Báo giá thép hình I350 H350 năm 2023: Cập nhật 15/11/2023

Báo giá các loại thép hình mới nhất tháng 11/2023? Cập nhật thông tin và báo giá chi tiết về mặt hàng thép I350 và thép H350 tại công ty thép Đông Dương SG, một trong những thương hiệu tiêu biểu ngành thép 2023 – 2024.

Tình hình thị trường thép ngày 15/11/2023 và dự báo tăng nhẹ trong ngày tới

Thị trường thép Việt Nam trong những ngày tháng 11/2023 có tín hiệu tăng giá nhẹ, đây là dấu hiệu khả quan cho ngành thép, cũng như ngành xây dựng, cụ thể các loại thép hình I U V H tăng giá từ 200 đ/kg đến 300 đ/kg.

Cùng chúng tôi đến với bản tin hàng ngày về thị trường thép, nơi cung cấp thông tin chính xác và chi tiết về giá cả, xu hướng và những biến động quan trọng. Ngày hôm nay, chúng ta sẽ tập trung vào báo giá của thép hình I350 và H350 tại công ty thép Đông Dương SG. Hãy cùng nhau phân tích và dự đoán những biến động có thể xảy ra trong thời gian tới.

Tổng kho thép định hình - Báo giá thép I, U, V, H, C giá rẻ nhất thị trường.
Tổng kho thép định hình – Báo giá thép I, U, V, H, C giá rẻ nhất thị trường.

Những biến động trên thị trường

Trong bối cảnh kinh tế biến động, thị trường thép luôn là một trong những lĩnh vực nhạy cảm, phản ánh sự phát triển của nền kinh tế toàn cầu. Ngày 15/11/2023, giá thép hình I350x175 Posco tại công ty thép Đông Dương SG đạt mức 20,600 vnđ/kg, trong khi thép hình H350x350 Trung Quốc có giá 16,900 vnđ/kg.

Xu hướng dự kiến trong ngày tới

Dựa trên các chỉ số và dữ liệu hiện tại, có dấu hiệu cho thấy giá thép có thể tiếp tục tăng nhẹ trong vài ngày tới. Các nhà đầu tư và doanh nghiệp nên theo dõi các thông báo và cập nhật thường xuyên để đưa ra quyết định đầu tư thông minh nhất.

Các yếu tố như biến động giá nguyên liệu, tình hình sản xuất và tiêu thụ thép trên thị trường quốc tế sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc định hình xu hướng giá trong tương lai. Các sự kiện địa phương và toàn cầu cũng có thể tạo ra những biến động đáng chú ý.

Báo giá chi tiết thép hình I350x175 Posco và H350x350 Trung Quốc ngày 15/11/2023

Thép hình có đợt tăng giá trở lại sau những tháng liên tục giảm giá. Tuy nhiên theo công ty thép Đông Dương SG chúng tôi, xu hướng này chưa có sự bền vững, có thể quay đầu giảm giá. Ghi nhận ngày 15/11/2023 giá thép I350 là 20,600 vnđ/kg, giá thép H350 là 16,900 vnđ/kg.

Mức giá thép hình I350x175 Posco

Thép hình I350x175 Posco được biết đến với chất lượng cao và ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Với giá 20,600 vnđ/kg, chúng ta thấy sự ổn định trong bối cảnh thị trường biến động. Các nhà đầu tư và doanh nghiệp có thể cảm nhận được sự tin tưởng từ phía khách hàng, điều này có thể là dấu hiệu tích cực cho sự phục hồi kinh tế toàn cầu.

Thép hình I : I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400 - Báo giá thép hình I350x175 Posco
Thép hình I : I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400 – Báo giá thép hình I350x175 Posco

Mức giá thép hình H350x350 Trung Quốc

Thép hình H350x350 Trung Quốc, với giá 16,900 vnđ/kg, đang giữ vững vị thế của mình trên thị trường. Đây có thể là một lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm sự ổn định với chi phí hợp lý. Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất cũng đang thúc đẩy sự đa dạng và chất lượng cao hơn trong sản phẩm.

Thép cừ H H300 H350 H400: Báo giá cừ thép H giá tốt.
Thép cừ H H300 H350 H400: Báo giá cừ thép H giá tốt.

CẬP NHẬT THÔNG TIN VÀ SO SÁNH GIÁ H350 VÀ I350 NGÀY 15/11/2023

SO SÁNHTHÉP I350x175x7x11THÉP H350x350x12x19
Tỷ trọng49.6 kg/m137 kg/m
Chiều dài6m/12m12m
Đơn giá 1 cây 12m12,261,12027,783,600
Đơn giá 1kg20,600 vnđ/kg16,900 vnđ/cây
Tồn khoSẵn hàngSẵn hàng
Hiện trạngHàng mớiHàng mới
Xuất xứPosco VNTrung Quốc
Nhận cắt hàng theo chiều dài yêu cầu ( có tính phí )

Xem thêm : Bảng tổng hợp báo giá tất cả các loại thép hình I U V H mới nhất tháng 07/2024

Nhận định tổng quan và lời khuyên cho chủ đầu tư

Trước sự biến động của thị trường, việc nắm bắt thông tin và đưa ra nhận định chính xác là quan trọng. Đối với các nhà đầu tư, việc đa dạng hóa portofolio và theo dõi sát sao các xu hướng thị trường sẽ giúp họ đưa ra những quyết định đầu tư có lợi nhất.

Trong bối cảnh không ngừng biến động của thị trường thép, sự chính xác và nhạy bén trong việc đọc hiểu thông tin sẽ là chìa khóa quan trọng cho sự thành công của các doanh nghiệp và nhà đầu tư. Hãy cùng chờ đợi và theo dõi những diễn biến tiếp theo trên thị trường thép, nơi mà mọi biến động đều mang theo cơ hội và thách thức.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0888.197.678 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H