Giá thép xây dựng Pomina hôm nay ngày 29/6/2021

Giá thép Pomina vẫn có biến động nhẹ khi thị trường tuy không giảm mạnh nhưng  giá thép vẫn có sự giảm nhẹ do nhu cầu thép chững lại.

Giá thép xây dựng Pomina hôm nay ngày 29/6/2021

Tháng 6 năm 2021 đánh dấu bước chuyển biến mạnh khi giá thép lập đỉnh vào đầu tháng và dần lắng xuống vào những ngày cuối tháng 6.

Giá thép cuộn Pomina
Giá thép cuộn Pomina từ hệ thống thép – BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Diễn biến giá thép xây dựng vào tháng 7/2021 được đánh giá sẽ có nhiều chuyển động, chưa chắc rằng giá thép sẽ xuống tiếp, nguy cơ đảo ngược vẫn tiềm tàng.

Sau đây là bảng báo giá sắt thép Pomina hôm nay ngày 29/6 từ hệ thống thông tin sắt thép uy tín, kính mời quý khách đón xem :

STTQuy cách và chủng loạiTỷ trọngĐơn giáĐơn giá
Kg/câyVnđ/kgVnđ/cây
Thép POMINA CB300V – SD295
1 Thép cuộn D6 – CB240T 18,507
2 Thép cuộn D8 – CB240T 18,507
3 Thép cuộn D10 – CB240T 18,661
4 Thép cây D10 – SD295 6.25 18,507 115,669
5 Thép cây D12 – CB300 9.77 18,397 179,739
6 Thép cây D14 – CB300 13.45 18,397 247,440
7 Thép cây D16 – CB300 17.56 18,397 323,051
8 Thép cây D18 – CB300 22.23 18,397 408,965
9 Thép cây D20 – CB300 27.45 18,397 504,998
 Thép POMINA CB400V – SD390 
1 Thép cây D10 – CB400 6.93 18,727 129,778
2 Thép cây D12 – CB400 9.98 18,617 185,798
3 Thép cây D14 – CB400 13.60 18,617 253,191
4 Thép cây D16 – CB400 17.76 18,617 330,638
5 Thép cây D18 – CB400 22.47 18,617 418,324
6 Thép cây D20 – CB400 27.75 18,617 516,622
7 Thép cây D22 – CB400 33.54 18,617 624,414
8 Thép cây D25 – CB400 43.70 18,617 813,563
9 Thép cây D28 – CB400 54.81 18,617 1,020,398
10 Thép cây D32 – CB400 71.62 18,617 1,333,350
Thép Pomina CB500 = CB400 + 400 vnđ/kg
  • Giá thép xây dựng ngày 29/6 đã bao gồm thuế VAT 10%.
  • Bảng giá chính xác tại thời điểm cập nhật.
  • Giá thép tại nhà máy sắt thép Pomina ( hệ thống có các đại lý cấp sỉ và lẻ, giao hàng tận nơi ).

BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H