Giá sắt thép hôm nay ngày 13/09/2023: Giá thép Việt Nhật

Giá thép Việt Nhật ngày 13/09/2023 – Thông tin giá các loại sắt thép mới nhất ngày 13 tháng 09 năm 2023, cập nhật từ công ty thép Đông Dương SG chúng tôi, đơn vị chuyên cung cấp sắt thép trên toàn quốc, có trụ sở chính tại thành phố Hồ Chí Minh.

Thép Việt Nhật – Vina Kyoei

Thép Việt Nhật Vina Kyoei hôm nay ngày 13/09 có giá là 15,455 vnđ/kg. Thị trường đang ở tình trạng tiêu thụ chậm. Xu hướng vẫn có chưa biến động giá nhiều, tuy nhiên giá có thể sẽ tiếp tục giảm nhẹ.

Thị trường thép xây dựng Việt Nam đang chứng kiến một sự ổn định đáng chú ý vào ngày 13/09/2023. Tình hình tiêu thụ chậm cùng với giá thép bình ổn đã tạo ra một môi trường tích cực cho người mua và người bán thép. Trong bài viết này, chúng ta sẽ đi sâu vào thông tin về báo giá thép xây dựng của Việt Nhật vào ngày hôm nay, tổng hợp giá của các hãng thép nổi tiếng tại Việt Nam và tìm hiểu về sự quan trọng của việc lựa chọn nhà phân phối sắt thép uy tín như công ty thép Đông Dương SG.

Báo giá sắt thép Việt Nhật năm 2023 - Cập nhật báo giá sắt thép xây dựng hôm nay ngày 13/09/2023
Báo giá sắt thép Việt Nhật năm 2023 – Cập nhật báo giá sắt thép xây dựng hôm nay ngày 13/09/2023

Tin tức thị trường thép xây dựng (tiêu thụ chậm, giá bình ổn)

Tình hình thị trường thép xây dựng tại Việt Nam hiện nay cho thấy một sự ổn định đáng kể. Mặc dù tiêu thụ thép có sự chậm rãi, điều này cũng đã giúp giữ cho giá thép ổn định và ít biến động. Điều này là một tin tức tích cực cho cả người mua và người bán thép. Các doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào ngành xây dựng có thể dự đoán và tính toán về nguồn cung cấp thép dễ dàng hơn, giúp tối ưu hóa nguồn lực và quản lý dự án hiệu quả hơn.

Báo giá sắt cuộn Việt Nhật Vina Kyoei - Thép cuộn Ø6, Ø8, Ø10, Ø12 - Cập nhật báo giá sắt thép xây dựng hôm nay ngày 13/09/2023
Báo giá sắt cuộn Việt Nhật Vina Kyoei – Thép cuộn Ø6, Ø8, Ø10, Ø12 – Cập nhật báo giá sắt thép xây dựng hôm nay ngày 13/09/2023

Báo giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay ngày 13/09/2023 (15,455 vnđ/kg)

Vào ngày 13/09/2023, giá thép xây dựng của Việt Nhật được thông báo là 15,455 vnđ/kg. Điều này đánh dấu một mức giá ổn định trong thời gian gần đây. Các nhà đầu tư và doanh nghiệp trong ngành xây dựng có thể thấy sự tin tưởng với mức giá này, cho phép họ dự đoán chi phí và lập kế hoạch dự án một cách chính xác.

Xem thêm : Bảng báo giá các loại thép xây dựng được dùng nhiều nhất tại Việt Nam

Báo giá sắt thép Việt Nhật Vina Kyoei chính hãng - Nhà phân phối thép Đông Dương SG từ hào là đại lý cấp 1 của hãng
Báo giá sắt thép Việt Nhật Vina Kyoei chính hãng – Nhà phân phối thép Đông Dương SG từ hào là đại lý cấp 1 của hãng
BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT – CẬP NHẬT NGÀY 13/09/2023
QUY CÁCH + CHỦNG LOẠIĐVTĐƠN GIÁ 1 KG THEO TỪNG MÁC THÉP
CB300V / SD295CB400V / SD390
Giá thép cuộn phi 6 Việt NhậtKg15,290 vnđ/kg15,290 vnđ/kg
Giá thép cuộn phi 8 Việt NhậtKg15,290 vnđ/kg15,290 vnđ/kg
Giá thép Phi 10 Việt NhậtKg15,620 vnđ/kg15,620 vnđ/kg
Giá thép Phi 12 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg15,455 vnđ/kg
Giá thép Phi 14 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg15,455 vnđ/kg
Giá thép Phi 16 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg15,455 vnđ/kg
Giá thép Phi 18 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg15,455 vnđ/kg
Giá thép Phi 20 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg15,455 vnđ/kg
Giá thép Phi 22 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg15,455 vnđ/kg
Giá thép Phi 25 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg15,455 vnđ/kg
Giá thép Phi 28 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg
Giá thép Phi 32 Việt NhậtKg15,455 vnđ/kg

Biến động thị trường được cập nhật qua từng bài viết, tại chuyên mục [ Bảng báo giá thép xây dựng cập nhật mỗi ngày ]

Thông tin thị trường sắt thép tại Việt Nam ngày 13/09/2023

Thị trường thép tháng 09 năm 2023, nhìn chung giá thép ở mức thấp. Trong đó thép xây dựng vẫn có xu hướng tiếp tục giảm nhẹ. Các mặt hàng thép hình, thép tấm, thép ống, thép hộp vẫn giữ được mức bình ổn mấy tháng nay, tuy nhiên đây là mức giá thấp, so với cùng kỹ năm ngoái 2022.

Bên cạnh thông tin về giá thép của Việt Nhật, chúng ta cũng xem xét giá thép của các hãng khác tại Việt Nam vào ngày 13/09/2023:

  • Pomina: Giá thép xây dựng của Pomina là 15,840 vnđ/kg.
  • Miền Nam VNSTEEL: Với giá 15,455 vnđ/kg, Miền Nam VNSTEEL cũng duy trì mức giá ổn định.
  • Hòa Phát: Hòa Phát thông báo giá thép xây dựng là 14,718 vnđ/kg.
  • Việt Mỹ VAS: Việt Mỹ VAS hiện có giá 14,608 vnđ/kg.
  • Tung Ho THSVC: Giá thép của Tung Ho THSVC vào ngày hôm nay là 14,498 vnđ/kg.
Báo giá thép cuộn Hòa Phát - Nhà phân phối thép Đông Dương SG cung cấp thép cuộn CB240, CT, ngoài ta còn có thép cuộn rút dây SAE 1006, 1008, 1010, 1012
Báo giá thép cuộn Hòa Phát – Nhà phân phối thép Đông Dương SG cung cấp thép cuộn CB240, CT, ngoài ta còn có thép cuộn rút dây SAE 1006, 1008, 1010, 1012

Các loại thép khác và giá cả

Ngoài các loại thép xây dựng chính, thị trường cũng cung cấp nhiều loại thép khác với giá cả ổn định:

  • Giá thép hình H và I: 20,350 vnđ/kg.
  • Thép U: Giá 17,500 vnđ/kg.
  • Thép V: Giá 17,500 vnđ/kg.
  • Thép tấm: 14,900 vnđ/kg.
  • Xà gồ C Z mạ kẽm: 22,500 vnđ/kg.
  • Dây kẽm gai: 18,100 vnđ/kg.
  • Thép tròn đặc và thép vuông đặc: 19,200 vnđ/kg.
  • Thép ray cầu trục: 18,500 vnđ/kg.
  • Thép ray vuông: 23,000 vnđ/kg.
Kho thép hình chính hãng - Công ty thép Đông Dương Sg chuyên cung cấp các loại thép I, U, V, H, C, L
Kho thép hình chính hãng – Công ty thép Đông Dương Sg chuyên cung cấp các loại thép I, U, V, H, C, L

Lựa chọn nhà phân phối sắt thép uy tín

Trong bối cảnh thị trường thép đang ổn định và giá cả không biến động mạnh, việc lựa chọn một nhà phân phối sắt thép uy tín là rất quan trọng. Công ty thép Đông Dương SG là một trong những đơn vị đáng tin cậy nhất trong lĩnh vực này. Họ đã có nhiều năm kinh nghiệm cung cấp sắt thép chất lượng cho các dự án xây dựng quan trọng tại Việt Nam. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và dịch vụ khách hàng xuất sắc của họ đã đặt họ vào vị trí hàng đầu trong ngành công nghiệp này.

Trên đây là tổng hợp về thông tin thị trường thép Việt Nam vào ngày 13/09/2023, bao gồm báo giá của các hãng thép hàng đầu và lựa chọn nhà phân phối sắt thép uy tín. Tình hình ổn định và giá cả hợp lý đang tạo ra điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp và dự án xây dựng tại Việt Nam.

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H