Bảng báo giá thép hình U ngày 02/06/2023 – Thép hình nhập khẩu

Bảng báo giá thép hình U nhập khẩu mới nhất ngày 02/06/2023, đại lý thép hình Đông Dương SG trân trọng gửi đến quý khách hàng. Với đa dạng quy cách và mức giá linh hoạt, chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng cho khách hàng.

Bảng báo giá thép hình U  nhập khẩu hôm nay ngày 02/06/2023

Đại lý thép hình Đông Dương SG là một trong những nhà cung cấp uy tín và có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực thép hình. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn và đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.

Đại lý báo giá thép hình U nhập khẩu Đông Dương SG - Cập nhật hôm nay ngày 02/06/2023
Đại lý báo giá thép hình U nhập khẩu Đông Dương SG – Cập nhật hôm nay ngày 02/06/2023

Tóm tắt thông tin :

 Đơn vị cung cấp Đại lý thép hình U Đông Dương SG
 Tên sản phẩm Thép hình U nhập khẩu – Thép U định hình
 Thông số chi tiết U75, U100, U125, U150, U200, U250, U300, U380
 Chiều dài thanh thép 6m và 12m
 Tiêu chuẩn JIS G3101 – G3192 – SS400/A36 – MOD
 Xuất xứ Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia
 Đơn giá Giá thép hình U nhập khẩu hôm nay giao động từ 25,000 – 30,000 đ/kg
 Hình thức vận chuyển Giao hàng tận nơi hoặc hỗ trợ gọi xe vận chuyển
 Hình thức giao nhận Hàng giao qua ký nhân barem tiêu chuẩn hoặc qua cây
 Hình thức thanh toán Thanh toán trước khi nhận hàng

Bảng trang trọng lượng thép hình U nhập khẩu

Quý khách cần nắm rõ thông tin về sản phẩm, trong đó thì quy cách và trong lượng sản phẩm là 2 yếu tố khách hàng cần biết , để đảm bảo mua đúng sản phẩm mà dự án yêu cầu.

 THÔNG SỐ KỸ THUẬTBẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP U 
KG/M KG / CÂY 6M KG / CÂY 12M 
 Thép U75x40x5x7 – 6m/12m6.9241.5283.04
 Thép U100x50x5x7.5 – 6m/12m9.3656.16112.32
 Thép U125x65x6x8 – 6m/12m13.4080.40160.80
 Thép U150x75x6.5×10 – 6m/12m18.60111.60223.20
 Thép U200x80x7.5×11 – 6m/12m24.60147.60295.20
 Thép U200x90x9x13 – 6m/12m30.30181.80363.60
 Thép U250x90x9x13 – 6m/12m34.60207.60415.20
 Thép U300x90x9x13 – 6m/12m38.10228.60457.20
 Thép U380x100x10.5×16 – 6m/12m54.50327.00654.00

Bảng báo giá thép hình U hôm nay

Bảng báo giá của chúng tôi bao gồm các loại thép hình U có quy cách khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của quý khách. Đơn giá được tính theo đơn vị đồng/kg và đã bao gồm thuế VAT. Xin lưu ý rằng báo giá dưới đây là chưa thể đủ được, nếu có có nhu cầu mua quy cách khách, hãy liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ. Dưới đây là chi tiết bảng báo giá thép U mới nhất tháng 6/2023:

QUY CÁCH THÉP UĐVTGIÁ THÉP HÌNH U NHẬP KHẨU
CÂY 6MCÂY 12M
Thép hình U 75 x 40 x 5 x 7 – 6m/12mKg1,075,3682,150,736
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 7.5 – 6m/12mKg1,454,5442,909,088
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 – 6m/12mKg2,082,3604,164,720
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 10 – 6m/12mKg2,912,7605,825,520
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 – 6m/12mKg3,808,0807,616,160
Thép hình U 200 x 90 x 9 x 13 – 6m/12mKg4,726,8009,453,600
Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13 – 6m/12mKg5,812,80011,625,600
Thép hình U 300 x 90 x 9 x 13 – 6m/12mKg6,515,10013,030,200
Thép hình U 380 x 100 x 10.5 x1 6 – 6m/12mKg9,646,50019,293,000

( Đơn giá có thể thay đổi liên tục, liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ theo nhu cầu cụ thể )

Đông Dương SG – Dịch vụ cung cấp sắt thép hàng đầu

Quý khách hàng sẽ nhận được không chỉ những sản phẩm chất lượng vượt trội mà còn được hưởng một số ưu đãi đặc biệt từ chúng tôi. Thanh toán linh hoạt là một trong những chính sách mà chúng tôi áp dụng để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng. Chúng tôi đảm bảo rằng quý khách có thể lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp như chuyển khoản, tiền mặt hoặc các hình thức thanh toán khác theo sự thuận tiện của mình.

Ngoài ra, chúng tôi cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận chuyển sản phẩm. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và kinh nghiệm, chúng tôi cam kết đảm bảo hàng hóa được giao đến địa điểm của quý khách một cách an toàn và đúng thời gian. Chúng tôi luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu và không ngừng nỗ lực để cung cấp dịch vụ hoàn hảo.

Đại lý thép hình Đông Dương SG cam kết đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng với chất lượng sản phẩm tốt nhất và dịch vụ chuyên nghiệp. Chúng tôi luôn sẵn lòng tư vấn, hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc của quý khách hàng.

Chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm và tin tưởng chúng tôi. Chúng tôi mong muốn có cơ hội được hợp tác và phục vụ quý khách hàng trong tương lai.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H