Giá tôn lạnh 5 zem mới nhất hôm nay

Giá tôn lạnh 5 zem (hay còn gọi là giá tôn lạnh 0.5mm, giá tôn 0.5mm, giá tôn lạnh 5 dem) luôn nằm trong nhóm từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất. Lý do là đây là độ dày tiêu chuẩn, phù hợp cho cả nhà ở dân dụng và công trình công nghiệp.

So với tôn 3 dem hay 4 dem, tôn lạnh 5 zem có độ cứng cao hơn, khả năng chịu lực tốt hơn và ít bị cong vênh khi thi công. Điều này giúp tăng tuổi thọ mái tôn và giảm chi phí sửa chữa về lâu dài.

Tuy nhiên, giá tôn lạnh hôm nay đang có xu hướng tăng do ảnh hưởng từ giá thép nguyên liệu. Vì vậy, việc cập nhật bảng giá tôn lạnh 5 zem mới nhất là rất cần thiết trước khi quyết định mua.

Tôn lạnh kẽm: Tôn cuộn, tôn cán sóng, tôn tấm phẳng ( tôn lạnh kẽm 5 dem ).
Tôn lạnh kẽm: Tôn cuộn, tôn cán sóng, tôn tấm phẳng ( tôn lạnh kẽm 5 dem ).

Bảng giá tôn lạnh 5 zem mới nhất hôm nay chi tiết từng loại

Giá tôn lạnh 5 zem không chỉ phụ thuộc vào loại tôn (kẽm hay màu) mà còn thay đổi theo phương án cách nhiệt như PE hoặc PU.

Giá tôn lạnh kẽm 5 zem và tôn lạnh màu 5 dem (chưa cách nhiệt)

Tôn lạnh kẽm 5 zem hiện có giá 67.200 đồng/mét, đây là mức giá phổ biến cho dòng tôn lạnh trắng dùng trong nhà xưởng hoặc công trình phụ.

Tôn lạnh màu 5 dem có giá 79.000 đồng/mét, cao hơn do có lớp sơn bảo vệ và tính thẩm mỹ tốt hơn, thường dùng cho nhà ở dân dụng.

Hai dòng này chưa bao gồm lớp cách nhiệt, phù hợp với các công trình không yêu cầu chống nóng cao.

Giá tôn lạnh 5 zem hôm nay: Kẽm 67.200đ/m – Màu 79.000đ/m (giá cơ bản).

Giá tôn lạnh 5 zem cách nhiệt PE và PU (chống nóng)

Tôn lạnh kẽm 5 zem dán PE có giá 95.200 đồng/mét, giúp giảm nhiệt ở mức cơ bản với chi phí hợp lý.

Tôn lạnh kẽm 5 zem đổ PU có giá 125.200 đồng/mét, phù hợp cho công trình cần cách nhiệt và cách âm tốt hơn.

Đối với tôn lạnh màu 5 dem, giá dán PE là 107.000 đồng/mét, còn tôn đổ PU là 137.000 đồng/mét – mức cao nhất nhưng hiệu quả chống nóng vượt trội.

Giá tôn lạnh 5 dem cách nhiệt: PE từ 95.200đ – PU đến 137.000đ/m tùy loại.

STTSẢN PHẨMĐVTĐƠN GIÁ
1Tôn lạnh kẽm 5demMét67.200
2Tôn lạnh màu 5demMét79.000
3Tôn lạnh kẽm 5 zem dán PEMét95.200
4Tôn lạnh kẽm 5 zem đổ PUMét125.200
5Tôn lạnh màu 5 dem dán PEMét107.000
6Tôn lạnh màu 5 dem đổ PUMét137.000

Xem thêm: Bảng báo giá tôn lạnh từ 2.5 zem đến 5 zem mới nhất

Phân tích chi tiết giá tôn lạnh 5 zem theo từng yếu tố

Để hiểu rõ vì sao giá tôn lạnh 5 zem có sự chênh lệch, cần xem xét các yếu tố cấu thành giá.

Ảnh hưởng của độ dày và vật liệu đến giá tôn

Tôn lạnh 5 zem tương đương độ dày 0.5mm, là mức tiêu chuẩn giúp đảm bảo độ cứng và độ bền.

So với tôn mỏng hơn, giá tôn 5 dem cao hơn nhưng đổi lại ít bị móp méo và chịu lực tốt hơn khi lợp mái.

Ngoài ra, tôn lạnh màu luôn có giá cao hơn tôn lạnh kẽm do có thêm lớp sơn bảo vệ và tính thẩm mỹ.

Giá tôn lạnh 0.5mm: Cao hơn tôn mỏng nhưng bền hơn, ít cong vênh.

Ảnh hưởng của lớp cách nhiệt PE và PU

Tôn dán PE có chi phí thấp hơn, phù hợp cho công trình cần chống nóng cơ bản.

Tôn đổ PU có giá cao hơn do lớp cách nhiệt dày và khả năng chống nóng, cách âm vượt trội.

Việc lựa chọn PE hay PU sẽ quyết định phần lớn tổng chi phí lợp mái.

Giá tôn lạnh cách nhiệt: PE tiết kiệm – PU hiệu quả cao nhưng giá cao hơn.

Tôn lạnh cách nhiệt chống nóng: dán PE, đổ PU, xốp EPS ( tôn lạnh 5 dem dán cách nhiệt )
Tôn lạnh cách nhiệt chống nóng: dán PE, đổ PU, xốp EPS ( tôn lạnh 5 dem dán cách nhiệt )

Ứng dụng thực tế và lựa chọn tôn lạnh 5 zem phù hợp

Không phải công trình nào cũng cần loại tôn giống nhau, việc chọn đúng sẽ giúp tối ưu chi phí.

Ứng dụng tôn lạnh 5 zem trong nhà ở

Đối với nhà ở, tôn lạnh màu 5 dem là lựa chọn phổ biến nhờ đẹp và bền.

Nếu khu vực nắng nóng, nên chọn tôn lạnh màu đổ PU để giảm nhiệt tối đa.

Ngoài ra, tôn dán PE cũng là giải pháp trung gian nếu muốn tiết kiệm chi phí.

Tôn lạnh 5 zem nhà ở: Ưu tiên tôn màu + PU để chống nóng hiệu quả.

 Ứng dụng tôn lạnh 5 zem trong nhà xưởng

Nhà xưởng thường ưu tiên tôn lạnh kẽm 5 dem để giảm chi phí đầu tư.

Nếu cần giảm nhiệt, có thể sử dụng tôn kẽm dán PE hoặc PU tùy ngân sách.

Tôn 5 zem giúp mái chắc chắn, chịu lực tốt và phù hợp với diện tích lớn.

Tôn lạnh 5 dem nhà xưởng: Kẽm tiết kiệm – thêm PE/PU nếu cần chống nóng.

Ứng dụng tôn lợp mái nhà xưởng: Giải pháo chống nóng có tôn PE, tôn PU, tôn xốp EPS ( tôn lạnh dày 5 zem lợp mái ).
Ứng dụng tôn lợp mái nhà xưởng: Giải pháo chống nóng có tôn PE, tôn PU, tôn xốp EPS ( tôn lạnh dày 5 zem lợp mái ).

Xu hướng giá tôn lạnh 5 zem hiện nay và lời khuyên mua hàng

Giá tôn lạnh không đứng yên mà luôn biến động theo thị trường.

Xu hướng giá tôn lạnh 5 zem đang tăng

Hiện nay, giá tôn lạnh đang tăng do giá thép cuộn và nguyên liệu đầu vào tăng.

Các tìm kiếm như giá tôn lạnh hôm nay, giá tôn lạnh mới nhất, gia ton lanh 5 dem đều tăng mạnh.

Điều này cho thấy nhu cầu xây dựng cao và thị trường đang sôi động.

Xu hướng giá tôn lạnh: Đang tăng nhẹ theo thị trường thép.

Kinh nghiệm mua tôn lạnh 5 zem đúng giá – đúng chất lượng

Nên kiểm tra đúng độ dày 0.5mm để tránh mua phải tôn thiếu ly.

Lựa chọn đại lý tôn lạnh uy tín giúp đảm bảo giá tôn lạnh mới nhất và nguồn gốc rõ ràng.

Ngoài ra, nên mua sớm khi giá chưa tăng cao để tiết kiệm chi phí.

Mua tôn lạnh 5 zem: Chọn đúng độ dày, đúng đại lý và đúng thời điểm.

Tôn lạnh là loại thép mạ hợp kim nhôm–kẽm (Al-Zn) trên bề mặt, giúp chống ăn mòn, phản xạ nhiệt tốt và bền hơn tôn kẽm thông thường.
Tôn lạnh là loại thép mạ hợp kim nhôm–kẽm (Al-Zn) trên bề mặt, giúp chống ăn mòn, phản xạ nhiệt tốt và bền hơn tôn kẽm thông thường.

Giá tôn lạnh 5 zem mới nhất hôm nay dao động từ 67.200 – 137.000 đồng/mét, tùy theo loại tôn lạnh kẽm, tôn lạnh màu và phương án cách nhiệt PE hoặc PU.

Việc lựa chọn đúng loại tôn lạnh 0.5mm không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo độ bền, khả năng chống nóng và hiệu quả sử dụng lâu dài cho công trình.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi