Chi phí sản xuất rẻ hơn cả Trung Quốc, thép Việt đang có lợi thế cạnh tranh lớn

Theo báo của của Công ty Chứng khoán ACBS, dù giá than cốc – nguyên liệu quan trọng trong sản xuất thép – ở cả Trung Quốc và Australia đều có cùng xu hướng tăng trong quý II nhưng có sự khác biệt rất lớn ở 2 thị trường này. Không những thế, từ khi Trung Quốc áp dụng lệnh trừng phạt không chính thức lên than Australia từ giữa năm 2020, ngành sản xuất than của cả hai nước đều chịu những tác động tiêu cực. Nếu như Trung Quốc phải đối mặt với tình trạng thiếu nguồn cung, gia tăng chi phí sản xuất thép thì Australia mất đi một khách hàng lớn, đẩy giá than xuống thấp.

Nếu cộng thêm chi  phí vận  chuyển khoảng 30-50 USD/tấn, giá than cốc giao đến các quốc gia không phải Trung Quốc vẫn đang thấp hơn Trung Quốc. Điều này vô tình tạo ra lợi thế cho các nhà sản xuất thép ngoài Trung Quốc, khi chênh lệch chi phí sản xuất lên tới 8%.

Kho ống thép đen, báo giá thép ống đen tại kho
Kho ống thép đen, báo giá thép ống đen tại kho – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Vốn phải chịu sự cạnh tranh gay gắt từ thép Trung Quốc trong nhiều năm do các doanh nghiệp tại quốc gia này có lợi thế sản xuất trên quy mô lớn, ACBS đánh giá Việt Nam đang có lợi thế cạnh tranh tốt trong tình hình chi phí than hiện nay.

Ngoài ra, thép từ lò BOF đang chiếm từ 85-90% tổng sản lượng của Trung Quốc, trong khi tỷ lệ này ở châu Âu và Mỹ chỉ từ 40-30%. Để đảm bảo nguồn cung cho nhu cầu đầu tư cơ sở hạ tầng, Trung Quốc có thể sẽ tăng nhập khẩu để bù vào sản lượng thép thiếu hụt khi giới hạn sản lượng từ công nghệ lò BOF. ACBS nhấn mạnh rằng đang có một số dấu hiệu cho thấy Trung Quốc nhập khẩu nhiều thép hơn từ các quốc gia lân cận như Việt Nam, Ấn Độ và Nhật Bản trong năm nay, do đó, các doanh nghiệp Việt có thể tận dụng thời cơ để đẩy mạnh xuất khẩu.

Xem thêm : Bảng báo giá sắt thép tại thì trường thép Việt Nam

BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H