | Posco, An Khánh, Á Châu, Tisco, Đại Việt |
| Xuất xứ nhập khẩu | Trung Quốc, Huyndai Hàn Quốc, Thái Lan, Malaysia |
| Đơn giá | Giá thép hình hôm nay là 14,500 đồng 1kg |
| Thanh toán | Thanh toán theo thỏa thuận |
| Vận chuyển | Hỗ trợ vận chuyển tận nơi ( toàn quốc ) |
Thép hình
Các loại thép hình phổ biến trên thị tường báo gồm : Thép hình chữ I, thép hình chữ U, thép hình chữ V, thép hình chữ H, và một số chủng loại thép hình khác
Thép hình là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp. Nó được sản xuất bằng cách cắt và uốn thép, tạo thành các hình dạng khác nhau như hình I, hình H, hình U, hình V và nhiều hình dạng khác.
Thép hình có tính chất vững chắc và cơ động, được sử dụng để chế tạo các khung kết cấu, cột, dầm và các công trình xây dựng khác. Nó cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô, đóng tàu, cầu đường và nhiều ứng dụng khác.
Thép hình có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, được đặc tả bằng các thông số kỹ thuật như chiều cao, chiều rộng, độ dày và khối lượng. Các thông số này sẽ phụ thuộc vào loại thép hình cụ thể và các tiêu chuẩn sản xuất áp dụng trong từng quốc gia.
Một số ứng dụng phổ biến của thép hình bao gồm xây dựng nhà, cầu, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu tòa nhà cao tầng, hầm chui, giàn khoan dầu khí, và các công trình xây dựng khác.
Thép hình I là gì ?
Thép hình chữ I bao gồm các quy cách kích thước : I100, I120, I150, I200, I250, I300, I400, I450, I500, I550, I600, I700, I800, I900, I1000
Thép hình I, còn được gọi là thép hình chữ I, là một loại thép hình có dạng giống chữ “I” trong bảng chữ cái. Nó có hai cánh ngang (gọi là cánh trên và cánh dưới) và một cánh dọc nằm giữa hai cánh ngang. Cánh dọc được gọi là mặt trong và mặt ngoài của thép hình I. Thiết kế này tạo ra một cấu trúc rất vững chắc và có khả năng chịu tải cao. ( tên gọi khác như : Cột thép I, dầm thép I, thép I định hình, sắt hình I, sắt I )

Thép hình I thường được sử dụng trong các ứng dụng cần sự chịu tải mạnh mẽ và cơ động, như trong công trình xây dựng nhà cao tầng, cầu, nhà xưởng, kết cấu tòa nhà và các công trình công nghiệp. Đặc điểm của thép hình I là khả năng chống nén tốt, nên nó thường được sử dụng trong các bức xạ, dầm chịu nén và các phần kết cấu khác cần khả năng chịu tải lớn.
Báo giá các loại thép hình I mới nhất mà chúng tôi đang áp dụng làm cột thép I và dầm thép I:
- Giá một cây sắt I100 dài 6m là 584.640 đồng, còn cây 12m có giá 1.169.280 đồng.
- Thép hình I120 hiện có giá 727.320 đồng/cây 6m và 1.454.640 đồng/cây 12m.
- Giá sắt I150 loại 6m là 1.218.000 đồng, còn loại 12m là 2.436.000 đồng mỗi cây.
- Một cây thép I200 dài 6m có giá 1.853.100 đồng, trong khi cây 12m có giá 3.706.200 đồng.
- Sắt hình chữ I250 được bán với giá 2.575.200 đồng/cây 6m và 5.150.400 đồng/cây 12m.
- Giá thép chữ I300 loại 6m là 3.192.900 đồng, còn loại 12m có giá 6.385.800 đồng.
- Sắt hình chữ I350 đang có giá 4.315.200 đồng/cây 6m và 8.630.400 đồng/cây 12m.
- Một cây thép I400 dài 6m có giá 5.742.000 đồng, còn cây 12m có giá 11.484.000 đồng.
- Sắt hình chữ I450 có mức giá 6.612.000 đồng mỗi cây 6m và 13.224.000 đồng mỗi cây 12m.
- Thép hình I500 hiện có giá 7.795.200 đồng/cây 6m và 15.590.400 đồng/cây 12m.
- Giá thép I600 loại 6m là 9.222.000 đồng, còn loại 12m là 18.444.000 đồng mỗi cây.
- Một cây sắt hình I700 dài 6m được bán với giá 16.095.000 đồng, còn cây 12m có giá 32.190.000 đồng.
- Thép hình I800 có giá 18.270.000 đồng/cây 6m và 36.540.000 đồng/cây 12m.
- Giá một cây sắt I900 loại 6m là 20.880.000 đồng, còn loại 12m có giá 41.760.000 đồng.

Thép hình I có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với các yêu cầu và tiêu chuẩn cụ thể của từng ứng dụng và quốc gia. Các thông số kỹ thuật cần xác định khi sử dụng thép hình I bao gồm chiều cao, chiều rộng, độ dày, trọng lượng và các thông số khác liên quan đến khả năng chịu tải và độ bền.
Thép hình U là gì ?
Thép hình chữ U bao gồm các quy cách kích thước : U50, U60, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U350, U380.
Thép hình U là một loại thép hình có dạng giống chữ “U”. Nó được cấu thành từ một thanh thép hình chữ U, có hai cánh ngang song song và một cánh dọc nằm giữa hai cánh ngang. Cánh dọc này có thể được gọi là mặt trong hoặc mặt ngoài của thép hình U, tùy thuộc vào cách nó được lắp đặt và sử dụng. ( tên gọi khác như : Cột thép U, dầm thép U, thép U định hình, sắt hình U, sắt U )

Thép hình U thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất mạnh mẽ và khả năng chịu tải, đồng thời cần có khả năng định hình và gắn kết với các vật liệu khác. Nó thường được sử dụng trong các cấu trúc công nghiệp, như hệ thống đỡ, khung kết cấu, giá đỡ và các ứng dụng trong ngành xây dựng.
Báo giá các loại thép hình U mới nhất hôm nay:
- Giá một cây thép U50 dài 6m là 187.500 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Thép U65 có giá 250.000 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây sắt U75 dài 6m được bán với giá 519.000 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Thép U80 hiện có giá 275.000 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây thép U100 dài 6m có giá 400.000 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá sắt hình U120 loại 6m là 525.000 đồng mỗi cây. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Thép U125 đang được bán với giá 1.005.000 đồng/cây 6m và 2.010.000 đồng/cây 12m.
- Một cây sắt U140 dài 6m có giá 775.000 đồng, còn loại 12m có giá 1.550.000 đồng.
- Giá thép U150 loại 6m là 1.395.000 đồng, còn loại 12m có giá 2.790.000 đồng mỗi cây.
- Sắt hình chữ U160 được bán với giá 1.000.000 đồng/cây 6m và 2.000.000 đồng/cây 12m.
- Một cây thép U180 dài 6m có giá 1.125.000 đồng, còn cây 12m có giá 2.250.000 đồng.
- Giá thép hình U200 loại 6m là 1.275.000 đồng, còn loại 12m có giá 2.550.000 đồng mỗi cây.
- Một cây sắt U250 dài 6m có giá 1.710.000 đồng, còn cây 12m có giá 3.420.000 đồng.
- Thép U300 có giá 2.857.500 đồng/cây 6m và 5.715.000 đồng/cây 12m.
- Giá một cây sắt U380 loại 6m là 4.087.500 đồng, còn loại 12m có giá 8.175.000 đồng.

Thép hình U có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu và tiêu chuẩn cụ thể của từng ứng dụng và quốc gia. Các thông số kỹ thuật cần xác định khi sử dụng thép hình U bao gồm chiều cao, chiều rộng, độ dày, trọng lượng và các thông số khác liên quan đến khả năng chịu tải và độ bền.
Thép hình V là gì
Thép hình chữ V bao gồm các quy cách kích thước : V25, V30, V40, V45, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V130, V150, V180, V200, V250.
Thép hình V, còn được gọi là thép hình chữ V, là một loại thép hình có dạng giống chữ “V” trong bảng chữ cái. Nó có hai cánh đường chéo hướng lên và một cánh ngang nằm ở phía dưới giữa hai cánh đường chéo. Cấu trúc này tạo ra một hình dạng hình thang ngược và được sử dụng trong một số ứng dụng đặc biệt. ( tên gọi khác như : Cột thép V, dầm thép V, thép V định hình, sắt hình V, sắt V )

Thép hình V thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất góc cạnh đặc biệt hoặc để tạo điểm nổi bật trong thiết kế. Một trong những ứng dụng phổ biến của thép hình V là trong ngành công nghiệp xây dựng, nơi nó có thể được sử dụng để làm các thành phần trang trí, tay vịn cầu thang, cửa sổ, cổng và các chi tiết kiến trúc khác.
Báo giá thép hình chữ V, sắt chữ V các loại sau đây:
- Giá một cây thép V50 x 4 dài 6m là 229.500 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Sắt V50 x 5 có giá 282.750 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây thép hình V50 x 6 dài 6m được bán với giá 357.750 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Thép V60 x 5 hiện có giá 342.750 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây thép V60 x 6 dài 6m có giá 406.500 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá sắt V63 x 5 loại 6m là 360.750 đồng mỗi cây. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Thép V63 x 6 đang được bán với giá 429.750 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây sắt V65 x 5 dài 6m có giá 372.750 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá thép V65 x 6 loại 6m là 443.250 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Sắt hình chữ V65 x 7 được bán với giá 507.000 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây thép V65 x 8 dài 6m có giá 579.750 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá thép V70 x 5 loại 6m là 402.750 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây sắt V70 x 6 dài 6m có giá 478.500 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá thép hình V70 x 7 loại 6m là 553.500 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Sắt V75 x 5 có giá 435.000 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây thép V75 x 6 dài 6m có giá 513.750 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá sắt V75 x 7 loại 6m là 592.500 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Thép hình chữ V75 x 8 được bán với giá 674.250 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây sắt V80 x 6 dài 6m có giá 549.000 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá thép V80 x 7 loại 6m là 638.250 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Thép hình V80 x 8 có giá 722.250 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây thép V90 x 6 dài 6m có giá 621.000 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá sắt hình V90 x 7 loại 6m là 720.750 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Thép V90 x 8 có giá 817.500 đồng/cây 6m. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Một cây thép hình V90 x 9 dài 6m có giá 915.000 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Giá thép chữ V90 x 10 loại 6m là 997.500 đồng. Giá cây 12m vui lòng liên hệ.
- Sắt V100 x 7 có giá 802.500 đồng/cây 6m và 1.605.000 đồng/cây 12m.
- Một cây sắt hình V100 x 8 dài 6m có giá 915.000 đồng, còn cây 12m có giá 1.830.000 đồng.
- Giá thép V100 x 9 loại 6m là 1.027.500 đồng, còn loại 12m có giá 2.055.000 đồng mỗi cây.
- Một cây thép hình V100 x 10 dài 6m có giá 1.117.500 đồng, còn cây 12m có giá 2.235.000 đồng.
- Giá thép chữ V100 x 12 loại 6m là 1.335.000 đồng, còn loại 12m có giá 2.670.000 đồng mỗi cây.
- Sắt V120 x 8 có giá 1.102.500 đồng/cây 6m và 2.205.000 đồng/cây 12m.
- Một cây thép V120 x 10 dài 6m có giá 1.365.000 đồng, còn cây 12m có giá 2.730.000 đồng.
- Giá thép hình V120 x 12 loại 6m là 1.620.000 đồng, còn loại 12m có giá 3.240.000 đồng mỗi cây.
- Một cây sắt V130 x 9 dài 6m có giá 1.342.500 đồng, còn cây 12m có giá 2.685.000 đồng.
- Giá thép V130 x 10 loại 6m là 1.477.500 đồng, còn loại 12m có giá 2.955.000 đồng mỗi cây.
- Thép hình chữ V130 x 12 được bán với giá 1.755.000 đồng/cây 6m và 3.510.000 đồng/cây 12m.
- Một cây sắt V150 x 10 dài 6m có giá 1.725.000 đồng, còn cây 12m có giá 3.450.000 đồng.
- Giá sắt chữ V150 x 12 loại 6m là 2.047.500 đồng, còn loại 12m có giá 4.095.000 đồng mỗi cây.
- Một cây thép V150 x 15 dài 6m có giá 2.535.000 đồng, còn cây 12m có giá 5.070.000 đồng.
- Giá sắt V175 x 12 loại 6m là 2.385.000 đồng, còn loại 12m có giá 4.770.000 đồng mỗi cây.
- Một cây thép V175 x 15 dài 6m có giá 2.955.000 đồng, còn cây 12m có giá 5.910.000 đồng.
- Giá sắt V200 x 15 loại 6m là 3.397.500 đồng, còn loại 12m có giá 6.795.000 đồng mỗi cây.
- Một cây thép V200 x 20 dài 6m có giá 4.477.500 đồng, còn cây 12m có giá 8.955.000 đồng.
- Giá thép hình V200 x 25 loại 6m là 5.520.000 đồng, còn loại 12m có giá 11.040.000 đồng mỗi cây.

Thép hình V cũng có thể được sử dụng trong ngành công nghiệp khác như ô tô, đóng tàu hoặc trong sản xuất các mặt hàng gia dụng. Kích thước và độ dày của thép hình V sẽ phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng và quy định của quốc gia.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng trong ngành công nghiệp thép, thuật ngữ “thép hình V” cũng có thể được sử dụng để chỉ các loại thép hình khác nhau có hình dạng tương tự chữ V.
Thép hình H là gì ?
Thép hình chữ H bao gồm các quy cách kích thước : H100, H125, H148, H150, H175, H200, H244, H250, H294, H300, H340, H350, H390, H400, H440
Thép hình H là một loại thép hình có dạng giống chữ “H” trong bảng chữ cái. Nó được cấu thành từ hai cánh ngang song song và một cánh dọc nằm ở giữa hai cánh ngang. Cánh dọc này tạo ra mặt trong và mặt ngoài của thép hình H. ( tên gọi khác như : Cột thép H, dầm thép H, thép H định hình, sắt hình H, sắt H ).

Thép hình H được thiết kế để có tính chất vững chắc và chịu tải cao. Với hai cánh ngang và một cánh dọc nằm giữa, thép hình H có khả năng chịu được cả lực kéo và lực nén. Điều này làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng yêu cầu sự cứng vững và độ bền, như trong ngành xây dựng, cầu đường, nhà xưởng công nghiệp và các công trình kết cấu.
Bảng báo giá thép hình H bao gồm cột thép H và dầm thép H được sử dụng nhiều nhất:
- Thép H100 x 100 có giá 1.496.400 đồng/cây 6m và 2.992.800 đồng/cây 12m.
- Nếu bạn cần thép H125 x 15, giá sẽ là 2.070.600 đồng cho cây 6m và 4.141.200 đồng cho cây 12m.
- Thép H148 x 100 hiện có giá 1.887.900 đồng/cây 6m và 3.775.800 đồng/cây 12m.
- Đối với thép H150 x 150, giá bán là 2.740.500 đồng/cây 6m và 5.481.000 đồng/cây 12m.
- Sắt H175 x 175 được niêm yết với giá 3.514.800 đồng/cây 6m và 7.029.600 đồng/cây 12m.
- Sản phẩm H194 x 150 có mức giá lần lượt là 2.662.200 đồng cho cây 6m và 5.324.400 đồng cho cây 12m.
- Nếu bạn cần thép H200 x 200, giá hiện tại là 4.341.300 đồng/cây 6m và 8.682.600 đồng/cây 12m.
- Thép H244 x 175 có giá 3.836.700 đồng/cây 6m và 7.673.400 đồng/cây 12m.
- Loại thép hình H250 x 250 đang được bán với giá 6.298.800 đồng/cây 6m và 12.597.600 đồng/cây 12m.
- Đối với thép H294 x 200, giá hiện tại là 4.941.600 đồng/cây 6m và 9.883.200 đồng/cây 12m.
- Sản phẩm H300 x 300 có mức giá 8.178.000 đồng/cây 6m và 16.356.000 đồng/cây 12m.
- Nếu bạn cần thép H340 x 250, mức giá hiện tại là 6.933.900 đồng/cây 6m và 13.867.800 đồng/cây 12m.
- Thép H350 x 350 có giá cao hơn, cụ thể là 11.919.000 đồng/cây 6m và 23.838.000 đồng/cây 12m.
- Thép H390 x 300 hiện có giá 9.309.000 đồng/cây 6m và 18.618.000 đồng/cây 12m.
- Sản phẩm H400 x 400 đang có giá 14.964.000 đồng/cây 6m và 29.928.000 đồng/cây 12m.
- Cuối cùng, thép H440 x 300 được bán với giá 10.788.000 đồng/cây 6m và 21.576.000 đồng/cây 12m.

Thép hình H có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với các yêu cầu và tiêu chuẩn cụ thể của từng ứng dụng và quốc gia. Các thông số kỹ thuật cần xác định khi sử dụng thép hình H bao gồm chiều cao, chiều rộng, độ dày, trọng lượng và các thông số khác liên quan đến khả năng chịu tải và độ bền.
Thép hình H thường được sử dụng làm cột chịu tải, dầm chịu nén và các phần kết cấu trong xây dựng. Nó cũng có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác như đóng tàu, giàn khoan dầu khí, và các ứng dụng khác đòi hỏi sự cứng vững và chịu tải cao.
Báo giá thép hình hôm nay: Cập nhật thông tin và xu hướng giá trong ngành công nghiệp xây dựng
Báo sắt giá thép hình kết cấu là một yếu tố quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng và công nghiệp liên quan. Ngày nay, khi thị trường xây dựng phát triển nhanh chóng và các dự án xây dựng đa dạng, việc nắm bắt thông tin về giá cả và xu hướng giá của thép hình trở thành một nhiệm vụ cần thiết. Hôm nay, chúng tôi sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan về báo giá thép định hình hôm nay, bao gồm các thông tin về giá cả, yếu tố ảnh hưởng và xu hướng giá trong thị trường hiện tại.
Thông tin về báo giá thép hình
Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình:
- Nguyên liệu: Giá thép hình có thể bị ảnh hưởng bởi biến động giá nguyên liệu, chẳng hạn như giá quặng sắt, than cốc, và dầu mỏ.
- Cung và cầu: Sự cân đối giữa cung và cầu trên thị trường cũng ảnh hưởng đến giá thép hình. Nếu cung thấp hơn nhu cầu, giá cả có thể tăng lên và ngược lại.
- Chính sách và quy định: Thay đổi chính sách và quy định liên quan đến thương mại, môi trường và quản lý ngành thép cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép hình.
Xu hướng giá thép hình hiện tại:
- Phân tích giá cả: Dựa vào thông tin từ các nhà cung cấp và thị trường, giới chuyên gia phân tích xu hướng giá thép hình để đưa ra những dự đoán và nhận định về biến động giá cả trong tương lai gần.
- Thông tin thị trường: Các nguồn thông tin từ các tổ chức và công ty theo dõi thị trường thép hình, cung cấp thông tin về giá cả hiện tại và dự báo tình hình thị trường.
Đơn giá các loại thép hình được cập nhật liên tục tại chuyên mục [ Báo giá thép hình I U V H C – Cập nhật mỗi ngày ]
Bảng báo giá thép hình mới nhất tháng 01/2026
Giá thép hình hôm nay bao gồm các loại thép hình I, U, V, H đang có giá là 14,500 đồng 1kg. Tuy nhiên đơn giá có thể thay đổi liên tục.
Việc nắm bắt đơn giá sắt thép hình mới nhất, chính xác tại một thời điểm là rất quan trọng. Góp phần giúp chủ đầu tư, cũng như nhà thầu có kế hoạch chi tiết về ngân sách nguồn vốn đầu tư. Đản bảo việc mua vật tư và tiến hành thi công thuận lợi.

Sau đây là bảng báo giá các loại thép hình mới nhất trong ngày hôm nay. Đơn giá có thể thay đổi liên tục, nên vui lòng xác nhận lại phòng kinh doanh, trước khi đặt hàng.
Bảng báo giá thép hình I mới nhất tháng 01/2026
Bảng báo giá thép hình I hôm nay | |||
|---|---|---|---|
| Quy cách sản phẩm | Giá 1kg | Giá 1 cây 6m | Giá 1 cây 12m |
| Giá sắt I100 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 584,640 đ/cây 6m | 1,169,280 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình I120 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 727,320 đ/cây 6m | 1,454,640 đ/cây 12m |
| Giá thép I150 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 1,218,000 đ/cây 6m | 2,436,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình I200 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 1,853,100 đ/cây 6m | 3,706,200 đ/cây 12m |
| Giá thép I250 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 2,575,200 đ/cây 6m | 5,150,400 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình chữ I300 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 3,192,900 đ/cây 6m | 6,385,800 đ/cây 12m |
| Giá thép chữ I350 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 4,315,200 đ/cây 6m | 8,630,400 đ/cây 12m |
| Giá thép I400 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 5,742,000 đ/cây 6m | 11,484,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt I450 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 6,612,000 đ/cây 6m | 13,224,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình I500 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 7,795,200 đ/cây 6m | 15,590,400 đ/cây 12m |
| Giá thép I600 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 9,222,000 đ/cây 6m | 18,444,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình I700 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 16,095,000 đ/cây 6m | 32,190,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình I800 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 18,270,000 đ/cây 6m | 36,540,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình I900 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 20,880,000 đ/cây 6m | 41,760,000 đ/cây 12m |
Bảng báo giá thép hình chữ i ở trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, theo đơn hàng Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá thép hình U mới nhất tháng 01/2026
Bảng báo giá thép hình U hôm nay | |||
|---|---|---|---|
| Quy cách sản phẩm | Giá 1kg | Giá 1 cây 6m | Giá 1 cây 12m |
| Giá thép U50 x 6m | 12,500 đ/kg | 187,500 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt U65 x 6m | 12,500 đ/kg | 250,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép U75 x 6m | 12,500 đ/kg | 519,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt U80 x 6m | 12,500 đ/kg | 275,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép U100 x 6m | 12,500 đ/kg | 400,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt hình U120 x 6m | 12,500 đ/kg | 525,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép hình U125 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,005,000 đ/cây 6m | 2,010,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt U140 x 6m | 12,500 đ/kg | 775,000 đ/cây 6m | 1,550,000 đ/cây 12m |
| Giá thép U150 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,395,000 đ/cây 6m | 2,790,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình U160 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,000,000 đ/cây 6m | 2,000,000 đ/cây 12m |
| Giá thép U180 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,125,000 đ/cây 6m | 2,250,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình U200 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,275,000 đ/cây 6m | 2,550,000 đ/cây 12m |
| Giá thép U250 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,710,000 đ/cây 6m | 3,420,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình U300 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 2,857,500 đ/cây 6m | 5,715,000 đ/cây 12m |
| Giá thép U380 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 4,087,500 đ/cây 6m | 8,175,000 đ/cây 12m |
Bảng báo giá thép hình chữ U ở trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, theo đơn hàng, ngoài hàng 6m còn có hàng 12m. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá thép hình V mới nhất tháng 01/2026
Bảng báo giá thép hình V hôm nay | |||
|---|---|---|---|
| Quy cách sản phẩm | Giá 1kg | Giá 1 cây 6m | Giá 1 cây 12m |
| Giá thép V50 x 4 x 6m | 12,500 đ/kg | 229,500 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V50 x 5 x 6m | 12,500 đ/kg | 282,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép hình V50 x 6 x 6m | 12,500 đ/kg | 357,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V60 x 5 x 6m | 12,500 đ/kg | 342,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép V60 x 6 x 6m | 12,500 đ/kg | 406,500 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V63 x 5 x 6m | 12,500 đ/kg | 360,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép V63 x 6 x 6m | 12,500 đ/kg | 429,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V65 x 5 x 6m | 12,500 đ/kg | 372,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép V65 x 5 x 6m | 12,500 đ/kg | 443,250 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép hình V65 x 7 x 6m | 12,500 đ/kg | 507,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt hình V65 x 8 x 6m | 12,500 đ/kg | 579,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V70 x 5 x 6m | 12,500 đ/kg | 402,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép V70 x 6 x 6m | 12,500 đ/kg | 478,500 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép hình V70 x 7 x 6m | 12,500 đ/kg | 553,500 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V75 x 5 x 6m | 12,500 đ/kg | 435,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt hình V75 x 6 x 6m | 12,500 đ/kg | 513,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép V75 x 7 x 6m | 12,500 đ/kg | 592,500 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép hình V75 x 8 x 6m | 12,500 đ/kg | 674,250 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V80 x 6 x 6m | 12,500 đ/kg | 549,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép V80 x 7 x 6m | 12,500 đ/kg | 638,250 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép hình V80 x 8 x 6m | 12,500 đ/kg | 722,250 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V90 x 6 x 6m | 12,500 đ/kg | 621,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt hình V90 x 7 x 6m | 12,500 đ/kg | 720,750 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép V90 x 8 x 6m | 12,500 đ/kg | 817,500 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép hình V90 x 9 x 6m | 12,500 đ/kg | 915,000 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá thép chữ V90 x 10 x 6m | 12,500 đ/kg | 997,500 đ/cây 6m | Liên hệ |
| Giá sắt V100 x 7 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 802,500 đ/cây 6m | 1,605,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình V100 x 8 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 915,000 đ/cây 6m | 1,830,000 đ/cây 12m |
| Giá thép V100 x 9 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,027,500 đ/cây 6m | 2,055,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình V100 x 10 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,117,500 đ/cây 6m | 2,235,000 đ/cây 12m |
| Giá thép chữ V100 x 12 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,335,000 đ/cây 6m | 2,670,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt V120 x 8 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,102,500 đ/cây 6m | 2,205,000 đ/cây 12m |
| Giá thép V120 x 10 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,365,000 đ/cây 6m | 2,730,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình V120 x 12 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,620,000 đ/cây 6m | 3,240,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt V130 x 9 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,342,500 đ/cây 6m | 2,685,000 đ/cây 12m |
| Giá thép V130 x 10 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,477,500 đ/cây 6m | 2,955,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình V130 x 12 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,755,000 đ/cây 6m | 3,510,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt V150 x 10 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 1,725,000 đ/cây 6m | 3,450,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt chữ V150 x 12 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 2,047,500 đ/cây 6m | 4,095,000 đ/cây 12m |
| Giá thép V150 x 15 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 2,535,000 đ/cây 6m | 5,070,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt V175 x 12 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 2,385,000 đ/cây 6m | 4,770,000 đ/cây 12m |
| Giá thép V175 x 15 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 2,955,000 đ/cây 6m | 5,910,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt V200 x 15 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 3,397,500 đ/cây 6m | 6,795,000 đ/cây 12m |
| Giá thép V200 x 20 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 4,477,500 đ/cây 6m | 8,955,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình V200 x 25 x 6m/12m | 12,500 đ/kg | 5,520,000 đ/cây 6m | 11,040,000 đ/cây 12m |
Bảng báo giá thép hình chữ V ở trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, theo đơn hàng, ngoài hàng 6m còn có hàng 12m. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá thép hình H mới nhất tháng 01/2026
Bảng báo giá thép hình H hôm nay | |||
|---|---|---|---|
| Quy cách sản phẩm | Giá 1kg | Giá 1 cây 6m | Giá 1 cây 12m |
| Giá thép H100 x 100 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 1,496,400 đ/cây 6m | 2,992,800 đ/cây 12m |
| Giá thép H125 x 15 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 2,070,600 đ/cây 6m | 4,141,200 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H148 x 100 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 1,887,900 đ/cây 6m | 3,775,800 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H150 x 150 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 2,740,500 đ/cây 6m | 5,481,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình H175 x 175 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 3,514,800 đ/cây 6m | 7,029,600 đ/cây 12m |
| Giá sắt H194 x 150 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 2,662,200 đ/cây 6m | 5,324,400 đ/cây 12m |
| Giá thép H200 x 200 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 4,341,300 đ/cây 6m | 8,682,600 đ/cây 12m |
| Giá thép H244 x 175 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 3,836,700 đ/cây 6m | 7,673,400 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H250 x 250 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 6,298,800 đ/cây 6m | 12,597,600 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình H294 x 200 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 4,941,600 đ/cây 6m | 9,883,200 đ/cây 12m |
| Giá thép H300 x 300 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 8,178,000 đ/cây 6m | 16,356,000 đ/cây 12m |
| Giá thép H340 x 250 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 6,933,900 đ/cây 6m | 13,867,800 đ/cây 12m |
| Giá thép H350x350 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 11,919,000 đ/cây 6m | 23,838,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H390 x 300 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 9,309,000 đ/cây 6m | 18,618,000 đ/cây 12m |
| Giá thép H400 x 400 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 14,964,000 đ/cây 6m | 29,928,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H440 x 300 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 10,788,000 đ/cây 6m | 21,576,000 đ/cây 12m |
Bảng báo giá thép hình chữ H ở trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, theo đơn hàng Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Lựa chọn nhà cung cấp và quản lý giá
Lựa chọn nhà cung cấp:
- Đánh giá chất lượng: Bên cạnh giá cả, chất lượng sản phẩm cũng là yếu tố quan trọng khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình.
- Đánh giá uy tín: Xem xét uy tín và thị phần của nhà cung cấp trên thị trường để đảm bảo được chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi.
Quản lý giá:
- Theo dõi thị trường: Theo dõi sát sao các thông tin mới nhất về giá thép hình để có kế hoạch mua hàng hợp lý.
- Hợp đồng: Ký kết hợp đồng dài hạn với nhà cung cấp có thể giúp ổn định giá và đảm bảo nguồn cung ổn định.
Việc nắm bắt thông tin về báo giá sắt hình hôm nay là rất quan trọng trong việc quản lý chi phí và lựa chọn nhà cung cấp trong ngành công nghiệp xây dựng. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả và xu hướng giá cần được cân nhắc và theo dõi thường xuyên. Hiểu rõ về báo giá sắt thép định hình trong thị trường địa phương và có kế hoạch quản lý giá sẽ giúp các công trình xây dựng và dự án liên quan diễn ra một cách hiệu quả và bền vững.
Mua thép hình ở đâu? Đại lý thép hình Đông Dương SG – Địa chỉ mua hàng uy tín
Đông Dương SG là đại lý bán thép hình lớn nhất tại thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi cam kết bán hàng chính hãng, mọi sản phẩm sắt thép đều có sẵn tại kho cho khách hàng lựa chọn.
Nhà phân phối thép hình uy tín
Khi bạn có nhu cầu mua thép hình, việc tìm kiếm địa chỉ mua hàng uy tín là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu về Đại lý thép hình Đông Dương SG – một địa chỉ được đánh giá cao và tin cậy trong việc cung cấp thép hình chất lượng. Chúng tôi sẽ khám phá về danh mục sản phẩm, chất lượng, dịch vụ và lợi ích của việc mua thép hình tại địa chỉ này.
Giới thiệu về Đại lý thép hình Đông Dương SG
Về Đại lý thép hình Đông Dương SG:
- Lịch sử: Đại lý thép hình Đông Dương SG có kinh nghiệm hoạt động trong ngành công nghiệp thép hình từ nhiều năm qua, đảm bảo sự uy tín và chất lượng.
- Danh mục sản phẩm: Đại lý này cung cấp một loạt các loại thép hình, bao gồm thép hình U, thép hình V, thép hình H, thép hình I và nhiều loại khác, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Chất lượng sản phẩm:
- Nguồn gốc và chất lượng: Đại lý thép hình Đông Dương SG cam kết cung cấp thép hình chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật.
- Kiểm tra chất lượng: Các sản phẩm thép hình được kiểm tra và đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng trước khi đến tay khách hàng.
Dịch vụ khách hàng:
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đại lý cung cấp tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn loại thép hình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy cách của dự án.
- Giao hàng nhanh chóng: Đại lý cam kết đảm bảo thời gian giao hàng chính xác và nhanh chóng, đảm bảo tiến độ thi công của khách hàng.
Lợi ích khi mua thép hình tại Đại lý thép hình Đông Dương SG
- Chất lượng đảm bảo: Với sự chú trọng đến chất lượng sản phẩm, Đại lý thép hình Đông Dương SG mang đến sự tin cậy và an tâm cho khách hàng về chất lượng của sản phẩm mà họ mua.
- Đa dạng sản phẩm: Đại lý này cung cấp một loạt các loại thép hình, từ thép hình U, V đến thép hình H và nhiều loại khác, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án xây dựng. Ngoài cung cấp thép hình chính hãng nguyên bản, chúng tôi còn nhận gia công xi mạ kẽm thép hình, thép hình nhúng kẽm, cam kết báo giá thép hình mạ kẽm rẻ nhất thị trường.
- Dịch vụ tận tâm: Đại lý thép hình Đông Dương SG luôn tận tâm và nhiệt tình hỗ trợ khách hàng từ giai đoạn tư vấn cho đến giao hàng, đảm bảo sự hài lòng và tin tưởng từ phía khách hàng.

Địa chỉ mua hàng uy tín
Đại lý thép hình Đông Dương SG có trụ sở chính và kho hàng chính tại thành phố Hồ Chí Minh ( TPHCM ), đồng thời có nhiều kho hàng và đối tác kho bãi trên toàn quốc, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng trong việc mua sắm và giao dịch. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với đại lý hoặc truy cập vào trang web www.dongduongsg.com.vn để biết thêm thông tin chi tiết và đặt hàng.
Đại lý bán thép hình Đông Dương SG là một địa chỉ mua hàng uy tín cho nhu cầu thép hình của bạn. Với chất lượng sản phẩm đảm bảo, dịch vụ tận tâm và đa dạng danh mục sản phẩm, đại lý này sẽ đáp ứng và vượt qua mong đợi của khách hàng. Hãy liên hệ với Đại lý bán sắt thép hình Đông Dương SG để có trải nghiệm mua hàng tốt nhất và đáng tin cậy trong ngành công nghiệp xây dựng.








![Giá sắt thép hình U50 - Đại lý bán thép hình I U V H [ Đông Dương SG ]](https://dongduongsg.com.vn/wp-content/uploads/2023/07/Gia-sat-thep-hinh-U50-300x300.jpg)





