Bảng giá tôn lạnh mới nhất tháng 04/2026 đang được nhiều khách hàng tìm kiếm với các cụm từ như giá tôn lạnh hôm nay, gia ton lanh, tole lanh gia bao nhieu. Điều này cho thấy nhu cầu xây dựng và sửa chữa công trình đang tăng mạnh.
- Giá tôn lạnh hôm nay bao nhiêu 1m2? Cập nhật mới nhất 04/2026
- 04/2026 – Báo giá tôn làm hàng rào giá rẻ khổ cao 1.5m 2m 2.5m 3m 3.5m 4m
- Báo giá tôn xà gồ lợp mái mới nhất năm 2026: Cập nhật 12/01/2026
- Báo giá xà gồ C đòn tay mạ kẽm hôm nay 27/6/2025
- Tôn hàng rào giá rẻ, báo giá mới nhất tháng 04/2026
Trên thực tế, giá tôn lạnh không cố định mà thay đổi theo thị trường thép, chi phí vận chuyển và nguồn cung từng thời điểm. Vì vậy, việc cập nhật bảng giá tôn lạnh mới nhất giúp người mua chủ động hơn trong kế hoạch chi phí.
Ngoài ra, cùng là tôn lạnh nhưng giá sẽ khác nhau tùy theo loại như tôn lạnh màu, tôn lạnh trắng hay còn gọi là tôn lạnh kẽm, hoặc các dòng tôn lạnh cách nhiệt dán PU, PE.
Bảng giá tôn lạnh mới nhất tháng 04/2026 theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá tôn lạnh hiện nay được phân theo từng nhóm sản phẩm để khách hàng dễ tra cứu. Việc hiểu rõ từng loại sẽ giúp bạn trả lời chính xác câu hỏi giá tôn lạnh hôm nay bao nhiêu 1m2.
Giá tôn lạnh màu – dòng phổ biến nhất hiện nay
Tôn lạnh màu (tole lạnh màu, ton lanh mau) đang chiếm thị phần lớn nhờ tính thẩm mỹ cao. Giá hiện dao động từ 46.000 – 79.000 đồng/mét tùy độ dày.
Các độ dày phổ biến gồm 3 dem, 4 dem, 4.5 dem và 5 dem. Trong đó, tôn 4.5 dem là lựa chọn được nhiều khách hàng sử dụng vì cân bằng giữa giá và chất lượng.
Ngoài yếu tố độ dày, lớp sơn phủ và màu sắc như xanh dương, đỏ đô, xám ghi cũng ảnh hưởng nhẹ đến giá tôn lạnh màu.
Bảng giá tôn lạnh mới nhất – tôn màu: 46.000 – 79.000 đồng/mét, phù hợp nhà ở và công trình dân dụng.

Giá tôn lạnh kẽm trắng và tôn lạnh cách nhiệt
Tôn lạnh trắng hay còn gọi là tôn lạnh kẽm (tole lanh kem, ton lanh trang) có mức giá thấp hơn, dao động từ 40.000 – 67.200 đồng/mét.
Dòng tôn này thường được sử dụng cho nhà xưởng, kho bãi, công trình tạm hoặc khu vực không yêu cầu cao về thẩm mỹ.
Đối với tôn lạnh cách nhiệt như tôn lạnh dán PU hoặc tôn lạnh dán PE, giá sẽ thay đổi theo độ dày lớp cách nhiệt, mật độ xốp và thời điểm đặt hàng.
Giá tole lạnh hôm nay: Tôn kẽm từ 40.000 – 67.200 đồng/mét, tôn PU/PE báo giá theo yêu cầu.

So sánh bảng giá tôn lạnh theo độ dày, quy cách và kiểu sóng
Ngoài loại tôn, các yếu tố như độ dày, kiểu sóng và quy cách cán cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành và chi phí lợp mái.
Giá tôn lạnh theo độ dày (3 dem – 5 dem)
Tôn lạnh 3 dem có giá thấp nhất, phù hợp cho công trình tạm, nhà kho nhỏ hoặc khu vực ít chịu tác động thời tiết.
Tôn 4 dem và 4.5 dem là lựa chọn phổ biến nhất vì đảm bảo độ bền mà vẫn tối ưu chi phí. Đây cũng là dòng bán chạy tại các đại lý tôn lạnh.
Tôn 5 dem có giá cao hơn nhưng độ cứng tốt, ít bị cong vênh, thích hợp cho nhà ở lâu dài hoặc khu vực gió lớn.
Giá ton lanh theo độ dày: Tôn càng dày giá càng cao, phổ biến từ 3 dem đến 5 dem.
Giá tôn lạnh theo kiểu sóng và công nghệ cán
Tôn lạnh hiện nay được sản xuất với nhiều dạng sóng như sóng tròn, sóng vuông, 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng.
Các dòng sóng phổ thông có giá rẻ hơn do sản xuất đơn giản và dễ thi công.
Trong khi đó, các loại tôn cán kliplock hoặc sóng ngói ruby (tôn giả ngói) có giá cao hơn nhưng mang lại độ kín nước và tính thẩm mỹ vượt trội.
Giá tôn theo kiểu sóng: Sóng thường giá thấp, kliplock và giả ngói có giá cao hơn.

Xu hướng giá tôn lạnh và kinh nghiệm mua đúng giá
Để mua đúng giá tôn lạnh hôm nay, người dùng cần hiểu xu hướng thị trường và lựa chọn đúng thời điểm mua hàng.
Xu hướng giá tôn lạnh tháng 04/2026
Trong tháng 04/2026, giá tôn lạnh có xu hướng ổn định nhẹ sau giai đoạn biến động đầu năm. Tuy nhiên vẫn có sự chênh lệch giữa các thương hiệu và đại lý.
Các từ khóa như gia ton lanh hom nay, ton lanh gia bao nhieu, gia tole lanh đều cho thấy người dùng đang quan tâm mạnh đến giá theo thời điểm.
Dự kiến trong thời gian tới, giá có thể tăng nhẹ vào mùa cao điểm xây dựng.
Xu hướng giá tôn lạnh: Ổn định nhưng có thể tăng nhẹ theo mùa xây dựng.
Kinh nghiệm mua tôn lạnh đúng giá – đúng chất lượng
Nên lựa chọn đại lý tôn lạnh uy tín để đảm bảo đúng độ dày và nguồn gốc sản phẩm. Tránh mua tôn giá rẻ nhưng thiếu ly hoặc kém chất lượng.
So sánh giá giữa các hãng tôn lạnh như Hoa Sen, Hòa Phát, Zacs, Nam Kim để chọn sản phẩm phù hợp ngân sách.
Ngoài ra, nên mua theo số lượng lớn để được chiết khấu tốt hơn từ nhà cung cấp.
Kinh nghiệm mua tôn lạnh: Chọn đại lý uy tín, kiểm tra độ dày và so sánh giá trước khi mua.

Bảng giá tôn lạnh mới nhất tháng 04/2026 – Đông Dương SG dao động từ 40.000 – 79.000 đồng/mét đối với các dòng phổ biến. Tùy theo loại tôn lạnh màu, tôn lạnh kẽm hay tôn cách nhiệt mà giá sẽ khác nhau.
Việc cập nhật giá tôn lạnh hôm nay bao nhiêu 1m2 và lựa chọn đúng loại tôn sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền công trình lâu dài.


Câu hỏi thường gặp ?
Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !
Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?
Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.
Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !
Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU
Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.
Hotline báo giá 24/24
0935 059 555Tư vấn bán hàng 1
Tư vấn bán hàng 2
0944 94 5555Giải quyết khiếu nại
028 6658 5555