Thép hình I Trung Quốc China là lựa chọn được nhiều nhà thầu ưu tiên trong thi công xây dựng, nhà thép tiền chế nhờ giá thành hợp lý, khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các kết cấu dầm, cột lớn. Hiện nay, Thép Đông Dương SG cung cấp thép I từ hãng Jinxi, Maanshan (Magang), HBIS (Hegang), Shougang, Ansteel, Rizhao, Tangshan, Baosteel, Shagang, BenxiTrung Quốc, Trong đó nổi bật là thép hình Jinxi với đơn giá cạnh tranh từ 14.500 – 21.500 đồng/kg, hàng sẵn kho, giao nhanh tận công trình, đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn.

Thép hình I Trung Quốc – Giải pháp kết cấu tối ưu cho công trình
Hiện nay, nhu cầu sử dụng thép hình I Trung Quốc trong thi công xây dựng, nhà xưởng, cầu đường, nhà thép tiền chế ngày càng tăng. Sản phẩm thép I Jinxi, thép China với giá sắt thép cạnh tranh, khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các công trình cần thi công nhanh, lắp ráp an toàn, tiết kiệm chi phí dầm, cột kết cấu.
Thép hình I Trung Quốc đang là lựa chọn hàng đầu hiện nay trong thi công nhà thép tiền chế, cầu đường, nhờ bảng giá mới nhất từ 14.500 – 21.500 đồng/kg, đảm bảo chất lượng kết cấu bền vững, dễ lắp ráp, an toàn.
Đặc điểm nổi bật của thép hình I Trung Quốc
Thép hình I Trung Quốc được sản xuất theo công nghệ cán nóng, kích thước tiêu chuẩn, bề mặt sạch, độ dày đều, dễ hàn cắt, lắp ráp trong thi công. Các hãng thép China như Jinxi cam kết độ bền kéo, khả năng chịu lực, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho dầm, cột kết cấu.
Hiện nay, nhu cầu sử dụng sắt I, thép I Trung Quốc ngày càng nhiều bởi đơn giá hợp lý so với thép nội địa, chất lượng ổn định, nguồn hàng sẵn kho, dễ dàng phục vụ tiến độ thi công các dự án lớn.
Dầm thép I, cột thép I Trung Quốc phù hợp thi công nhà xưởng, kho bãi, cầu đường, giúp tiết kiệm chi phí, đảm bảo an toàn, nâng cao độ bền cho công trình trong suốt quá trình sử dụng.
Ứng dụng thép hình I Trung Quốc trong xây dựng
Thép hình I Trung Quốc được sử dụng phổ biến trong thi công dầm, cột nhà thép tiền chế, nhà kho, nhà xưởng nhờ khả năng chịu lực tốt, tuổi thọ cao, dễ lắp ráp, thi công nhanh.
Trong xây dựng, sắt thép hình I Trung Quốc được ứng dụng làm khung kết cấu định hình, chịu lực, sàn đỡ, hệ xà gồ, dầm ngang, cầu vượt, đảm bảo tải trọng công trình ổn định.
Đặc biệt, trong thi công cầu đường, các công trình hạ tầng hiện nay, thép hình I Jinxi giúp tối ưu chi phí, dễ vận chuyển, giảm thời gian thi công, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.
Ưu điểm khi chọn thép hình I Jinxi Trung Quốc
Hãng thép Jinxi là nhà sản xuất thép hình I hàng đầu Trung Quốc, được nhiều nhà thầu Việt Nam lựa chọn nhờ nguồn hàng ổn định, giá sắt thép hợp lý, chứng chỉ CO CQ đầy đủ.
Thép hình I Jinxi có độ thẳng cao, kích thước chính xác, phù hợp cắt hàn theo yêu cầu, giúp giảm hao hụt, thuận tiện thi công, lắp ráp công trình kết cấu, dầm, cột, nhà thép tiền chế.
Hiện tại, đơn giá thép hình I Jinxi từ 14.500 – 21.500 đồng/kg tùy kích thước và số lượng đặt hàng, hỗ trợ giao nhanh khắp cả nước, đảm bảo tiến độ, giảm rủi ro phát sinh chi phí.

Báo giá thép hình I Trung Quốc hôm nay – Cập nhật mới nhất
Bảng giá thép hình I Trung Quốc hiện nay luôn được các nhà thầu quan tâm để dự toán chi phí, đảm bảo thi công đúng tiến độ. Thép Đông Dương SG cung cấp báo giá sắt thép hình I Jinxi mới nhất hôm nay từ 14.500 – 21.500 đồng/kg, cam kết giá cạnh tranh, chất lượng hàng hóa đạt chuẩn, nguồn hàng dồi dào.
Bảng giá thép hình I Trung Quốc hôm nay dao động 14.500 – 21.500 đồng/kg, giao tận công trình, đảm bảo chất lượng dầm, cột kết cấu công trình, tiết kiệm chi phí thi công.
Bảng giá thép hình I Trung Quốc mới nhất hôm nay
Hiện tại, giá thép hình I Jinxi Trung Quốc phân phối bởi Thép Đông Dương SG dao động từ 14.500 – 21.500 đồng/kg, tùy kích thước, độ dày và số lượng đặt hàng.
Bảng giá thép hình I mới nhất hôm nay sẽ được cập nhật liên tục theo tỷ giá USD/CNY, biến động thị trường thép toàn cầu, giúp khách hàng dễ dàng lập kế hoạch mua hàng, thi công, lắp ráp.
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I TRUNG QUỐC (JINXI) | |||
| QUY CÁCH TIÊU CHUẨN | ĐVT | TỶ TRỌNG | ĐƠN GIÁ |
| Thép I 150 x 75 x 5 x 7 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 14.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 198 x 99 x 4.5 x 7 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 18.2 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 21.3 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 248 x 124 x 5 x 8 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 25.7 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 250 x 125 x 6 x 9 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 29.6 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 32.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 36.7 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 346 x 174 x 6 x 9 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 41.4 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 350 x 175 x 7 x 11 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 49.6 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 396 x 199 x 7 x 11 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 56.6 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 400 x 200 x 8 x 13 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 66.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 446 x 199 x 8 x 12 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 66.2 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 450 x 200 x 9 x 14 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 76.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 488 x 300 x 11 x 18 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 128.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 496 x 199 x 9 x 14 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 79.5 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 500 x 200 x 10 x 16 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 89.6 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 588 x 300 x 12 x 17 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 151.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 594 x 302 x 14 x 23 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 175.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 596 x 199 x 10 x 15 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 94.6 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 600 x 200 x 11 x 17 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 106.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 692 x 300 x 13 x 20 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 163.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 700 x 300 x 13 x 24 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 185.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 800 x 300 x 24 x 26 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 210.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Thép I 900 x 300 x 16 x 28 JINXI (CHINA) JIS SS400 | Kg | 240.0 | 14.500 – 21.500 đồng/kg |
| Ghi chú: Thương hiệu: JINXI; Xuất xứ: CHINA (Trung Quốc); Tiêu chuẩn: JIS; Mác thép SS400 | |||
Liên hệ ngay hotline 028.6658.5555 để nhận báo giá sắt thép hình I Trung Quốc hôm nay, kèm hình ảnh, chứng từ CO CQ, thông số kỹ thuật chi tiết cho từng loại dầm, cột.
Cam kết dịch vụ từ Thép Đông Dương SG
Thép Đông Dương SG cam kết bảng giá sắt thép rõ ràng, minh bạch, không phát sinh chi phí, hỗ trợ cắt thép hình I theo quy cách, giao hàng nhanh chóng tận công trình.
Khách hàng sẽ được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, tính toán tải trọng dầm, cột phù hợp kết cấu công trình, đảm bảo tiết kiệm chi phí thi công, lắp ráp nhanh, an toàn.
Chúng tôi đồng hành cùng khách hàng từ khi nhận báo giá, tư vấn đến khi giao hàng, giúp khách hàng yên tâm khi chọn mua thép hình I Jinxi Trung Quốc phục vụ công trình.
Thép Đông Dương SG – Nhà phân phối thép hình I Trung Quốc uy tín
Thép Đông Dương SG là nhà phân phối mua bán thép hình I Trung Quốc, thép I Jinxi chính hãng, nhập khẩu trực tiếp, nguồn hàng ổn định, giá tốt.
Công ty có hệ thống kho bãi lớn tại TP.HCM, Bình Dương, Hà Nội, sẵn sàng giao hàng tận chân công trình khắp các tỉnh, phục vụ các công trình xây dựng, cầu đường, nhà thép tiền chế.
Chúng tôi tự hào mang đến sản phẩm chất lượng, dịch vụ nhanh, giá thành cạnh tranh, giúp khách hàng tối ưu chi phí dầm, cột, kết cấu công trình khi sử dụng thép hình I Trung Quốc hiện nay.

Mua thép i Trung Quốc giá rẻ đâu? Liên hệ nhận báo giá thép hình I Trung Quốc mới nhất hôm nay
Thép hình I Trung Quốc, đặc biệt là thép I Jinxi, là lựa chọn tối ưu cho các công trình thi công kết cấu dầm, cột, nhà thép tiền chế, cầu đường hiện nay. Thép Đông Dương SG cam kết cung cấp báo giá sắt thép hình I mới nhất hôm nay từ 14.500 – 21.500 đồng/kg, dịch vụ giao hàng nhanh, hàng chính hãng, đảm bảo chất lượng. Liên hệ Hotline & Zalo 028.6658.5555 để nhận báo giá, tư vấn kỹ thuật, đặt hàng nhanh, đồng hành cùng mọi công trình.












