Đại lý thép ống đen cấp 1 – Giá ống thép đen hôm nay (02/2024)

Đại lý thép ống đen cấp 1 – Bảng báo giá ống thép đen mới nhất hôm nay sẽ được cập nhật tại nhà phân phối ống thép Đông Dương SG.

Kho thép ống ( ống đen, ống kẽm, ống nhúng ) công ty thép ĐÔNG DƯƠNG SG
Kho thép ống ( ống đen, ống kẽm, ống nhúng ) công ty thép ĐÔNG DƯƠNG SG

Đại lý thép ống đen cấp 1 – Bảng báo giá ống thép đen mới nhất tháng 02/2024

Đại lý phân phối ống thép đen Đông Dương SG là đơn vị chuyên cung cấp sắt thép xây dựng, thép công nghiệp, thép cơ khí, trong đó có sản phẩm thép ống đen. Với năng lực cung cấp vượt trội, hiện tại chúng tôi phân phối ra thị trường với sản lượng hơn +2,500 tấn mỗi tháng, của tất cả các thương hiệu.

Là một trong những đại lý phân phối ống thép lớn nhất tại thành phố Hồ Chí Minh ( TPHCM ), chúng tôi luôn cung cấp ra thị trường sản phẩm chất lượng, giá gốc ưu đãi nhất, đặc biệt có dịch vụ giao hàng tận nơi và thanh toán linh hoạt.

Kho ống thép đen, báo giá thép ống đen tại kho
Kho ống thép đen, báo giá thép ống đen tại kho – BAOGIATHEPXAYDUNG.COM

Hiện tại chúng tôi là phân phối ống thép cấp 1 của một số hãng như : Hòa Phát, Việt Đức, Tuấn Võ, Nguyễn Tín, TVP, Visa và nhiều thương hiệu khác nữa. Với phương châm phục vụ tận tình, chúng tôi luôn lựa chọn sản phẩm chất lượng nhất có thể, để cung cấp về công trình khách hàng.

Thép ống đen - Ống thép đen
Thép ống đen – Ống thép đen báo giá rẻ nhất tại công ty thép ĐÔNG DƯƠNG SG

Sau đây là bảng báo giá thép ống đen hôm nay, đơn giá sắt ống đen mới nhất tháng 02/2024 do công ty thép Đông Dương SG trực tiếp phân phối, nếu có thêm yêu cầu nào hoặc xác nhận lại đơn giá, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ.

Quy cách sản phẩmĐộ dày ( mm )Barem kg/cây6mHàng đenHàng kẽm

Bảng báo giá thép ống

Thép ống phi 21
( F 21.2 )
0.92.1240,28044,520
1.02.4245,98050,820
1.12.7151,49056,910
1.23.0157,19063,210
1.33.3363,27069,930
1.53.8372,77080,430
1.84.7289,68099,120
Thép ống phi 27
( F 26.65 )
0.92.7351,87057,330
1.03.1159,09065,310
1.13.4966,31073,290
1.23.8773,53081,270
1.34.2881,32089,880
1.54.9393,670103,530
1.86.07115,330127,470
Thép ống phi 34
( F 33.5 )
1.24.9293,480103,320
1.35.45103,550114,450
1.56.27119,130131,670
1.87.71146,490161,910
2.09.40178,600197,400
Thép ống phi 42
( F 42.2 )
1.04.9594,050103,950
1.15.55105,450116,550
1.26.16117,040129,360
1.36.82129,580143,220
1.57.85149,150164,850
1.89.66183,540202,860
2.011.77223,630247,170
Thép ống phi 49
( F 48.1 )
1.27.21136,990151,410
1.37.99151,810167,790
1.59.19174,610192,990
1.811.31214,890237,510
2.113.78261,820289,380
Thép ống phi 60
( F 59.9 )
1.28.78166,820184,380
1.39.73184,870204,330
1.511.19212,610234,990
1.813.78261,820289,380
2.016.79319,010352,590
Thép ống phi 76
( F 75.6 )
1.514.3271,700300,300
1.817.6334,400369,600
2.021.45407,550450,450
Thép ống phi 90
( F 88.3 )
1.516.91321,290355,110
1.820.82395,580437,220
2.125.37482,030532,770
Thép ống phi 114
( F 113.5 )
1.521.6410,400453,600
1.826.58505,020558,180
2.032.4615,600680,400

Bảng giá thép ống đen và thép ống mạ kẽm thay đổi thường xuyên và trên đây là không đủ size nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác, ngoài ra chúng tôi còn có thép ống mạ kẽm nhúng nóng - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Ống thép mạ kẽm - Thép ĐÔNG DƯƠNG SG
Ống thép mạ kẽm – Thép ĐÔNG DƯƠNG SG

Ngoài ống sắt đen, chúng tôi còn có hàng ống mạ kẽm, ống mạ kẽm nhúng nóng, thép ống đúc đen, xem luôn tại : Bảng báo giá sắt ống hôm nay

Thép xây dựng, thép cốt bê tông cũng đang liên tục biến động giá, mời xem : Bảng giá sắt thép xây dựng Việt Nhật hôm nay

Thép hình chữ U ngày càng được nhiều dự án tin dùng, xem luôn : Bảng báo giá thép hình chữ U hôm nay tại TPHCM

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG SG
Mã số thuế: 0314 451 282
Đại diện pháp luật: Nguyễn Văn Ba ( chức vụ : Giám đốc công ty )
Địa chỉ văn phòng: 4/5 Street No. 5, Binh Hung Hoa Ward, Binh Tan, City. Ho Chi Minh
Điện thoại: 028.6658.5555 - 0944.94.5555 - 0888.197.666 - 0935.059.555
Email: Thepdongduongsg@gmail.com
STK công ty: 0601 5212 0438 Ngân hàng Sacombank chi nhánh Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
STK cá nhân: 9090 66 888 Ngân Hàng ACB, PGD Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H