Bảng báo giá sắt thép Tisco ngày 17/08/2021

Giá thép xây dựng Tisco mới nhất ngày 17/08/2021 được hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.VN công bố chính xác và ưu đãi.

Bảng báo giá sắt thép Tisco ngày 17/08/2021

Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.VN là hệ thống có độ uy tín cao trên thị trường thép xây dựng, vật liệu xây dựng, xi măng tại Việt Nam, trong đó có sản phẩm thép Tisco Thái Nguyên.

Giá sắt thép Tisco Thái Nguyên
Giá sắt thép Tisco Thái Nguyên – BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Sau đây, chúng tôi xin cập nhật thông tin cho khách hàng bảng báo giá thép Tisco Thái Nguyên mới nhất, bảng giá sắt Tisco hôm nay ngày 17/08/2021 trực tiếp từ nhà máy sản xuất, kính mời quý khách hàng tham khảo :

Thép Tisco Thái Nguyên CB300V – SD295 – Gr40
CHỦNG LOẠIMÁC THÉPSỐ CÂY/BÓBAREM (KG/CÂY)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép phi 06CB24018,350
Thép phi 08CB24018,350
Thép phi 10SD295-A5006.2518,650116,563
Thép phi 10CB300-V5006.8618,650127,939
Thép phi 12CB300-V3209.8818,450182,286
Thép phi 14CB300-V25013.5918,410250,192
Thép phi 16SD295-A18017.4718,410321,623
Thép phi 16CB300-V18017.7318,410326,409
Thép phi 18CB300-V14022.4518,410413,305
Thép phi 20CB300-V11027.7018,410509,957
Thép phi 22CB300-V9033.4018,410614,894
Thép phi 25CB300-V7043.5818,410802,308
Thép phi 28CB300-V6054.8018,4101,008,868
Thép phi 32CB300-V4071.4518,4101,315,395
Thép phi 36CB300-V3090.4018,4101,664,264
Thép Tisco Thái Nguyên CB400V
CHỦNG LOẠIMÁC THÉPSỐ CÂY/BÓBAREM (KG/CÂY)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép phi 06CB24018,350
Thép phi 08CB24018,350
Thép phi 10CB400-V5006.8618,650127,939
Thép phi 12CB400-V3209.8818,490182,681
Thép phi 14CB400-V25013.5918,490251,279
Thép phi 16CB400-V18017.7318,490327,828
Thép phi 18CB400-V14022.4518,490415,101
Thép phi 20CB400-V11027.7018,490512,173
Thép phi 22CB400-V9033.4018,490617,566
Thép phi 25CB400-V7043.5818,490805,794
Thép phi 28CB400-V6054.8018,4901,013,252
Thép phi 32CB400-V4071.4518,4901,321,111
Thép phi 36CB400-V3090.4018,4901,671,496

BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0888.197.678 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H