Báo giá thép tấm mới nhất ngày 08/07/2023 – Giá rẻ nhất

Báo giá thép tấm mới nhất ngày 08/07/2023 – Trên thị trường xây dựng hiện nay, thép tấm được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình khác nhau. Thép tấm được sản xuất từ quá trình cán nguội, với quy trình chế tạo phức tạp nhằm đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về khái niệm thép tấm và sự khác nhau giữa thép tấm trơn và thép tấm gân. Hơn nữa, chúng ta cũng sẽ có cái nhìn tổng quan về báo giá thép tấm mới nhất tháng 07 năm 2023.

Tóm tắt nội dung báo giá và đơn vị cung cấp thép tấm uy tín tại TPHCM :

Đơn vị cung cấpĐại lý thép tấm Đông Dương SG
Tên sản phẩmThép tấm ( thép tấm trơn và thép tấm gân )
Mác thépSS400 / A36
Đơn giáTừ 15,500 đ/kg đến 16,900 đ/kg
Vận chuyểnHỗ trợ vận chuyển tận nơi.
Thanh toánTiền mặt hoặc chuyển khoản.

Thép tấm: Thông tin sản phẩm và báo giá hiện tại

Thép tấm là một loại vật liệu xây dựng chủ lực trong ngành công nghiệp thép. Nó được sản xuất bằng cách cán nguội thép từ cuộn thép cán nóng. Quá trình cán nguội này sẽ tạo ra một tấm thép có độ dày đồng đều và bề mặt trơn nhẵn. Thép tấm có khả năng chịu lực tốt và có độ bền cao, do đó nó thường được sử dụng để làm kết cấu nhà xưởng, cột thép, tấm chắn bụi và nhiều ứng dụng khác trong ngành xây dựng và cơ khí.

Báo giá sắt thép tấm - Cập nhật đơn giá hôm nay ngày 08/07/2023
Báo giá sắt thép tấm – Cập nhật đơn giá hôm nay ngày 08/07/2023

Có hai loại chính của thép tấm là thép tấm trơn và thép tấm gân. Sự khác nhau chính giữa hai loại này nằm ở bề mặt. Thép tấm trơn có bề mặt trơn nhẵn, không có rãnh hay họng gân, trong khi thép tấm gân có bề mặt có các rãnh gân được tạo thành trong quá trình sản xuất. Sự khác biệt này tạo ra tính năng sử dụng khác nhau cho từng loại thép tấm

Thép tấm trơn và thép tấm gân khác nhau như thế nào ?

Thép tấm trơn thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu bề mặt phẳng, không có yêu cầu chống trượt. Ví dụ như trong việc sản xuất các tấm trần, vách ngăn, và các ứng dụng trang trí khác. Bề mặt trơn của thép tấm trơn giúp dễ dàng thực hiện các công đoạn gia công như cắt, hàn, uốn và mài.

Báo giá thép tấm gân nhám chống trượt - Báo giá mới nhất ngày 08/07/2023
Báo giá thép tấm gân nhám chống trượt – Báo giá mới nhất ngày 08/07/2023

Trong khi đó, thép tấm gân có khả năng chống trượt cao hơn do có các rãnh gân trên bề mặt. Thép tấm gân thường được sử dụng trong các khu vực yêu cầu an toàn, như sàn nhà, cầu thang, ban công, sân thượng và các bề mặt ngoài trời khác. Bề mặt có gân giúp tăng ma sát và tránh trơn trượt, đồng thời tạo thẩm mỹ cho công trình.

Bảng báo giá thép tấm hôm nay ngày 08/07/2023

Đến ngày 08/07/2023, đơn giá thép tấm đang có xu hướng biến động chiều hướng giảm nhẹ. Đối với thép tấm trơn, giá dao động từ 15,500 đồng/kg đến 15,700 đồng/kg. Trong khi đó, giá thép tấm gân dao động từ 15,900 đồng/kg đến 16,900 đồng/kg. Điều này có thể phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nguồn cung cầu, biến động giá nguyên liệu và tình hình kinh tế chung.

Quy cách (mm)BaremBáo giá thép tấm
Kg/tấmGiá 1kgGiá 1 tấm
Thép tấm trơn ( khổ 1,500 x 6,000 mm )
Thép tấm 3ly211.9515,5003,285,225
Thép tấm 4ly282.615,5004,380,300
Thép tấm 5ly353.2515,7005,546,025
Thép tấm 6ly423.915,5006,570,450
Thép tấm 8ly565.215,5008,760,600
Thép tấm 10ly706.515,90011,233,350
Thép tấm 12ly847.815,70013,310,460
Thép tấm 14ly989.116,70016,517,970
Thép tấm 16ly1130.416,70018,877,680
Thép tấm 18ly1271.716,90021,491,730
Thép tấm 20ly141316,90023,879,700
Thép tấm gân ( khổ 1,500 x 6,000 mm )
Tôn tấm gân 3ly238.9515,7003,751,515
Tôn tấm gân 4ly309.615,7004,860,720
Tôn tấm gân 5ly380.2515,7005,969,925
Tôn tấm gân 6ly450.915,7007,079,130
Tôn tấm gân 8ly592.216,7009,889,740
Tôn tấm gân 10ly733.516,90012,396,150
Tôn tấm gân 12ly874.816,90014,784,120

Việc đơn giá thay đổi hàng ngày là điều khó tránh khỏi, xem bài viết mới nhất về báo giá sắt thép tấm tại chuyên mục [ Bảng báo giá thép tấm hôm nay – Cập nhật mỗi ngày ]

Mua thép tấm tại đại lý thép tấm Đông Dương SG

Nếu bạn đang có nhu cầu mua thép tấm với giá rẻ và chất lượng đảm bảo, đại lý thép tấm Đông Dương SG là một địa chỉ đáng tin cậy. Đại lý này cung cấp đa dạng quy cách và chủng loại thép tấm, bao gồm cả thép tấm trơn và thép tấm gân. Bạn có thể tìm thấy hàng mới, có sẵn tại kho với đầy đủ chứng chỉ CO CQ, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Một ưu điểm nổi bật khi mua thép tấm tại đại lý bán sắt thép tấm Đông Dương SG là khách hàng sẽ được hưởng mức giá ưu đãi khi lấy số lượng lớn. Điều này làm giảm được chi phí và mang lại lợi ích kinh tế cho khách hàng. Hơn nữa, đại lý cũng cung cấp dịch vụ vận chuyển tận nơi và hình thức thanh toán linh hoạt, tạo thuận lợi cho quá trình giao dịch.

Không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt, đại lý thép Đông Dương SG còn cam kết mang lại hậu mãi tốt cho khách hàng. Đội ngũ nhân viên nhiệt tình và chuyên nghiệp sẽ tư vấn, hỗ trợ khách hàng trong quá trình mua hàng và sau khi mua hàng, đảm bảo sự hài lòng và tin tưởng từ phía khách hàng.

Báo giá thép hình I, U, V, H, C - Thép Kết cấu - Thép định hình
Báo giá thép hình I, U, V, H, C – Thép Kết cấu – Thép định hình

Ngoài thép tấm, đại lý thép Đông Dương SG còn cung cấp các loại thép khác như thép hình I, U, V, H, C, Z, tôn xà gồ, lưới B40, sắt thép xây dựng, các loại thép ray và nhiều sản phẩm thép khác. Điều này đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình xây dựng và ngành công nghiệp.

Xem thêm :

Chúng ta đã tìm hiểu về khái niệm và sự khác nhau giữa thép tấm trơn và thép tấm gân. Đồng thời, chúng ta cũng đã có cái nhìn tổng quan về báo giá thép tấm mới nhất ngày 08/07/2023. Đại lý thép Đông Dương SG được giới thiệu như một địa chỉ đáng tin cậy để mua thép tấm với chất lượng tốt, đa dạng quy cách và chủng loại, cùng với dịch vụ vận chuyển tận nơi và thanh toán linh hoạt. Hơn nữa, khách hàng còn được hưởng giá ưu đãi khi lấy số lượng lớn và được đảm bảo hậu mãi tốt từ đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của đại lý.

Nếu bạn đang có nhu cầu mua thép tấm hoặc các sản phẩm thép khác, hãy xem xét đến đại lý thép Đông Dương SG và trải nghiệm dịch vụ chất lượng của họ.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H