Báo giá sắt thép xây dựng phường Bình Lợi Trung HCM

Phường Bình Lợi Trung – đơn vị hành chính mới được hình thành từ việc sáp nhập phường 5, phường 11 và phường 13 (quận Bình Thạnh cũ) – đang trong giai đoạn phát triển mạnh về hạ tầng, nhà phố, cải tạo dân cư. Tốc độ xây dựng nhanh kéo theo nhu cầu sắt thép tăng cao, vì vậy việc cập nhật bảng giá thép hiện hành từ đại lý uy tín là điều cần thiết để tối ưu chi phí thi công.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại phường Bình Lợi Trung TPHCM

Khách hàng tại Bình Lợi Trung thường đặt ra những câu hỏi: “1 kg thép bao nhiêu? 1 tấn tính sao? 1 cây giá thế nào? Mua thép ở đâu chuẩn nhà máy?” Đông Dương SG tổng hợp đầy đủ để bạn tham khảo.

Giá thép xây dựng tại phường Bình Lợi Trung: Việt Nhật 15.000đ/kg – Pomina 14.000đ/kg – Miền Nam 14.000đ/kg – Hòa Phát 13.000đ/kg – VAS 12.500đ/kg – Tung Ho/Asean 12.400đ/kg.

1 kg thép, 1 tấn thép và 1 cây thép tại Bình Lợi Trung giá bao nhiêu?

Giá thép mới nhất tại phường Bình Lợi Trung TPHCM được cập nhật từ hệ thống Thép Đông Dương SG như sau: Việt Nhật 15.000đ/kg; Pomina và Miền Nam VNSteel 14.000đ/kg; Hòa Phát 13.000đ/kg; VAS Việt Mỹ 12.500đ/kg; Tung Ho và Asean ASC 12.400đ/kg. Đây là giá chuẩn đại lý cấp 1, ổn định và không tăng bất thường.

Giá 1 tấn thép được tính dựa trên đơn giá theo kg. Ví dụ: thép Miền Nam 14.000đ/kg thì 1 tấn tương ứng 14.000.000đ. Tính theo tấn thường rẻ hơn so với mua lẻ do được chiết khấu tốt.

Giá 1 cây thép tùy thuộc trọng lượng theo tiêu chuẩn nhà máy. Ví dụ: cây phi 14 dài 11.7m nặng 14.13kg → nếu chọn Việt Nhật 15.000đ/kg → khoảng 211.950đ/cây. Barem trọng lượng chuẩn giúp việc quy đổi trở nên chính xác tuyệt đối.

Thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thương hiệu tiêu biểu mà đại lý sắt thép Đông Dương SG đang phân phối tại phường Bình Lợi Trung, thành phố Hồ Chí Minh cũng như trên toàn quốc, kính mời quý khách tham khảo:

STTQUY CÁCHĐVTTỶ TRỌNG
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ KÝ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ CÂY
(VNĐ/CÂY)
1Thép cuộn phi 6Kg13.000
2Thép cuộn phi 8Kg13.000
3Thép cây phi 10Cây7,2213.00093.860
4Thép cây phi 12Cây10,3913.000135.070
5Thép cây phi 14Cây14,1613.000184.080
6Thép cây phi 16Cây18,4913.000240.370
7Thép cây phi 18Cây23,413.000304.200
8Thép cây phi 20Cây28,913.000375.700
9Thép cây phi 22Cây34,8713.000453.310
10Thép cây phi 25Cây45,0513.000585.650
11Thép cây phi 28Cây56,6313.000736.190
12Thép cây phi 32Cây73,8313.000959.790
Giá sắt thép mới nhất trong ngày có thể đã thay đổi, vui lòng liên hệ trực tiếp – Điện thoại: 028.6658.5555

Giá thép tại Bình Lợi Trung hiện nay có tăng không?

Trong thời gian gần đây, mức tiêu thụ thép tại Bình Lợi Trung tăng do hoạt động cải tạo nhà ở, xây mới công trình dân dụng. Khi nhu cầu tăng, các nhà máy bắt đầu điều chỉnh giá nhẹ theo từng tuần.

Ngoài nhu cầu nội khu vực, thị trường phôi thép thế giới cũng tác động mạnh đến giá thép trong nước. Sản xuất thép luôn phụ thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào, nên các nhà máy như Pomina, Hòa Phát hay VNSteel thường công bố 1–2 đợt điều chỉnh mỗi tháng.

Dự kiến cuối năm, giá thép có xu hướng tăng thêm do lượng xây dựng mùa Tết. Khách hàng thi công giai đoạn này được khuyến nghị chốt đơn sớm để tiết kiệm chi phí.

Kho sắt thép cây thanh vằn xây dựng Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 - Liên hệ nhận báo giá mới nhất: 028.6658.5555
Kho sắt thép cây thanh vằn xây dựng Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 – Liên hệ nhận báo giá mới nhất: 028.6658.5555

1 mét thép, 1 kg thép nên tính giá như thế nào để không nhầm lẫn?

Một mét thép không có đơn giá cố định, vì trọng lượng/mét thay đổi theo đường kính cây thép. Tính theo mét thường dùng để ước lượng, nhưng khi thanh toán vẫn chỉ dựa trên trọng lượng thực tế.

Ví dụ: thép phi 10 nặng 0.617 kg/m → Pomina 14.000đ/kg → tương ứng khoảng 8.638đ/m. Phi 16 nặng 1.578 kg/m → Việt Nhật 15.000đ/kg → khoảng 23.670đ/m.

Việc quy đổi dựa trên kg giúp người mua dễ kiểm soát số lượng, đảm bảo minh bạch và tránh sai lệch trong quá trình giao nhận hàng tại công trình.

Địa chỉ mua thép ở đâu tại phường Bình Lợi Trung giá chuẩn và giao nhanh?

Phường Bình Lợi Trung được bao quanh nhiều tuyến đường nhỏ và khu dân cư đông đúc, nên chọn đúng nhà cung cấp có khả năng giao hàng nhanh và chính xác là yếu tố quan trọng.

Đông Dương SG – đại lý phân phối thép xây dựng chính hãng, giao nhanh từng loại thép Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát tại Bình Lợi Trung.

Vì sao công trình tại Bình Lợi Trung tin chọn Đông Dương SG?

Đông Dương SG là đại lý phân phối trực tiếp, không qua trung gian, đảm bảo giá chuẩn từ nhà máy và cam kết không tăng giá trong ngày. Tất cả thép đều đầy đủ CO – CQ rõ ràng.

Đội xe giao hàng đa dạng từ xe tải lớn đến xe lùa nhỏ giúp tiếp cận được cả những tuyến đường hẹp trong khu dân cư Bình Lợi Trung. Thép được giao đúng giờ, đúng số lượng theo đơn đặt hàng.

Bộ phận bán hàng trực tuyến cập nhật giá theo giờ, hỗ trợ báo giá ngay lập tức cho chủ thầu, kỹ sư và khách hàng đang cần tiến độ thi công gấp.

Mua thép số lượng lớn tại Bình Lợi Trung có được giảm giá không?

Đơn hàng từ 3–5 tấn trở lên được áp dụng mức chiết khấu tùy từng thương hiệu, đặc biệt là đối với Hòa Phát, Pomina và Miền Nam. Càng nhiều tấn – giá giảm càng sâu.

Những công trình nhà phố 2–4 tầng trong khu vực này thường sử dụng từ 8–18 tấn thép. Đông Dương SG hỗ trợ giữ giá trong suốt quá trình thi công để tránh biến động thị trường làm tăng chi phí.

Ngoài ra, công ty hỗ trợ công nợ cho khách quen, hỗ trợ xuất hóa đơn nhanh và giao hàng theo tiến độ từng đợt, phù hợp với lịch thi công thực tế.

Thời gian giao thép tại phường Bình Lợi Trung có nhanh không?

Kho hàng của Đông Dương SG nằm gần trục giao thông lớn như Đinh Bộ Lĩnh – Bạch Đằng – Quốc lộ 13, thuận tiện giao thép đến Bình Lợi Trung chỉ trong 1–2 giờ sau khi chốt đơn.

Với những tuyến đường chật hẹp hoặc khu vực đông dân cư, công ty bố trí xe cẩu nhỏ hoặc xe ba gác máy hỗ trợ vận chuyển vào sát chân công trình.

Thép có thể được giao vào sáng sớm, giờ nghỉ trưa hoặc chiều muộn theo yêu cầu, giúp chủ thầu đảm bảo tiến độ trong mọi tình huống.

Kho thép xây dựng Đông Dương SG: Chuyên phân phối thép cuộn phi Ø6 Ø8 Ø10 Ø12, thép thanh vằn, thép cốt bê tông phi Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 Ø36 Ø40 Ø42.
Kho thép xây dựng Đông Dương SG: Chuyên phân phối thép cuộn phi Ø6 Ø8 Ø10 Ø12, thép thanh vằn, thép cốt bê tông phi Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 Ø36 Ø40 Ø42.

Nếu bạn đang cần mua thép Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát, VAS hay Tung Ho với giá chuẩn – giao nhanh – hóa đơn đầy đủ, hãy liên hệ ngay Thép Đông Dương SG. Hãy chốt đơn sớm để tránh đợt tăng giá theo xu hướng thị trường cuối năm, đảm bảo tiết kiệm tối đa cho công trình của bạn.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi