Gia công kèo cột nhà xưởng nên dùng loại mác thép tấm nào ?

Khi sản xuất gia công kèo cột nhà xưởng, thường sử dụng các loại mác thép tấm phù hợp với yêu cầu cơ khí, cũng như tính chất cơ học và độ bền của kết cấu. Dưới đây là một số mác thép tấm thông dụng thường được sử dụng trong việc gia công kèo cột nhà xưởng

Thép tấm tổ hợp - Gia công kết cấu thép theo yêu cầu - Mác thép SS400, A36, Q235, S355, Q345
Thép tấm tổ hợp – Gia công kết cấu thép theo yêu cầu – Mác thép SS400, A36, Q235, S355, Q345

Thép tấm mác nào phù hợp gia công kèo cột nhà xưởng ?

5 mác thép tấm dùng trong gia công kèo cột nhà xưởng ?

1. Thép tấm SS400: Đây là mác thép tấm phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Nó có tính chất cơ học tốt và độ bền phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm kèo cột nhà xưởng.

2. Thép tấm Q235: Mác thép này cũng rất phổ biến và thích hợp cho nhiều công trình xây dựng công nghiệp, bao gồm nhà xưởng, nhà kho, và nhà công nghiệp khác. Thép tấm Q235 có tính chất cơ học tốt và dễ dàng gia công.

3. Thép tấm Q345: Đây là mác thép tấm có độ cứng cao hơn so với SS400 và Q235, vì vậy thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, như kèo cột nhà xưởng có tải trọng lớn hoặc trong môi trường khắc nghiệt.

4. Thép tấm A36: Mác thép này thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí, bao gồm cả kèo cột nhà xưởng. Nó có tính chất cơ học tốt và khả năng hàn tốt, giúp dễ dàng gia công và lắp đặt.

5. Thép tấm S355: Đây là mác thép tấm có độ bền cao và thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ học vượt trội, như trong các dự án công nghiệp lớn.

Lựa chọn mác thép tấm cụ thể phụ thuộc vào yêu cầu và điều kiện cụ thể của dự án nhà xưởng, bao gồm tải trọng, kích thước, môi trường hoạt động và ngân sách. Nên tư vấn với các chuyên gia cơ khí hoặc nhà cung cấp thép để chọn mác thép tấm phù hợp nhất cho công trình của bạn.

Báo giá thép tấm hôm nay SS400, A36, Q235, S355, Q345 - Đông Dương SG đại lý sắt thép uy tín
Báo giá thép tấm hôm nay SS400, A36, Q235, S355, Q345 – Đông Dương SG đại lý sắt thép uy tín

Bảng báo giá thép tấm mác SS400 / A36 hôm nay

Giá thép tấm mới nhất tháng 05/2024, có thể thay đổi tùy theo nguồn cung cầu, biến động thị trường hoặc theo đơn hàng cung cấp, nên vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ.

Chủng loại quy cáchTỷ trọngGiá 1 kýGiá 1 tấm
Thép tấm 3ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)211.95 kg/tấm14,200 vnđ/kg3,009,690 vnđ/tấm
Thép tấm 4ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)282.6 kg/tấm14,200 vnđ/kg4,012,920 vnđ/tấm
Thép tấm 5ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)353.25 kg/tấm14,200 vnđ/kg5,016,150 vnđ/tấm
Thép tấm 6ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)423.9 kg/tấm14,200 vnđ/kg6,019,380 vnđ/tấm
Thép tấm 8ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)565.2 kg/tấm14,200 vnđ/kg8,025,840 vnđ/tấm
Thép tấm 10ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)706.5 kg/tấm14,200 vnđ/kg10,032,300 vnđ/tấm
Thép tấm 12ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)847.8 kg/tấm14,200 vnđ/kg12,038,760 vnđ/tấm
Thép tấm 14ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)989.1 kg/tấm14,200 vnđ/kg14,045,220 vnđ/tấm
Thép tấm 16ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)1,130.4 kg/tấm14,200 vnđ/kg16,051,680 vnđ/tấm
Thép tấm 18ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)1,271.7 kg/tấm14,200 vnđ/kg18,058,140 vnđ/tấm
Thép tấm 20ly x 1,500 x 6,000 (SS400/A36/Q345)1,413 kg/tấm14,200 vnđ/kg20,064,600 vnđ/tấm
Sắt tấm 5ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)471 kg/tấm14,800 vnđ/kg6,970,800 vnđ/tấm
Sắt tấm 6ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)565.2 kg/tấm14,800 vnđ/kg8,364,960 vnđ/tấm
Sắt tấm 8ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)753.6 kg/tấm14,800 vnđ/kg11,153,280 vnđ/tấm
Sắt tấm 10ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)942 kg/tấm14,800 vnđ/kg13,941,600 vnđ/tấm
Sắt tấm 12ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,130.4 kg/tấm14,800 vnđ/kg16,729,920 vnđ/tấm
Sắt tấm 14ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,318.8 kg/tấm14,800 vnđ/kg19,518,240 vnđ/tấm
Sắt tấm 16ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,507.2 kg/tấm14,800 vnđ/kg22,306,560 vnđ/tấm
Sắt tấm 18ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,695.6 kg/tấm14,800 vnđ/kg25,094,880 vnđ/tấm
Sắt tấm 20ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)1,884 kg/tấm14,800 vnđ/kg27,883,200 vnđ/tấm
Sắt tấm 22ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)2,072.4 kg/tấm14,800 vnđ/kg30,671,520 vnđ/tấm
Sắt tấm 25ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)2,355 kg/tấm14,800 vnđ/kg34,854,000 vnđ/tấm
Sắt tấm 28ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)2,637.6 kg/tấm14,800 vnđ/kg39,036,480 vnđ/tấm
Sắt tấm 30ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)2,826 kg/tấm14,800 vnđ/kg41,824,800 vnđ/tấm
Sắt tấm 32ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)3,014.4 kg/tấm14,800 vnđ/kg44,613,120 vnđ/tấm
Sắt tấm 35ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)3,297 kg/tấm14,800 vnđ/kg48,795,600 vnđ/tấm
Sắt tấm 40ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)3,768 kg/tấm14,800 vnđ/kg55,766,400 vnđ/tấm
Sắt tấm 45ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)4,239 kg/tấm14,800 vnđ/kg62,737,200 vnđ/tấm
Sắt tấm 50ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)4,710 kg/tấm14,800 vnđ/kg69,708,000 vnđ/tấm
Sắt tấm 55ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)5,181 kg/tấm14,800 vnđ/kg76,678,800 vnđ/tấm
Sắt tấm 60ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)5,652 kg/tấm14,800 vnđ/kg83,649,600 vnđ/tấm
Sắt tấm 65ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)6,123 kg/tấm14,800 vnđ/kg90,620,400 vnđ/tấm
Sắt tấm 70ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)6,594 kg/tấm14,800 vnđ/kg97,591,200 vnđ/tấm
Sắt tấm 80ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)7,536 kg/tấm14,800 vnđ/kg111,532,800 vnđ/tấm
Sắt tấm 90ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)8,478 kg/tấm14,800 vnđ/kg125,474,400 vnđ/tấm
Sắt tấm 100ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)9,420 kg/tấm14,800 vnđ/kg139,416,000 vnđ/tấm
Sắt tấm 120ly x 2m x 6m (SS400/A36/Q345)11,304 kg/tấm14,800 vnđ/kg167,299,200 vnđ/tấm

Đơn giá thép tấm, sắt tấm thay đổi thường xuyên, nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Xem thêm một số mặt hàng thép kết cấu đúc sẵn [ Bảng báo giá thép hình I U V H ]

Mong rằng những thông tin trên là bổ ích cho quý khách, chúng tôi với đội ngũ kỹ thuật IT, cùng như những chuyên gia ngành thép, luôn hoạt động vì lợi ích của khách hàng. Nếu cần tư vấn, báo giá hoặc cung cấp sắt thép tấm, hãy liên hệ cho đại lý bán thép tấm Đông Dương SG, để được hỗ trợ, xin cảm ơn!

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H