Báo giá sắt thép ngày 02/03/2024: Ngành xây dựng còn chậm

Ngành xây dựng, một trong những lĩnh vực chủ chốt của nền kinh tế, đang đối mặt với nhiều khó khăn trong việc ổn định giá sắt thép. Tháng 03/2024, bảng giá sắt thép ghi nhận sự đa dạng về mức giá và đánh giá thị trường tiếp tục cho thấy sự chậm trễ trong quá trình phục hồi.

Kho thép xây dựng Đông Dương SG: Chuyên phân phối thép cuộn, thép thanh vằn, thép cốt bê tông.
Kho thép xây dựng Đông Dương SG: Chuyên phân phối thép cuộn, thép thanh vằn, thép cốt bê tông.

Báo giá thép ( Giá từ 16,500 vnđ/kg đến 24,500 vnđ/kg )

1. Thép hình I U V H: Thép kết cấu, thép định hình

  • Giá dao động từ 16,500 VNĐ/kg đến 24,500 VNĐ/kg.
  • Đây là loại thép đa dạng ứng dụng trong xây dựng cột, dầm, cầu, và nhiều công trình khác.

2. Thép xây dựng: Thép cuộn và thép thanh vằn

  • Giá từ 14,500 VNĐ/kg đến 17,500 VNĐ/kg.
  • Loại thép này là lựa chọn phổ biến cho việc xây dựng các công trình dân dụ, nhà ở, và các công trình nhẹ khác.

3. Thép tấm: Thép tấm nguyên khổ, gia công

  • Giá dao động từ 14,500 VNĐ/kg đến 18,500 VNĐ/kg.
  • Sản phẩm này thường được sử dụng trong việc làm cột, dầm và nền móng.

4. Cừ thép: Cừ U C, cừ larsen

  • Giá từ 16,500 VNĐ/kg đến 18,500 VNĐ/kg.
  • Cừ thép chủ yếu được sử dụng trong các công trình cầu, nhà xưởng và các công trình có yêu cầu đặc biệt về độ bền.

5. Thép ray: Ray cầu trục và ray vuông

  • Giá từ 16,500 VNĐ/kg đến 23,500 VNĐ/kg.
  • Thép này chủ yếu dành cho ngành công nghiệp vận tải, đặc biệt là xây dựng đường sắt và cầu cảng.

6. Lưới thép B40:

  • Giá từ 17,500 VNĐ/kg đến 21,500 VNĐ/kg.
  • Lưới thép chủ yếu sử dụng trong việc gia cố bê tông, giảm nguy cơ nứt và tăng độ bền của công trình.

7. Tôn lợp mái:

  • Giá từ 24,500 VNĐ/kg đến 29,500 VNĐ/kg.
  • Dành cho công trình mái lợp, giúp bảo vệ công trình khỏi thời tiết và tạo esthetics.

8. Xà gồ đòn tay C Z:

  • Giá từ 21,500 VNĐ/kg đến 25,500 VNĐ/kg.
  • Sản phẩm đa dạng ứng dụng trong xây dựng khung nhà, nhà xưởng và các công trình công nghiệp.

9. Thép tròn vuông đặc: Thép đặc CT3 SS400 S45C

  • Giá từ 17,800 VNĐ/kg đến 22,800 VNĐ/kg.
  • Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng cơ bản và sản xuất máy móc.

Đánh giá thị trường khó khăn và triển vọng

Thị trường sắt thép đang đối diện với thách thức từ nhiều yếu tố, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào cao, chi phí vận chuyển tăng cao và tình hình cung và cầu không ổn định. Tuy nhiên, với nhiều dự án xây dựng lớn dự kiến bắt đầu trong năm 2024, triển vọng cho ngành xây dựng và thị trường sắt thép vẫn được dự báo là tích cực.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H