Báo giá sắt thép tấm lót nền chống lún ngày 19/11/2025

Nhu cầu sử dụng sắt thép tấm lót nền – thép tấm chống lún – tôn thép tấm lót đường – tôn thép chống lầy – đang tăng mạnh tại các công trình dân dụng, nhà xưởng, bãi đỗ xe, lót đường xe cơ giới và nền móng dân xây. Đặc biệt vào thời điểm cuối năm, khi các công trình chạy tiến độ, lượng tiêu thụ thép tấm tăng đáng kể khiến giá thị trường có xu hướng tăng nhẹ. Ngày 19/11/2025, đại lý Thép Đông Dương SG cập nhật bảng giá mới nhất cho thép tấm gân và thép tấm trơn, giúp khách hàng dễ dàng theo dõi, so sánh và lựa chọn vật tư phù hợp.

STTMẶT HÀNG
(SS400 Q235 Q355 A572)
ĐVTTỶ TRỌNG
(KG/TẤM)
GIÁ KG
(VNĐ/KG)
GIÁ TẤM
(VNĐ/TẤM)
1Sắt tấm gân chống lầy dày 3lyTấm238,9515.0003.584.250
2Sắt tấm gân chống lầy dày 4lyTấm309,615.0004.644.000
3Sắt tấm gân chống lầy dày 5lyTấm380,2515.2005.779.800
4Sắt tấm gân chống lầy dày 6lyTấm450,915.2006.853.680
5Sắt tấm gân chống lầy dày 8lyTấm592,216.3009.652.860
6Sắt tấm gân chống lầy dày 10lyTấm733,516.70012.249.450
7Sắt tấm gân chống lầy dày 12lyTấm874,816.70014.609.160
8Sắt tấm chống lầy 5lyTấm353,2516.6005.863.950
9Sắt tấm chống lầy 6lyTấm423,916.6007.036.740
10Sắt tấm chống lầy 8lyTấm565,216.6009.382.320
11Sắt tấm chống lầy 10lyTấm706,516.60011.727.900
12Sắt tấm chống lầy 12lyTấm847,816.60014.073.480
13Sắt tấm chống lầy 14lyTấm989,116.90016.715.790
14Sắt tấm chống lầy 16lyTấm1130,416.90019.103.760
15Sắt tấm chống lầy 18lyTấm1271,717.20021.873.240
16Sắt tấm chống lầy 20lyTấm141317.20024.303.600
17Sắt tấm chống lầy 22lyTấm1554,317.90027.821.970
18Sắt tấm chống lầy 25lyTấm1766,2517.90031.615.875
Giá sắt thép tấm tháng 11 năm 2025 thay đổi liên tục, vui lòng liên hệ xác nhận lại đơn giá và tồn kho.

Báo giá sắt thép tấm lót nền – Thép tấm chống lún ngày 19/11/2025

Các loại thép tấm chống lún được phân chia theo hai nhóm: thép tấm gân (có vân chống trượt) và thép tấm trơn (bề mặt phẳng). Mỗi nhóm có đơn giá khác nhau do sự chênh lệch về công nghệ cán và nhu cầu thị trường.

Giá sắt tấm lót đường ngày 19/11/2025 – Giá thép tấm gân hôm nay dao động 15.000 – 17.700 đ/kg, thép tấm trơn nằm trong khoảng 17.000 – 18.200 đ/kg tại hệ thống Thép Đông Dương SG.

Thép tấm gân giá bao nhiêu 1 mét, 1 kg và 1 tấm?

Thép tấm gân có đặc điểm bề mặt nổi gân chống trượt, thường dùng làm sàn thao tác, dốc lên xuống, bãi giữ xe hoặc lót nền ở khu vực dễ trượt. Giá ngày 19/11/2025 nằm trong khoảng 15.000 – 17.700 đồng/kg, tùy độ dày và khổ tấm. Giá theo kg là cách tính phổ biến nhất do trọng lượng mỗi tấm thay đổi theo độ dày.

Để trả lời câu hỏi giá 1 mét thép tấm gân bao nhiêu, cần xác định độ dày. Một mét vuông thép dày 3mm có trọng lượng khoảng 23.5 kg, nghĩa là giá rơi vào mức 352.500 – 416.000 đồng/m². Các loại dày hơn như 5mm, 8mm có giá theo mét tăng tương ứng với trọng lượng.

Về giá 1 tấm, thông thường thép tấm gân có kích thước 1.2m × 2.4m hoặc 1.5m × 3m. Mỗi tấm sẽ có trọng lượng từ vài chục đến hơn một trăm kg. Khách hàng có thể yêu cầu Đông Dương SG cân thực tế từng tấm, báo giá nhanh dưới 1 phút.

Thép tấm trơn hôm nay bao nhiêu tiền và khác gì so với tấm gân?

Thép tấm trơn, loại có bề mặt phẳng dùng phổ biến trong cơ khí, lót sàn, gia công chi tiết và làm tấm che, đang có giá 17.000 – 18.200 đồng/kg. Đây là loại có giá cao hơn tấm gân ở một số thời điểm vì nhu cầu gia công cơ khí thường ổn định hơn.

Nếu tính giá trên 1 mét vuông, trọng lượng của tấm dày 3mm là 23.5 kg/m², khi nhân đơn giá sẽ dao động từ 399.500 – 427.000 đồng/m². Độ dày 5mm, 6mm hoặc 10mm sẽ cho giá theo mét cao hơn tương ứng. Điều này giúp khách hàng tính toán trước chi phí cho hạng mục sản xuất.

Khi mua theo 1 tấm, khách hàng thường chọn khổ 1.2m × 2.4m hoặc 1.5m × 6m. Đông Dương SG luôn hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu để tiết kiệm chi phí và giảm hao hụt trong quá trình thi công.

Xu hướng giá thép tấm chống lún cuối năm 2025 đang diễn biến như thế nào?

Thị trường cuối năm luôn chứng kiến sự tăng trưởng mạnh về nhu cầu thép tấm, đặc biệt ở nhóm công trình sửa chữa, nâng nền, mở rộng mặt bằng sản xuất. Điều này khiến đơn giá thép tấm có xu hướng tăng nhẹ, tăng đều theo tuần.

Với việc phôi thép và thép cán nóng (HRC) trên thị trường quốc tế tăng giá, các nhà máy trong nước cũng điều chỉnh giá bán lên vài trăm đến vài nghìn đồng mỗi kg tùy thời điểm. Thép tấm gân và thép tấm trơn không nằm ngoài xu hướng này.

Do đó, khách hàng nên cập nhật giá theo ngày từ Đông Dương SG để nắm bắt mức giá tối ưu nhất trước khi thị trường có đợt điều chỉnh tăng mạnh vào cuối tháng hoặc dịp cao điểm hoàn thiện dự án.

Đại lý bán tôn thép chống lầy Đông Dương SG: Tôn tấm trơn dày 10ly 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 22ly 25ly và tôn tấm gân dày 4ly 5ly 6ly 8ly 10ly 12ly.
Đại lý bán tôn thép chống lầy Đông Dương SG: Tôn tấm trơn dày 10ly 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 22ly 25ly và tôn tấm gân dày 4ly 5ly 6ly 8ly 10ly 12ly.

Địa chỉ mua bán cho thuê thép tấm lót nền – Thép tấm chống lún giá rẻ ở đâu?

Nhiều khách hàng đặt câu hỏi: “Đâu là nơi bán thép tấm gân, thép tấm trơn giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo độ dày chuẩn?” – Đây là tiêu chí quan trọng bởi thép tấm kém chất lượng thường bị thiếu cân, mỏng hơn thực tế.

Đông Dương SG – đại lý sắt thép uy tín cung cấp thép tấm gân – thép tấm trơn chuẩn nhà máy, báo giá theo ngày, giao hàng tận nơi.

Tại sao nên chọn Đông Dương SG khi mua thép tấm chống lún?

Đông Dương SG là đại lý phân phối trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo thép tấm đạt đủ trọng lượng, đủ độ dày, không pha tạp và không giảm cân như một số nguồn hàng trôi nổi trên thị trường. Đây là yếu tố cốt lõi giúp công trình đảm bảo độ bền trong quá trình sử dụng.

Đơn vị cung cấp đầy đủ chủng loại: thép tấm gân, thép tấm trơn, thép tấm chống trượt, thép tấm cắt quy cách theo kích thước yêu cầu. Kho luôn có sẵn số lượng lớn để đáp ứng các đơn hàng cần gấp trong ngày.

Ngoài ra, đội xe vận chuyển của Đông Dương SG có thể giao hàng đến tận công trình, bãi tập kết, nhà xưởng, hỗ trợ bốc dỡ an toàn cho khách hàng.

Đông Dương SG có báo giá theo mét – theo kg – theo tấm hay không?

Có. Đông Dương SG hỗ trợ báo giá theo ba hình thức: giá theo kg, giá theo mét vuông, và giá theo tấm. Điều này giúp khách hàng dễ dàng tính toán nhu cầu thực tế của từng hạng mục, hạn chế dư thừa vật liệu.

Nếu khách hàng cần báo giá nhanh theo mét, nhân viên sẽ dựa vào độ dày tấm và trọng lượng tiêu chuẩn để đưa ra giá chính xác, không chênh lệch khi giao hàng. Mỗi báo giá đều kèm thông tin nguồn gốc, tiêu chuẩn và loại thép.

Khi mua theo 1 tấm, khách hàng có thể chọn cắt nhỏ theo quy cách mong muốn. Việc cắt theo kích thước giúp tiết kiệm rất nhiều chi phí so với mua nguyên tấm quá lớn.

Mua thép tấm giá rẻ cần lưu ý những gì?

Thị trường có nhiều loại thép tấm không đạt tiêu chuẩn, mỏng hơn so với độ dày công bố, làm giảm khả năng chịu lực. Do đó, khách hàng cần chọn nơi bán có cân đo minh bạch và chứng chỉ CO – CQ rõ ràng để đảm bảo chất lượng.

Ngoài ra, nên hỏi rõ về trọng lượng tiêu chuẩn trước khi đặt mua, bởi giá theo kg là cách tính chính xác nhất. Những đơn vị bán thiếu cân hoặc giảm độ dày sẽ gây thiệt hại lớn khi đưa vào sử dụng.

Đông Dương SG luôn khuyến nghị khách hàng kiểm tra độ dày thực tế bằng thước đo hoặc thiết bị đo chuyên dụng, đặc biệt với các loại tấm từ 5mm trở lên.

Thép tấm lót đường 8ly 10ly 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 22ly 25ly 28ly 30ly, 32ly, 35ly 40ly chống lún, chống trơn trượt sạt lở.
Thép tấm lót đường 8ly 10ly 12ly 14ly 16ly 18ly 20ly 22ly 25ly 28ly 30ly, 32ly, 35ly 40ly chống lún, chống trơn trượt sạt lở.

Nếu bạn đang cần thép tấm gân–tấm trơn–tấm lót nền–tấm chống lún với giá tốt nhất ngày 19/11/2025, hãy liên hệ ngay Thép Đông Dương SG để nhận báo giá theo kg – mét – tấm nhanh trong 1 phút.
Giao hàng tận nơi – có cắt quy cách – giá ổn định – uy tín lâu năm.
Gọi ngay để giữ giá trước khi thị trường tăng cuối năm!

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi