Báo giá sắt thép xây dựng tại phường Long Bình TPHCM

Từ năm 2025, sau khi TP.HCM thực hiện hợp nhất chính quyền 2 cấp với Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu, phường Long Bình mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập phường Long Bình và một phần phường Long Thạnh Mỹ thuộc TP. Thủ Đức cũ. Đây là khu vực có quỹ đất lớn, nhiều công trình nhà ở mới, kho xưởng và hạ tầng giao thông đang tiếp tục hoàn thiện.

Cùng với sự phát triển đó, nhu cầu tìm hiểu giá sắt thép xây dựng tại phường Long Bình TPHCM tăng rõ rệt. Người dân và nhà thầu thường đặt ra các câu hỏi thực tế như: giá thép bao nhiêu 1 kg, 1 cây, 1 tấn; mua thép ở đâu uy tín; cửa hàng sắt thép nào gần đây báo giá rõ ràng. Tại công ty sắt thép Đông Dương SG, giá thép hiện được cập nhật liên tục, dao động từ 12.400 đến 15.000 VNĐ/kg tùy từng thương hiệu.

Giá sắt thép xây dựng tại phường Long Bình hiện nay đang ở mức nào?

Cập nhật giá sắt thép xây dựng phường Long Bình theo kg, cây và tấn mới nhất tháng 01/2026.

Một kg thép tại Long Bình hiện giá bao nhiêu?

Câu hỏi “1 kg thép giá bao nhiêu tại Long Bình?” luôn được quan tâm đầu tiên. Hiện nay, thép Việt Nhật Vina Kyoei đang ở mức khoảng 15.000 VNĐ/kg, thường được sử dụng cho các hạng mục yêu cầu cao về độ bền và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Trong khi đó, Pomina và Miền Nam VNSTEEL được nhiều công trình dân dụng lựa chọn với mức giá khoảng 14.000 VNĐ/kg. Thép Hòa Phát có giá mềm hơn, quanh 13.000 VNĐ/kg, phù hợp cho nhà phố, nhà trọ và công trình cải tạo.

Các dòng như VAS, Tung Ho THSVC và Asean ASC có giá từ 12.400 – 12.500 VNĐ/kg, thường được cân nhắc khi cần tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo yêu cầu cơ bản về chất lượng.

Tính theo cây thép hoặc theo tấn thì chi phí thay đổi ra sao?

Không ít khách hàng tại Long Bình thắc mắc: “Một cây thép bao nhiêu tiền?” hoặc “Mua 1 tấn thép hết bao nhiêu?”. Khi quy đổi theo khối lượng, giá thép hiện nằm trong khoảng 12,4 – 15 triệu đồng/tấn, tùy thương hiệu và thời điểm mua.

Mua theo tấn thường phù hợp với các công trình xây mới, kho xưởng hoặc hạ tầng vì dễ kiểm soát tổng chi phí. Ngược lại, mua theo cây lại linh hoạt hơn cho các công trình sửa chữa, xây dựng nhỏ lẻ trong khu dân cư.

Tại Thép Đông Dương SG, việc quy đổi từ kg sang cây hoặc tấn luôn được tư vấn rõ ràng, giúp khách hàng chủ động tính toán vật tư ngay từ đầu.

Thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thương hiệu tiêu biểu mà đại lý sắt thép Đông Dương SG đang phân phối tại phường Lái Thiêu, thành phố Hồ Chí Minh cũng như trên toàn quốc, kính mời quý khách tham khảo:

STTQUY CÁCHĐVTTỶ TRỌNG
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ KÝ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ CÂY
(VNĐ/CÂY)
1Thép cuộn phi 6Kg13.000
2Thép cuộn phi 8Kg13.000
3Thép cây phi 10Cây7,2213.00093.860
4Thép cây phi 12Cây10,3913.000135.070
5Thép cây phi 14Cây14,1613.000184.080
6Thép cây phi 16Cây18,4913.000240.370
7Thép cây phi 18Cây23,413.000304.200
8Thép cây phi 20Cây28,913.000375.700
9Thép cây phi 22Cây34,8713.000453.310
10Thép cây phi 25Cây45,0513.000585.650
11Thép cây phi 28Cây56,6313.000736.190
12Thép cây phi 32Cây73,8313.000959.790
Giá sắt thép mới nhất trong ngày có thể đã thay đổi, vui lòng liên hệ trực tiếp – Điện thoại: 028.6658.5555

Giá thép tại Long Bình có chịu ảnh hưởng bởi xu hướng tăng chung không?

Thực tế thị trường cho thấy giá sắt thép đang có xu hướng tăng nhẹ, xuất phát từ chi phí nguyên liệu và nhu cầu xây dựng phục hồi mạnh. Với đặc thù là khu vực đang phát triển, Long Bình chịu tác động khá rõ khi số lượng công trình mới liên tục tăng.

Việc cập nhật giá thép mới nhất tại phường Long Bình giúp người mua tránh rủi ro tăng giá đột ngột, đặc biệt với những công trình có thời gian thi công kéo dài. Đây là lý do nhiều khách hàng ưu tiên tham khảo báo giá trực tiếp từ công ty sắt thép uy tín thay vì nguồn không chính thống.

Kho sắt thép cuộn xây dựng Ø6 Ø8 Ø10 Ø12 Ø14 - Mua thép chính hãng tại đại lý sắt thép Đông Dương SG (L/H: 028.6658.5555)
Kho sắt thép cuộn xây dựng Ø6 Ø8 Ø10 Ø12 Ø14 – Mua thép chính hãng tại đại lý sắt thép Đông Dương SG (L/H: 028.6658.5555)

Mua sắt thép ở đâu uy tín tại phường Long Bình?

Công ty sắt thép uy tín tại phường Long Bình – báo giá minh bạch, giao hàng nhanh chóng.

Vì sao Thép Đông Dương SG được khách hàng Long Bình lựa chọn?

Giữa nhiều cửa hàng sắt thép trên thị trường, Thép Đông Dương SG tạo được sự tin tưởng nhờ báo giá rõ ràng, cập nhật sát thị trường và không phát sinh chi phí bất ngờ. Điều này đặc biệt quan trọng với các công trình tại Long Bình, nơi khoảng cách vận chuyển và tiến độ thi công cần được tính toán kỹ.

Ngoài yếu tố giá, nguồn thép chính hãng, đầy đủ chứng từ cũng là điểm khiến nhiều chủ thầu và thợ xây tại Long Bình lựa chọn hợp tác lâu dài với công ty.

Những sản phẩm thép nào đang được sử dụng nhiều tại Long Bình?

Bên cạnh thép cây và thép cuộn cho nhà ở dân dụng, khu vực Long Bình còn sử dụng nhiều thép hình I, U, V, H cho nhà xưởng, mái che và khung kết cấu. Ống hộp thép và thép tấm được dùng phổ biến trong các hạng mục phụ trợ, cổng rào và kết cấu bao che.

Ngoài ra, tôn và xà gồ C là lựa chọn quen thuộc cho nhà tiền chế, kho bãi. Với các công trình nền móng yếu hoặc gần khu vực trũng thấp, thép cừ U/C và cừ Larsen ngày càng được quan tâm.

Làm sao để mua đúng loại thép, đúng giá tại Long Bình?

Để mua thép hiệu quả, người mua nên xác định rõ mục đích sử dụng và khối lượng cần thiết trước khi đặt hàng. Việc tham khảo tư vấn từ công ty sắt thép uy tín sẽ giúp tránh mua dư hoặc chọn sai chủng loại.

Thép Đông Dương SG luôn hỗ trợ khách hàng tại Long Bình từ khâu tư vấn, báo giá đến giao hàng, giúp quá trình thi công diễn ra thuận lợi và tiết kiệm chi phí.

Kho sắt thép cây thanh vằn xây dựng Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 - Liên hệ nhận báo giá mới nhất: 028.6658.5555
Kho sắt thép cây thanh vằn xây dựng Ø10 Ø12 Ø14 Ø16 Ø18 Ø20 Ø22 Ø25 Ø28 Ø32 – Liên hệ nhận báo giá mới nhất: 028.6658.5555

Nếu bạn đang tìm giá thép xây dựng mới nhất tại phường Long Bình TPHCM, cần biết bao nhiêu tiền 1 kg, 1 cây hay 1 tấn, hoặc đang phân vân mua thép ở đâu uy tín, cửa hàng sắt thép gần đây, công ty sắt thép Đông Dương SG luôn sẵn sàng hỗ trợ báo giá mới nhất và tư vấn phù hợp cho từng công trình.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi