Giá tôn lạnh lợp mái nhà mới nhất 04/2026

Giá tôn lạnh lợp mái không chỉ đơn giản là giá vật liệu mà còn phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như loại tôn, độ dày, kiểu sóng, lớp cách nhiệt và thương hiệu sản xuất. Vì vậy, cùng một mái nhà nhưng chi phí có thể chênh lệch đáng kể.

Hiện nay, các cụm từ như giá tôn lợp mái, tôn lạnh lợp mái giá bao nhiêu, giá tôn lạnh hôm nay được tìm kiếm rất nhiều, cho thấy người dùng ngày càng quan tâm đến việc tối ưu chi phí xây dựng.

Tôn lạnh lợp mái: Tôn màu, tôn kẽm, tôn cách nhiệt ( PU, PE, EPS )
Tôn lạnh lợp mái: Tôn màu, tôn kẽm, tôn cách nhiệt ( PU, PE, EPS )

Giá tôn lạnh lợp mái nhà mới nhất theo cấu tạo vật liệu

Tôn lạnh lợp mái hiện nay được chia thành nhiều nhóm theo cấu tạo: tôn thường, tôn cách nhiệt và tôn xốp.

Giá tôn lạnh lợp mái loại thường (chưa cách nhiệt)

Tôn lạnh kẽm là dòng giá rẻ nhất, dao động khoảng 40.000 – 67.200 đồng/mét, phù hợp cho nhà xưởng, mái che hoặc công trình tạm.

Tôn lạnh màu có giá cao hơn, từ 46.000 – 79.000 đồng/mét, được sử dụng phổ biến cho nhà ở nhờ màu sắc đẹp và độ bền cao.

Tuy nhiên, do không có lớp cách nhiệt nên các loại tôn này sẽ hấp thụ nhiệt nhiều hơn vào mùa nóng.

Giá tôn lạnh lợp mái cơ bản: 40.000 – 79.000 đồng/mét.

Giá tôn lạnh cách nhiệt PE, PU và tôn xốp EPS

Tôn lạnh dán PE giúp giảm nhiệt cơ bản, chi phí cộng thêm khoảng 28.000 đồng/mét.

Tôn lạnh đổ PU là dòng cao cấp hơn, cộng thêm khoảng 58.000 đồng/mét, mang lại hiệu quả chống nóng và cách âm tốt.

Ngoài ra, tôn xốp EPS (tôn 3 lớp) có khả năng cách nhiệt cao, thường dùng cho nhà xưởng lớn hoặc kho lạnh, giá cao hơn tôn thường.

Giá tôn lạnh chống nóng: PE tiết kiệm – PU và EPS hiệu quả cao hơn.

Tôn lạnh cách nhiệt chống nóng lợp mái nhà: dán PE, đổ PU, xốp EPS
Tôn lạnh cách nhiệt chống nóng lợp mái nhà: dán PE, đổ PU, xốp EPS

Giá tôn lạnh lợp mái theo kiểu sóng và quy cách sản xuất

Kiểu sóng tôn ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vật liệu và chi phí thi công.

Giá tôn theo các dạng sóng phổ biến

Tôn lợp mái có nhiều kiểu sóng như sóng tròn, sóng vuông, 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng.

Các loại sóng phổ thông có giá thấp do dễ thi công và tiết kiệm vật liệu.

Tôn kliplock là dòng cao cấp, có độ kín nước tốt, thường dùng cho nhà xưởng lớn nên giá cao hơn.

Giá tôn theo sóng: Sóng phổ thông rẻ – kliplock cao cấp hơn.

Tôn giả ngói và các dòng thẩm mỹ cao

Tôn sóng ngói ruby (tôn giả ngói) có thiết kế giống ngói thật, thường dùng cho biệt thự hoặc nhà phố.

Giá tôn giả ngói thường cao hơn từ 20–40% so với tôn thường do yêu cầu kỹ thuật cao.

Dòng này phù hợp với công trình cần tính thẩm mỹ cao và độ bền lâu dài.

Tôn giả ngói: Giá cao nhưng đẹp và sang trọng.

Tôn sóng ngói ruby đủ màu: Xanh ngọc, xanh dương, đỏ tươi, đổ đậm, trắng sữa, xanh rêu, vàng kem.
Tôn sóng ngói ruby đủ màu: Xanh ngọc, xanh dương, đỏ tươi, đổ đậm, trắng sữa, xanh rêu, vàng kem.

Ảnh hưởng của màu sắc và thương hiệu đến giá tôn lạnh

Ngoài cấu tạo và kiểu sóng, màu sắc và thương hiệu cũng ảnh hưởng đáng kể đến giá.

Màu sắc tôn lạnh và khả năng chống nóng

Tôn lạnh có nhiều màu như xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, đỏ đô, trắng sữa, nâu đất, đen, bạc…

Các màu sáng như trắng, bạc thường phản xạ nhiệt tốt hơn so với màu tối.

Tuy nhiên, giá giữa các màu không chênh lệch nhiều, chủ yếu khác biệt về thẩm mỹ.

Màu tôn lạnh: Đa dạng, ít ảnh hưởng giá nhưng ảnh hưởng nhiệt độ mái.

Giá tôn lạnh theo thương hiệu trên thị trường

Các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, Phương Nam SSSC thường có giá cao hơn do chất lượng ổn định.

Các thương hiệu khác như TVP, Vina One, Đại Thiên Lộc, Việt Pháp, Sunco… có mức giá cạnh tranh hơn.

Ngoài ra còn có dòng tôn Trung Quốc tiêu chuẩn Nhật Bản với giá rẻ hơn nhưng cần chọn đúng nhà cung cấp uy tín.

Giá theo thương hiệu: Thương hiệu lớn giá cao – thương hiệu phổ thông giá cạnh tranh.

Bảng giá tôn lạnh lợp mái mới nhất: Lạnh màu, lạnh kẽm, tôn lạnh dán cách nhiệt
Bảng giá tôn lạnh lợp mái mới nhất: Lạnh màu, lạnh kẽm, tôn lạnh dán cách nhiệt

Cách tính chi phí lợp mái tôn lạnh thực tế

Ngoài giá vật liệu, tổng chi phí còn phụ thuộc vào diện tích và phương án thi công.

Cách tính giá tôn lạnh theo m2

Giá tôn thường được tính theo mét dài, nhưng khi thi công sẽ quy đổi ra m2.

Chi phí = diện tích mái × đơn giá tôn + phụ kiện + nhân công.

Ngoài ra, cần tính thêm hao hụt vật liệu do cắt ghép.

Cách tính giá tôn: Dựa vào m2 + vật tư + nhân công.

Các chi phí phát sinh khi lợp mái tôn

Chi phí khung thép, xà gồ, vít bắn tôn, máng xối sẽ ảnh hưởng tổng giá.

Đối với mái phức tạp, chi phí thi công sẽ cao hơn do yêu cầu kỹ thuật.

Ngoài ra, chi phí vận chuyển cũng ảnh hưởng nếu công trình ở xa.

Chi phí lợp mái: Không chỉ tôn mà còn phụ kiện và thi công.

Kinh nghiệm chọn tôn lạnh lợp mái tiết kiệm và hiệu quả

Việc chọn đúng loại tôn sẽ giúp tối ưu chi phí lâu dài.Chọn tôn theo nhu cầu công trình

Nhà ở nên chọn tôn lạnh màu hoặc tôn PU để đảm bảo thẩm mỹ và chống nóng.

Nhà xưởng có thể chọn tôn kẽm hoặc tôn PE để tiết kiệm chi phí.

Công trình cao cấp nên chọn tôn giả ngói hoặc kliplock.

Chọn tôn: Đúng nhu cầu giúp tiết kiệm chi phí lâu dài.

Thời điểm mua tôn lạnh giá tốt

Giá tôn thường tăng vào mùa xây dựng cao điểm.

Nên theo dõi giá tôn lạnh hôm nay để chọn thời điểm mua phù hợp.

Mua số lượng lớn hoặc đặt trước giúp có giá tốt hơn.

Mua tôn giá tốt: Chọn đúng thời điểm và nhà cung cấp uy tín.

Giá tôn lạnh lợp mái nhà mới nhất hiện dao động từ 40.000 – 140.000 đồng/mét tùy loại tôn thường, tôn cách nhiệt PE, PU hoặc EPS.

Việc lựa chọn đúng loại tôn lạnh lợp mái không chỉ giúp tiết kiệm chi phí ban đầu mà còn đảm bảo hiệu quả chống nóng, độ bền và tính thẩm mỹ lâu dài cho công trình.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi