Giá thép Tung Ho hôm nay ( THSVC ) ngày 23/06/2021 đã giảm nhiều

Giá sắt thép Tung Ho mới nhất ngày 23/6 tiếp tục giảm cùng nhiều hãng thép khác trên thị trường.

Giá thép Tung Ho hôm nay ( THSVC ) ngày 23/06/2021 đã giảm nhiều

Thép xây dựng Tung Ho ngày càng được nhiều dự án tin dùng, việc cập nhật bảng giá thép xây dựng Tung Ho của hãng một cách chính xác là vô cùng quan trọng.

Thép Tung Ho THSVC
Thép Tung Ho THSVC – BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Sau đây, là bảng báo giá thép thanh vằn, thép cuộn, thép cốt bê tông của hãng thép Tung Ho THSVC mà chúng tôi tổng hợp được, kính mời quý khách đón xem :

STTQuy cách và chủng loạiTỷ trọngĐơn giáĐơn giá
Kg/câyVnđ/kgVnđ/cây
Thép Tung Ho CB300
1 Thép cuộn D6 – CB240T  18,705
2 Thép cuộn D8 – CB240T  18,705
3 Thép cây D10 – CB300    6.93  18,705      129,626
4 Thép cây D12 – CB300    9.98  18,485      184,480
5 Thép cây D14 – CB300  13.60  18,485      251,396
6 Thép cây D14 – CB300  17.76  18,485      328,294
7 Thép cây D18 – CB300  22.47  18,485      415,358
8 Thép cây D20– CB300  27.75  18,485      512,959
9 Thép cây D22 – CB300  33.54  18,485      619,987
10 Thép cây D25 – CB300  43.70  18,485      807,795
 Thép Tung Ho CB400 
1 Thép cây D10 – CB400    6.93  18,905      131,012
2 Thép cây D12 – CB400    9.98  18,685      186,476
3 Thép cây D14 – CB400  13.60  18,685      254,116
4 Thép cây D16 – CB400  17.76  18,685      331,846
5 Thép cây D18 – CB400  22.47  18,685      419,852
6 Thép cây D20 – CB400  27.75  18,685      518,509
7 Thép cây D22 – CB400  33.54  18,685      626,695
8 Thép cây D25 – CB400  43.70  18,685      816,535
9 Thép cây D28 – CB400  54.81  18,685   1,024,125
10 Thép cây D32 – CB400  71.62  18,685   1,338,220
Thép Tung Ho CB500 = CB400 + 400 vnđ/kg
  • Giá thép xây dựng ngày 23/6/2021 đã bao gồm thuế VAT 10%.
  • Bảng giá chính xác tại thời điểm cập nhật.
  • Giá thép tại nhà máy thép Tung Ho ( hệ thống có các đại lý cấp sỉ và lẻ, giao hàng tận nơi ).

BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H