So sánh lưới B40 khổ 2m và 2.4m: Báo giá chi tiết từng loại

So sánh lưới B40 khổ 2m và 2.4m – Trong nhiều năm qua, lưới thép B40 luôn được xem là lựa chọn hàng đầu để làm hàng rào, rào chắn công trình, trang trại hay bảo vệ an toàn dân dụng. Trên thị trường hiện nay, hai loại lưới B40 khổ 2m và lưới B40 khổ 2.4m được sử dụng nhiều nhất. Khách hàng thường đặt ra câu hỏi: nên chọn khổ nào, giá bán bao nhiêu một ký, giá bao nhiêu một mét lưới rào B40 hôm nay?.

Báo giá lưới B40 khổ 2m và 2.4m mới nhất hôm nay

Thép lưới B40 hiện tại được sản xuất theo nhiều quy cách dây: 2mm, 2.2mm, 2.5mm, 2.7mm, 3mm, 3.5mm, 4mm. Trong đó, khổ 2m và 2.4m là loại tiêu chuẩn, thích hợp cho đa số công trình, trường học, khu công nghiệp và khu dân cư.

Bảng giá thép lưới B40 hôm nay: Lưới mạ kẽm dao động từ 14.500 – 24.500 đồng/kg, lưới bọc nhựa từ 16.500 – 26.500 đồng/kg, tùy theo đường kính dây và chiều cao khổ lưới (1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4, 2m5, 2m8, 3m).

Đặc điểm và ứng dụng của lưới B40 khổ 2m

Lưới thép B40 khổ 2m thường được lựa chọn để làm rào chắn công trình, hàng rào nhà ở, vườn cây, ao cá. Loại này có chiều cao vừa phải, đảm bảo an toàn, dễ thi công và chi phí thấp hơn so với khổ 2.4m.

Khách hàng hay hỏi: giá bao nhiêu một mét lưới B40 khổ 2m? giá bán bao nhiêu một ký thép lưới B40 loại này?. Trên thực tế, đơn giá phụ thuộc vào dây thép (2.5mm, 3mm, 3.5mm…), loại mạ kẽm hay bọc nhựa.

Với mức giá phải chăng, lưới khổ 2m phù hợp cho hộ gia đình và các công trình nhỏ. Đây là lựa chọn tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo độ bền.

Thép lưới B40 mạ kẽm - Nhà phân phối thép Đông Dương SG hân hạnh cung cấp các sản phẩm lưới thép B40 chất lượng cao.
Thép lưới B40 mạ kẽm – Nhà phân phối thép Đông Dương SG hân hạnh cung cấp các sản phẩm lưới thép B40 chất lượng cao.

Đặc điểm và ứng dụng của lưới B40 khổ 2.4m

Lưới B40 khổ 2.4m có chiều cao lớn hơn, thường được dùng trong công trình trường học, bệnh viện, sân bóng đá, nhà xưởng hoặc rào chắn an ninh. Chiều cao 2.4m giúp tăng khả năng bảo vệ và tạo sự an toàn tối đa.

Câu hỏi phổ biến: giá bao nhiêu một mét lưới B40 khổ 2.4m? loại dây 3mm, 3.5mm có giá thế nào?. Giá loại này thường cao hơn khổ 2m do chiều cao lớn, tốn nhiều nguyên liệu hơn.

Với ưu điểm bền chắc, phù hợp với công trình có yêu cầu an toàn cao, lưới 2.4m thường được các chủ thầu và nhà quản lý lựa chọn.

Thép lưới B40 bọc nhựa, giải pháp chống gỉ sét, chuyên dùng làm hàng rào bảo vệ. Bao gồm nhiều khổ lưới bọc nhựa cao 1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4, 2m5, 3m.
Thép lưới B40 bọc nhựa, giải pháp chống gỉ sét, chuyên dùng làm hàng rào bảo vệ. Bao gồm nhiều khổ lưới bọc nhựa cao 1m, 1m2, 1m5, 1m8, 2m, 2m4, 2m5, 3m.

So sánh chi tiết giá lưới B40 khổ 2m và 2.4m

Khi so sánh, dễ nhận thấy rằng giá lưới thép B40 khổ 2m rẻ hơn từ 10 – 15% so với khổ 2.4m, do ít tốn nguyên liệu hơn. Tuy nhiên, khổ 2.4m lại mang đến mức độ bảo vệ vượt trội hơn.

Khách hàng nên cân nhắc mục đích sử dụng: nếu làm hàng rào gia đình thì chọn 2m, còn nếu cho công trình công cộng hoặc cần đảm bảo an ninh cao thì nên chọn khổ 2.4m.

Cả hai loại đều có thể mua dưới dạng lưới mạ kẽm hoặc bọc nhựa PVC, với độ bền từ 10 – 20 năm.

Xem chi tiết đơn giá các loại lưới B40 có đầy đủ khổ 2m và 2.4m tại:

Nhu cầu sử dụng và địa chỉ cung cấp lưới thép B40 khổ 2m và 2.4m

Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng, sản xuất và bảo vệ tài sản ngày càng tăng, lưới hàng rào B40 được ứng dụng rộng khắp tại các tỉnh thành, đặc biệt là khổ 2m và 2.4m.

Thép Đông Dương SG – nhà phân phối, sản xuất chính hãng, cung cấp đầy đủ quy cách lưới thép B40: dây 2mm – 4mm, khổ từ 1m đến 3m, giá bán cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Nhu cầu và xu hướng lựa chọn khổ lưới B40 hiện nay

Khách hàng tại thành phố và nông thôn đều có nhu cầu sử dụng lưới B40 cho nhiều mục đích: hàng rào nhà ở, rào chắn trang trại, khu công nghiệp, bãi giữ xe, công viên, trường học.

Xu hướng hiện nay cho thấy: khổ 2m được ưa chuộng bởi chi phí rẻ, dễ lắp đặt; khổ 2.4m được chọn trong các công trình cần bảo mật và an toàn cao.

Việc nắm rõ bảng giá thép lưới B40 hôm nay giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định chính xác về khối lượng và chi phí cần bỏ ra.

Yếu tố ảnh hưởng đến giá lưới B40 khổ 2m và 2.4m

Giá lưới rào B40 hiện tại chịu tác động từ nhiều yếu tố: biến động giá thép phế liệu và phôi thép, chi phí vận chuyển, nhu cầu tiêu thụ tăng mạnh theo mùa cao điểm xây dựng.

Khách hàng thường đặt câu hỏi: giá bao nhiêu 1 ký lưới thép B40 hiện nay? mua 1 mét khổ 2.4m giá bao nhiêu hôm nay?. Thực tế, giá thay đổi theo quy cách dây, loại mạ kẽm hay bọc nhựa và đại lý cung cấp.

Do đó, để mua được sản phẩm chính hãng với đơn giá rẻ nhất hôm nay, cần chọn nhà phân phối uy tín và cập nhật thường xuyên bảng giá.

Nhà máy sản xuất lưới thép B40 Đông Dương SG

Thép Đông Dương SG, trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh, là nhà máy sản xuất và phân phối lưới thép B40 chất lượng cao cho toàn miền Nam và các tỉnh thành lân cận.

Các sản phẩm đa dạng: lưới mạ kẽm, lưới bọc nhựa, dây từ 2mm đến 4mm, khổ lưới 1m đến 3m, đáp ứng mọi nhu cầu từ nhỏ lẻ đến công trình lớn.

Với hệ thống đại lý cấp 1 và cửa hàng phân phối gần đây, khách hàng dễ dàng tìm thấy sản phẩm giá rẻ, chính hãng, kèm dịch vụ tư vấn, vận chuyển nhanh chóng, bảo đảm uy tín.

Thép lưới B40 đen ( hàng lưới thép không xi mạ kẽm ), giá rẻ cạnh tranh, chuyên dùng cho hàng rào và thi công đổ sàn nền bê tông.
Thép lưới B40 đen ( hàng lưới thép không xi mạ kẽm ), giá rẻ cạnh tranh, chuyên dùng cho hàng rào và thi công đổ sàn nền bê tông.

Như vậy, lưới B40 khổ 2m và 2.4m đều có ưu điểm riêng, giá bán dao động từ 14.500 – 26.500 đồng/kg tùy loại dây và hình thức mạ kẽm hay bọc nhựa. Khổ 2m phù hợp công trình dân dụng, khổ 2.4m dành cho công trình yêu cầu an toàn cao.

Nếu bạn đang cần mua lưới thép B40 chính hãng giá rẻ hôm nay, hãy liên hệ ngay Thép Đông Dương SG – nhà sản xuất và phân phối uy tín. Ngoài lưới rào B40, chúng tôi còn cung cấp: sắt thép xây dựng, thép hình I U V H, thép tấm, thép ống hộp, tôn xà gồ đòn tay, thép cừ U C, ván cọc cừ Larsen, thép tròn vuông đặc, dây kẽm gai…, đáp ứng đầy đủ nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi