Báo giá tôn lạnh 1 lớp mới nhất – Chi tiết từng độ dày

Báo giá tôn lạnh 1 lớp không phải là một mức giá cố định mà thay đổi theo từng loại tôn và quy cách sản xuất. Nhiều người khi tìm kiếm giá tôn lạnh kẽm 1 lớp hoặc giá tôn lạnh màu 1 lớp thường chỉ nhận được khoảng giá chung, nhưng thực tế giá phụ thuộc rất lớn vào độ dày, trọng lượng và hình dạng cán sóng.

Trong nhóm vật liệu tôn, tôn lạnh 1 lớp là dòng cơ bản nhất, gồm các loại như tôn lạnh phẳng, tôn lạnh kẽm cán sóng, tôn lạnh màu cán sóng. Mỗi loại lại có bảng giá riêng, do đó cần tách rõ từng nhóm để hiểu đúng chi phí.

Báo giá tôn lạnh 1 lớp theo độ dày và loại tôn

Giá tôn lạnh 1 lớp được phân chia rõ ràng theo hai dòng chính: tôn kẽm và tôn màu.

Báo giá tôn lạnh kẽm 1 lớp theo từng độ dày

Tôn lạnh kẽm 1 lớp (tôn lạnh kẽm phẳng hoặc cán sóng) có giá thấp nhất trong các dòng tôn lạnh.

Mức giá hiện nay thường chia theo độ dày:

  • 2.8 – 3 dem: khoảng 40.000 – 45.000 đ/m
  • 3.2 – 3.5 dem: khoảng 44.000 – 48.000 đ/m
  • 4 dem: khoảng 52.000 – 56.000 đ/m
  • 4.5 dem: khoảng 58.000 – 62.000 đ/m
  • 5 dem: khoảng 65.000 – 67.000 đ/m

Điểm cần lưu ý là cùng một độ dày nhưng giá có thể chênh lệch tùy theo trọng lượng thực tế (kg/m).

Báo giá tôn lạnh kẽm 1 lớp: dao động theo độ dày từ 40.000 – 67.000 đồng/mét.

Tôn lạnh kẽm: Tôn cuộn, tôn cán sóng, tôn tấm phẳng.
Tôn lạnh kẽm: Tôn cuộn, tôn cán sóng, tôn tấm phẳng.

Báo giá tôn lạnh màu 1 lớp theo quy cách cán sóng

Tôn lạnh màu 1 lớp (tôn lạnh màu cán sóng) có giá cao hơn do có lớp sơn bảo vệ.

Giá tham khảo:

  • 3 dem: khoảng 50.000 – 55.000 đ/m
  • 3.6 dem: khoảng 57.000 – 60.000 đ/m
  • 4 dem: khoảng 65.000 – 68.000 đ/m
  • 4.5 dem: khoảng 71.000 – 75.000 đ/m
  • 5 dem: khoảng 77.000 – 79.000 đ/m

Ngoài độ dày, giá còn phụ thuộc vào kiểu sóng như sóng tròn, sóng vuông, 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng.

Báo giá tôn lạnh màu 1 lớp: 50.000 – 79.000 đồng/mét tùy độ dày và sóng.

Tôn lạnh màu: Cuộn, sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói, sóng kliplock, chấn vòm, ngoài ra còn có dán cách nhiệt chống nóng chống ồn.
Tôn lạnh màu: Cuộn, sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói, sóng kliplock, chấn vòm, ngoài ra còn có dán cách nhiệt chống nóng chống ồn.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá tôn lạnh 1 lớp

Để hiểu rõ vì sao giá thay đổi, cần phân tích đúng các yếu tố cấu thành giá.

Ảnh hưởng của độ dày, trọng lượng và tiêu chuẩn tôn

Độ dày (dem) là yếu tố quan trọng nhất trong báo giá tôn lạnh 1 lớp.

Tuy nhiên, không chỉ độ dày danh nghĩa mà trọng lượng thực tế (kg/m) mới là yếu tố quyết định giá chính xác.

Ví dụ: cùng là tôn 4 dem nhưng loại nặng hơn sẽ có giá cao hơn do lượng thép nhiều hơn.

Ngoài ra, tiêu chuẩn sản xuất (mạ AZ, lớp sơn) cũng ảnh hưởng đến giá bán.

Giá tôn lạnh 1 lớp: phụ thuộc trực tiếp vào trọng lượng thực tế.

Ảnh hưởng của dạng tôn (phẳng và cán sóng) đến giá

Tôn lạnh 1 lớp có thể tồn tại ở dạng tôn phẳng hoặc tôn cán sóng.

  • Tôn lạnh phẳng: giá thấp hơn, dùng để gia công
  • Tôn lạnh cán sóng: giá cao hơn do có thêm chi phí cán

Chi phí cán sóng tuy không lớn nhưng ảnh hưởng đến giá tổng thể, đặc biệt với đơn hàng lớn.

Ngoài ra, loại sóng (sóng vuông, sóng tròn, sóng ngói) cũng tạo ra sự chênh lệch giá.

Giá tôn cán sóng: cao hơn tôn phẳng do chi phí gia công.

Bảng giá tôn lạnh: Lạnh màu, lạnh kẽm, tôn lạnh dán cách nhiệt
Bảng giá tôn lạnh: Lạnh màu, lạnh kẽm, tôn lạnh dán cách nhiệt

Báo giá tôn lạnh 1 lớp mới nhất 05/2026 hiện dao động từ 40.000 – 79.000 đồng/mét, tùy theo loại tôn lạnh kẽm hoặc tôn lạnh màu, độ dày và quy cách cán sóng.

Việc hiểu rõ từng yếu tố như độ dày, trọng lượng, loại tôn và hình dạng cán sóng sẽ giúp xác định chính xác chi phí, tránh nhầm lẫn khi so sánh giá giữa các loại tôn lạnh 1 lớp trên thị trường.

5/5 - (2 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi