Báo giá sắt thép xây dựng tại phường Khánh Hội TPHCM

Từ năm 2025, sau khi TP.HCM thực hiện hợp nhất chính quyền 2 cấp với Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu, phường Khánh Hội mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập phường 8, phường 9 và một phần phường 2, 4, 15 của quận 4 cũ. Với lợi thế gần trung tâm, khu cảng và các trục giao thông lớn, Khánh Hội trở thành khu vực có mật độ cải tạo nhà ở, xây dựng công trình dân sinh và thương mại rất cao.

Điều này khiến nhu cầu cập nhật giá sắt thép xây dựng mới nhất tại phường Khánh Hội luôn được người dân, chủ thầu và doanh nghiệp quan tâm. Tại công ty sắt thép Đông Dương SG, mức giá tham khảo hiện nay gồm: thép Việt Nhật Vina Kyoei 15.000 VNĐ/kg; Pomina và Miền Nam VNSTEEL 14.000 VNĐ/kg; Hòa Phát 13.000 VNĐ/kg; VAS 12.500 VNĐ/kg; Tung Ho và Asean ASC 12.400 VNĐ/kg.

Giá sắt thép tại phường Khánh Hội hiện nay được tính như thế nào?

Cập nhật báo giá sắt thép phường Khánh Hội TPHCM theo kg – cây – tấn tại Thép Đông Dương SG.

Một kg thép tại Khánh Hội giá bao nhiêu và vì sao có sự chênh lệch?

Nhiều khách hàng hỏi: “Giá thép tại Khánh Hội hiện nay là bao nhiêu 1 kg?”. Trên thực tế, mức giá dao động từ 12.400 đến 15.000 VNĐ/kg, tùy thương hiệu và tiêu chuẩn kỹ thuật. Sự chênh lệch này đến từ công nghệ luyện thép, độ ổn định trọng lượng và khả năng chịu lực của từng hãng.

Tại khu vực Khánh Hội, các công trình nhà phố cải tạo thường ưu tiên thép có độ bền cao để đảm bảo an toàn khi nâng tầng hoặc gia cố móng. Do đó, nhóm thép Việt Nhật thường được lựa chọn nhiều hơn dù giá cao hơn mặt bằng chung.

Trong khi đó, các hạng mục phụ, nhà kho nhỏ hoặc công trình tạm lại ưu tiên các dòng thép có giá mềm hơn để tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.

Kho sắt thép cuộn xây dựng Ø6 Ø8 Ø10 Ø12 Ø14 - Mua thép chính hãng tại đại lý sắt thép Đông Dương SG (L/H: 028.6658.5555)
Kho sắt thép cuộn xây dựng Ø6 Ø8 Ø10 Ø12 Ø14 – Mua thép chính hãng tại đại lý sắt thép Đông Dương SG (L/H: 028.6658.5555)

Nếu tính theo cây thép hoặc theo tấn thì chi phí ra sao?

Một câu hỏi phổ biến khác là “Một cây thép bao nhiêu tiền?”. Giá mỗi cây phụ thuộc vào đường kính và trọng lượng, tuy nhiên khi quy đổi theo tấn, khách hàng tại Khánh Hội có thể dễ dàng dự toán ngân sách.

Cụ thể, thép Việt Nhật hiện tương đương khoảng 15 triệu đồng/tấn, Pomina và Miền Nam ở mức 14 triệu đồng/tấn, Hòa Phát khoảng 13 triệu đồng/tấn, trong khi các dòng VAS, Tung Ho, Asean ASC chỉ từ 12,4–12,5 triệu đồng/tấn.

Việc mua theo tấn thường phù hợp với công trình xây mới hoặc cải tạo quy mô lớn, giúp giảm chi phí vận chuyển và nhận được giá tốt hơn so với mua lẻ từng cây.

Giá thép tại Khánh Hội có xu hướng tăng trong thời gian tới không?

Theo nhận định từ Thép Đông Dương SG, giá sắt thép đang có dấu hiệu tăng nhẹ do chi phí nguyên liệu và nhu cầu xây dựng đô thị trung tâm ngày càng lớn. Khánh Hội là khu vực chịu tác động rõ rệt vì có nhiều dự án chỉnh trang đô thị.

Việc cập nhật giá sớm giúp chủ đầu tư chủ động kế hoạch mua vật tư, tránh rủi ro tăng giá đột ngột trong giai đoạn cao điểm thi công. Đây cũng là lý do nhiều khách hàng thường xuyên tìm kiếm “giá thép mới nhất tại Khánh Hội hôm nay”.

Thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thương hiệu tiêu biểu mà đại lý sắt thép Đông Dương SG đang phân phối tại phường Khánh Hội, thành phố Hồ Chí Minh cũng như trên toàn quốc, kính mời quý khách tham khảo:

STTQUY CÁCHĐVTTỶ TRỌNG
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ KÝ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ CÂY
(VNĐ/CÂY)
1Thép cuộn phi 6Kg13.000
2Thép cuộn phi 8Kg13.000
3Thép cây phi 10Cây7,2213.00093.860
4Thép cây phi 12Cây10,3913.000135.070
5Thép cây phi 14Cây14,1613.000184.080
6Thép cây phi 16Cây18,4913.000240.370
7Thép cây phi 18Cây23,413.000304.200
8Thép cây phi 20Cây28,913.000375.700
9Thép cây phi 22Cây34,8713.000453.310
10Thép cây phi 25Cây45,0513.000585.650
11Thép cây phi 28Cây56,6313.000736.190
12Thép cây phi 32Cây73,8313.000959.790
Giá sắt thép mới nhất trong ngày có thể đã thay đổi, vui lòng liên hệ trực tiếp – Điện thoại: 028.6658.5555

Mua thép ở đâu uy tín tại phường Khánh Hội để đảm bảo chất lượng?

Cửa hàng sắt thép uy tín tại phường Khánh Hội – giao nhanh, giá chuẩn, hàng chính hãng.

Vì sao Thép Đông Dương SG được khách hàng Khánh Hội lựa chọn?

Giữa nhiều cửa hàng sắt thép tại khu vực quận 4 cũ, Thép Đông Dương SG tạo được uy tín nhờ chính sách báo giá rõ ràng, không phát sinh chi phí ẩn. Mỗi đơn hàng đều được tư vấn theo đúng nhu cầu thực tế của công trình.

Khách hàng tại Khánh Hội đánh giá cao khả năng giao hàng nhanh, linh hoạt theo từng khung giờ, đặc biệt phù hợp với khu vực đường nhỏ, dân cư đông đúc. Điều này giúp hạn chế gián đoạn sinh hoạt và thi công.

Bên cạnh đó, toàn bộ thép đều có chứng chỉ chất lượng, tem mác nhà máy, giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng cho các công trình lâu dài.

Ngoài thép xây dựng, những mặt hàng nào đang bán chạy tại Khánh Hội?

Không chỉ thép cây và thép cuộn, các công trình tại Khánh Hội còn sử dụng nhiều thép hình I, U, V, H cho kết cấu chịu lực trong nhà xưởng nhỏ, bãi xe hoặc tầng hầm mini.

Ống hộp thép và thép tấm được dùng phổ biến cho lan can, cầu thang, khung mái và các hạng mục cải tạo nội thất. Trong khi đó, tôn và xà gồ C phục vụ nhu cầu làm mái che, nhà tiền chế trong khu dân cư.

Đặc biệt, thép cừ U/C và cừ Larsen ngày càng được quan tâm trong các công trình gia cố móng gần khu vực sông, kênh rạch – đặc trưng của địa bàn Khánh Hội.

Làm sao để chọn đúng loại thép cho từng hạng mục công trình?

Việc chọn thép không chỉ dựa vào giá rẻ mà cần phù hợp mục đích sử dụng. Nhà ở dân dụng nên ưu tiên thép có độ dẻo tốt, dễ uốn và ổn định trọng lượng để đảm bảo an toàn lâu dài.

Với công trình thương mại hoặc cải tạo nâng tầng, việc sử dụng thép chất lượng cao sẽ giúp giảm rủi ro nứt gãy và tiết kiệm chi phí sửa chữa về sau. Đây là lý do nên tham khảo ý kiến từ đơn vị cung cấp uy tín trước khi mua.

Thép Đông Dương SG luôn hỗ trợ tư vấn chi tiết để khách hàng tại Khánh Hội chọn đúng loại thép, đúng khối lượng và đúng ngân sách.

Kho thép xây dựng Đông Dương SG: Chuyên phân phối thép cuộn phi Ø6 Ø8 Ø10 Ø12, thép thanh vằn, thép cốt bê tông phi Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 Ø36 Ø40 Ø42.
Kho thép xây dựng Đông Dương SG: Chuyên phân phối thép cuộn phi Ø6 Ø8 Ø10 Ø12, thép thanh vằn, thép cốt bê tông phi Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 Ø36 Ø40 Ø42.

Nếu bạn đang tìm giá sắt thép xây dựng tại phường Khánh Hội, cần biết bao nhiêu tiền 1 kg, 1 cây hay 1 tấn, hoặc đang phân vân mua thép ở đâu uy tín, gần đây, hãy liên hệ ngay công ty sắt thép Đông Dương SG để được báo giá mới nhất, tư vấn chính xác và giao hàng nhanh chóng.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi