Xuất nhập khẩu Việt Nam và Italy tháng 4/2021: Duy trì thặng dư

Lũy kế 4 tháng đầu năm nay, trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta với Italy lần lượt đạt 1,2 tỷ USD và 592,5 triệu USD. Cán cân thương mại thặng dư 634,6 triệu USD.

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan, trị giá xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Italy trong tháng 4/2021 đạt 269,8 triệu USD, đồng thời nước ta nhập khẩu 147,8 triệu USD.

Cán cân thương mại thặng dư 122 triệu USD.

Tính chung 4 tháng đầu năm nay, Việt Nam xuất siêu sang thị trường Italy trên 634,6 triệu USD.

Trong đó, trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt đạt 1,2 tỷ USD và 592,5 triệu USD.

Những nhóm hàng xuất khẩu chính của nước ta có kim ngạch giảm so với tháng 3 năm nay phải kể đến là: điện thoại các loại và linh kiện giảm 51%; phương tiện vận tải và phụ tùng giảm 6%; cà phê giảm 11%; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác giảm 48%…

Kim ngạch top 10 mặt hàng Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sang Italy trong 4 tháng đầu năm đạt 978,1 triệu USD, chiếm 80% tổng xuất khẩu mặt hàng các loại.

Trong đó, có 4 mặt hàng trị giá trên 100 triệu USD là: điện thoại các loại và linh kiện; sắt thép các loại; máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; phương tiện vận tải và phụ tùng.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Italy tháng 4/2021 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếuXuất khẩu tháng 4/2021Lũy kế 4 tháng 2021
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 3/2021 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng269.826.710-25 1.227.108.530
Hàng hóa khác30.664.013-23112.080.577
Điện thoại các loại và linh kiện30.092.999-51235.923.021
Phương tiện vận tải và phụ tùng29.912.279-6103.157.340
Hàng dệt, may28.030.0534781.171.564
Giày dép các loại23.997.5061198.732.834
Cà phê10.80918.153.930-1147.88180.343.550
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện18.075.8346983.545.672
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác16.981.381-48107.966.262
Hàng thủy sản16.458.1426939.595.357
Chất dẻo nguyên liệu7.37610.489.9744017.65522.958.038
Sắt thép các loại8.0419.165.685-85151.913120.410.674
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù6.636.219-2127.299.580
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày3.967.070-214.078.659
Hạt điều7973.911.444742.2869.973.634
Xơ, sợi dệt các loại5943.254.112222.0947.990.559
Sản phẩm từ cao su3.166.521-310.729.932
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận3.163.976-2316.427.231
Hóa chất2.851.785148.022.185
Sản phẩm từ sắt thép2.816.45010.593.885
Gỗ và sản phẩm gỗ2.800.621-4213.161.222
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm1.598.799384.271.056
Cao su6671.273.808-324.3638.235.583
Sản phẩm từ chất dẻo1.236.653-215.131.545
Sản phẩm gốm, sứ663.3722.531.147
Hàng rau quả266.354-71.851.790
Hạt tiêu57197.730-59278925.635

Những nhóm hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ Italy là: máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác; nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày; dược phẩm; vải các loại…

Sắt thép các loại là mặt hàng nhập khẩu có tốc độ tăng trưởng kim ngạch mạnh nhất, cụ thể tăng 146% so với tháng trước.

Top 10 mặt hàng Việt Nam nhập khẩu nhiều nhất từ Italy trong 4 tháng đạt 431,9 triệu USD, chiếm 73% tổng nhập khẩu các mặt hàng.

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Italy tháng 4/2021 và lũy kế 4 tháng đầu năm 2021

Mặt hàng chủ yếuNhập khẩu tháng 4/2021Lũy kế 4 tháng 2021
Lượng (Tấn)Trị giá (USD)So với tháng 3/2021 (%)Lượng (Tấn)Trị giá (USD)
Tổng147.779.381-12 592.467.078
Hàng hóa khác40.584.65415125.692.076
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác33.065.921-36194.970.705
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày26.686.976-793.264.324
Dược phẩm12.359.187441.631.092
Vải các loại10.037.864931.012.694
Sản phẩm hóa chất6.020.003-2624.634.155
Sản phẩm từ sắt thép2.739.168-3115.630.337
Sản phẩm từ chất dẻo2.493.639-59.159.353
Hóa chất2.266.664-188.851.685
Chất dẻo nguyên liệu6801.687.152-272.6697.625.284
Thức ăn gia súc và nguyên liệu1.418.95745.086.129
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.373.097134.330.753
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh1.339.890-145.159.593
Sản phẩm từ cao su1.117.775-124.043.910
Gỗ và sản phẩm gỗ1.031.507-427.170.006
Giấy các loại577848.338-433.9634.506.665
Linh kiện, phụ tùng ô tô842.844122.907.845
Nguyên phụ liệu dược phẩm651.184412.437.851
Hàng điện gia dụng và linh kiện632.17252.678.576
Sắt thép các loại229333.105146465633.232
Kim loại thường khác40249.283631841.040.810
Theo : Vietnambiz
Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0888.197.678 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H