Báo giá sắt thép xây dựng phường Bình Phú HCM

Phường Bình Phú – đơn vị hành chính hình thành sau khi gộp phường 10, 11 (quận 6) và một phần phường 16 (quận 8) – là khu vực có mật độ xây dựng dân cư khá cao và đang tiếp tục mở rộng các dự án sửa chữa, cải tạo hạ tầng, nhà ở. Nhu cầu sắt thép tại khu vực này luôn duy trì ở mức lớn, đặc biệt trong giai đoạn giá vật liệu có xu hướng tăng nhẹ. Vì vậy, việc cập nhật bảng giá thép xây dựng mới nhất từ đại lý Thép Đông Dương SG giúp chủ thầu chủ động ngân sách và tránh rủi ro điều chỉnh giá theo thị trường.

Bảng giá sắt thép xây dựng tại phường Bình Phú TPHCM

Người dân, chủ thầu và kỹ sư tại Bình Phú thường đặt nhiều câu hỏi như: “1 kg thép bao nhiêu? 1 tấn tính sao? 1 cây thép có giá thế nào? Loại nào đang được dùng phổ biến nhất?” Thép Đông Dương SG tổng hợp dữ liệu giúp bạn tham khảo nhanh chóng và chính xác.

Giá sắt thép xây dựng tại Bình Phú: Việt Nhật 15.000đ/kg – Pomina, Miền Nam 14.000đ/kg – Hòa Phát 13.000đ/kg – VAS Việt Mỹ 12.500đ/kg – Tung Ho, Asean ASC 12.400đ/kg.

Giá 1 kg, 1 tấn và 1 cây thép tại Bình Phú hiện nay là bao nhiêu?

Bảng giá mới nhất từ Thép Đông Dương SG cho thấy thép Việt Nhật đang ở mức 15.000đ/kg; Pomina và Miền Nam đồng loạt 14.000đ/kg; Hòa Phát 13.000đ/kg; VAS Việt Mỹ 12.500đ/kg; Tung Ho và Asean ASC 12.400đ/kg. Đây là mức giá ổn định và có thể thay đổi nhẹ theo tuần tùy biến động nguyên liệu.

Giá 1 tấn thép được quy đổi trực tiếp từ giá theo kg. Ví dụ: thép Hòa Phát 13.000đ/kg → tương ứng 13.000.000đ/tấn. Việc mua theo tấn giúp tối ưu chi phí hơn, đặc biệt đối với các công trình cần khối lượng lớn.

Giá 1 cây thép phụ thuộc vào đường kính tiêu chuẩn và trọng lượng của từng cây. Ví dụ: cây phi 12 dài 11.7m nặng khoảng 11kg → nếu chọn Miền Nam 14.000đ/kg → giá khoảng 154.000đ/cây. Cách tính theo barem đảm bảo minh bạch và không phát sinh sai số khi giao nhận.

Thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thương hiệu tiêu biểu mà đại lý sắt thép Đông Dương SG đang phân phối tại phường Bình Phú, thành phố Hồ Chí Minh cũng như trên toàn quốc, kính mời quý khách tham khảo:

STTQUY CÁCHĐVTTỶ TRỌNG
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ KÝ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ CÂY
(VNĐ/CÂY)
1Thép cuộn phi 6Kg13.000
2Thép cuộn phi 8Kg13.000
3Thép cây phi 10Cây7,2213.00093.860
4Thép cây phi 12Cây10,3913.000135.070
5Thép cây phi 14Cây14,1613.000184.080
6Thép cây phi 16Cây18,4913.000240.370
7Thép cây phi 18Cây23,413.000304.200
8Thép cây phi 20Cây28,913.000375.700
9Thép cây phi 22Cây34,8713.000453.310
10Thép cây phi 25Cây45,0513.000585.650
11Thép cây phi 28Cây56,6313.000736.190
12Thép cây phi 32Cây73,8313.000959.790
Giá sắt thép mới nhất trong ngày có thể đã thay đổi, vui lòng liên hệ trực tiếp – Điện thoại: 028.6658.5555

Giá thép tại phường Bình Phú tăng hay giảm trong thời điểm hiện tại?

Thị trường thép gần đây ghi nhận xu hướng tăng nhẹ do nhu cầu xây dựng dân dụng tăng trở lại trong quý cuối năm. Bình Phú là khu vực có nhiều công trình cải tạo nhà ở, nên mức tiêu thụ thép luôn duy trì ổn định.

Các nhà máy lớn như Việt Nhật, Pomina và Hòa Phát đã thông báo điều chỉnh tăng nhỏ để cân đối chi phí phôi thép nhập khẩu. Điều này dẫn đến giá bán lẻ tại các đại lý cũng có sự điều chỉnh theo.

Dự báo trong thời gian sắp tới, nếu nhu cầu tiếp tục tăng, đơn giá thép có thể tiếp tục nhích lên. Do đó, khách hàng nên tham khảo và chốt giá sớm để đảm bảo tối ưu chi phí cho công trình.

1 mét thép, 1 kg thép được tính giá như thế nào?

Việc tính giá theo mét chỉ mang tính tham khảo, vì trọng lượng/mét của mỗi loại thép khác nhau. Các loại thép lớn như phi 20 sẽ nặng hơn nhiều so với phi 8, nên để tránh sai lệch, bảng giá luôn được quy đổi theo kg.

Chẳng hạn: Thép phi 10 nặng 0.617kg/m → chọn Việt Nhật 15.000đ/kg → tương đương gần 9.255đ/m. Nếu là phi 16 nặng 1.578kg/m → chọn Pomina 14.000đ/kg → khoảng 22.092đ/m.

Cách tính theo kg giúp công trình tại Bình Phú kiểm soát dễ dàng tổng khối lượng, giảm nhầm lẫn và đảm bảo đầy đủ sản lượng giao hàng theo đơn.

Đại lý thép Hòa Phát - Nhà phân phối thép Đông Dương SG
Đại lý thép Hòa Phát – Nhà phân phối thép Đông Dương SG

Địa chỉ mua sắt thép giá tốt ở đâu tại phường Bình Phú?

Phường Bình Phú có mật độ nhà ở san sát, đường nội bộ nhiều khu vực nhỏ, vì vậy cần một đơn vị giao hàng linh hoạt, giá chuẩn nhà máy và đảm bảo hóa đơn đầy đủ.

Thép Đông Dương SG – đại lý phân phối chính hãng thép Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát tại Bình Phú, hỗ trợ giao hàng nhanh mọi công trình.

Vì sao khách hàng tại Bình Phú chọn Thép Đông Dương SG?

Đông Dương SG là nhà phân phối thép cấp 1, cam kết giá gốc nhà máy và không kê thêm chi phí phụ. Mỗi lô hàng đều có đầy đủ giấy tờ CO – CQ xác thực từ thương hiệu thép.

Hệ thống giao hàng linh hoạt với xe tải, xe cẩu, xe nhỏ giúp vận chuyển thép vào các tuyến đường nhỏ trong phường Bình Phú mà không gặp trở ngại. Giao đúng số lượng, đúng chủng loại và không trễ tiến độ.

Bộ phận hỗ trợ báo giá 24/7 giúp khách hàng cập nhật nhanh biến động giá, từ đó dễ dàng lựa chọn thời điểm mua hàng hợp lý nhất theo ngân sách.

Đơn hàng lớn tại Bình Phú có được giảm giá không?

Khách mua số lượng lớn luôn nhận được mức chiết khấu tốt, đặc biệt với thép Pomina, Miền Nam và VAS Việt Mỹ. Các công trình dân dụng 3–4 tầng thường dùng từ 8–20 tấn, và mua theo tấn giúp giảm chi phí đáng kể.

Ngoài ra, Đông Dương SG hỗ trợ giữ giá cho các công trình kéo dài, đảm bảo không bị ảnh hưởng bởi đợt điều chỉnh giá từ nhà máy giữa chừng. Điều này rất có lợi cho các chủ thầu cần tiến độ ổn định.

Nếu khách hàng cần hóa đơn VAT hoặc giao hàng tách đợt theo tiến trình thi công, công ty sẵn sàng đáp ứng đầy đủ mà không phát sinh chi phí ngoài.

Giao thép tại Bình Phú mất bao lâu?

Nhờ khoảng cách gần các trục đường lớn như Võ Văn Kiệt, Kinh Dương Vương và Bãi Sậy, thời gian giao thép từ kho Đông Dương SG đến Bình Phú thường trong 1–2 giờ.

Đối với những công trình trong hẻm nhỏ, công ty sử dụng xe tải nhỏ hoặc xe nâng, giúp đưa thép đến tận nơi mà không ảnh hưởng khu dân cư.

Khách có thể yêu cầu giao vào sáng sớm hoặc buổi tối tùy lịch thi công, giúp công trình không bị gián đoạn và đảm bảo hiệu quả công việc.

Kho sắt thép cuộn xây dựng Ø6 Ø8 Ø10 Ø12 Ø14 - Mua thép chính hãng tại đại lý sắt thép Đông Dương SG (L/H: 028.6658.5555)
Kho sắt thép cuộn xây dựng Ø6 Ø8 Ø10 Ø12 Ø14 – Mua thép chính hãng tại đại lý sắt thép Đông Dương SG (L/H: 028.6658.5555)

Nếu bạn đang cần thép Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Hòa Phát, VAS hoặc Tung Ho với giá tốt – giao nhanh – hóa đơn đầy đủ, hãy liên hệ ngay Thép Đông Dương SG. Thị trường đang có dấu hiệu tăng giá, vì vậy quyết định sớm sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí và đảm bảo tiến độ xây dựng.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi