Thép Đông Dương SG, đại lý cấp 1 phân phối thép xây dựng chính hãng, giá tốt toàn quốc. Khi lựa chọn nguồn cung cấp sắt thép xây dựng, một trong những yếu tố quan trọng hàng đầu là tìm được đại lý cấp 1 chính hãng để đảm bảo giá thành cạnh tranh và hàng hóa chuẩn chất lượng. Thép Đông Dương SG hiện là một trong số ít đơn vị đạt tiêu chuẩn đại lý cấp 1 của hàng loạt thương hiệu sắt thép uy tín tại Việt Nam.

Đại lý sắt thép xây dựng cấp 1 – nguồn hàng ổn định, giá chuẩn từ nhà máy
Sở hữu hệ thống kho bãi lớn, kênh phân phối rộng và quy trình làm việc chuyên nghiệp, Thép Đông Dương SG đã trở thành nhà phân phối cấp 1 cho các hãng thép lớn trên cả nước.
Thép Đông Dương SG là đại lý cấp 1 chính thức của nhiều thương hiệu thép xây dựng như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Việt Mỹ, Việt Đức… cam kết hàng chuẩn, giá gốc từ nhà máy.
Thép Đông Dương SG – đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu lớn
Là một trong những đối tác chiến lược lâu năm của các nhà máy thép lớn, Thép Đông Dương SG hiện đang là đại lý sắt thép xây dựng cấp 1 của các hãng: Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Việt Mỹ, Tisco, Asean, Tung Ho, Việt Đức… Tất cả sản phẩm được nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, giúp tối ưu giá thành cho khách hàng.
Đại lý cấp 1 đồng nghĩa với việc được hưởng chính sách ưu đãi giá tốt nhất, lượng hàng được ưu tiên trong mọi thời điểm, kể cả khi thị trường khan hiếm. Do đó, Thép Đông Dương SG có khả năng cung ứng số lượng lớn thép xây dựng trong thời gian nhanh, đảm bảo tiến độ công trình.
Không chỉ phân phối tại TP.HCM, Thép Đông Dương SG còn giao hàng tận nơi đến các tỉnh như Bình Dương, Long An, Đồng Nai, Tây Ninh, Vũng Tàu, Cần Thơ, Đà Nẵng, Hà Nội… phục vụ hàng trăm công trình mỗi tháng.
Ưu điểm khi mua thép xây dựng từ đại lý cấp 1
Khách hàng lựa chọn đại lý sắt thép xây dựng cấp 1 sẽ nhận được nhiều lợi ích vượt trội. Đầu tiên là giá cả luôn minh bạch, chuẩn xác và sát với giá nhà máy niêm yết, tránh được tình trạng bị đội giá qua các khâu trung gian.
Thép Đông Dương SG cam kết báo giá đúng chủng loại, đúng hãng, không pha trộn, không tráo đổi vật tư. Mỗi lô hàng đều có hóa đơn chứng từ đầy đủ, tem nhãn rõ ràng, mã QR tra xuất nguồn gốc từ nhà máy.
Thêm vào đó, đơn vị còn hỗ trợ vận chuyển đến tận công trình, có chính sách thanh toán linh hoạt, tư vấn kỹ thuật tận nơi cho những công trình đặc thù như nhà xưởng, hạ tầng cầu đường, cao ốc dân dụng, khu đô thị…
Danh sách các hãng sắt thép xây dựng đang phân phối
Thép Đông Dương SG hiện là đại lý cấp 1 của những thương hiệu uy tín trong ngành sắt thép như:
- Thép Việt Nhật: nổi bật với độ bền cao, dễ thi công.
- Thép Pomina: thương hiệu lớn tại miền Nam, chất lượng đồng đều.
- Thép Hòa Phát: cung cấp đa dạng chủng loại, hệ thống sản xuất hiện đại.
- Thép Miền Nam: có mặt ở khắp các tỉnh, được nhiều nhà thầu tin dùng.
- Thép Việt Mỹ (VAS): giá cạnh tranh, chất lượng đảm bảo.
- Thép Tung Ho, Việt Đức, Tisco, Asean… đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong và ngoài nước.
Khách hàng có thể lựa chọn tùy theo yêu cầu kỹ thuật và ngân sách công trình. Mỗi sản phẩm đều có sẵn chứng chỉ CQ – CO đi kèm để đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối.

Thị trường sắt thép và vai trò của các đại lý cấp 1 trong giai đoạn biến động giá
Trong bối cảnh giá nguyên vật liệu không ngừng biến động, các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp luôn cần những đơn vị cung ứng sắt thép có khả năng ổn định giá, đảm bảo nguồn hàng kịp thời.
Đại lý thép xây dựng cấp 1 như Thép Đông Dương SG đang đóng vai trò quan trọng trong việc điều phối nguồn hàng và giúp nhà thầu kiểm soát chi phí trong bối cảnh giá cả biến động.
Nhu cầu thị trường vẫn tăng đều trong giai đoạn phục hồi
Sau thời gian dịch bệnh, hoạt động đầu tư công và bất động sản đang tăng tốc trở lại, kéo theo nhu cầu tiêu thụ sắt thép không ngừng mở rộng. Các công trình nhà phố, biệt thự, khu đô thị mới hay nhà xưởng đều cần lượng thép lớn, ổn định và đúng tiến độ.
Thị trường hiện tại có xu hướng ưu tiên những nhà cung ứng có năng lực kho vận tốt, giao hàng nhanh và có hợp đồng rõ ràng – những tiêu chí mà đại lý cấp 1 như Thép Đông Dương SG đáp ứng rất tốt.
Vai trò của đại lý cấp 1: đảm bảo nguồn hàng, bình ổn giá cả
Khi thị trường biến động giá, các đại lý cấp 1 chính là cầu nối quan trọng giữa nhà máy và người tiêu dùng. Họ nhận được báo giá sớm, phân phối đúng giá chuẩn, không để xảy ra tình trạng găm hàng, làm giá.
Thép Đông Dương SG thường xuyên cập nhật bảng báo giá mỗi ngày trên website, giúp nhà thầu và chủ đầu tư có thông tin minh bạch, dễ dự toán chi phí. Ngoài ra, đơn vị còn hỗ trợ báo giá cho từng công trình cụ thể, kèm theo hợp đồng cung cấp trọn gói.
Địa chỉ đại lý cấp 1 sắt thép uy tín – Thép Đông Dương SG
Là một trong những địa chỉ phân phối sắt thép hàng đầu phía Nam, Thép Đông Dương SG không chỉ giữ vững vai trò đại lý cấp 1 mà còn là đối tác chiến lược của hàng loạt chủ đầu tư và tổng thầu lớn.
Với phương châm “Báo giá minh bạch – Giao hàng đúng hẹn – Hàng hóa chuẩn xác”, Thép Đông Dương SG luôn đặt quyền lợi khách hàng lên hàng đầu. Đơn vị hỗ trợ tư vấn tận tình, giao hàng nhanh, có chính sách ưu đãi dài hạn cho khách quen và khách mua sỉ.
Tham khảo chi tiết bảng báo giá sắt thép xây dựng hôm nay
Để giúp quý khách hàng thuận tiện trong việc lập dự toán và theo sát biến động thị trường, Thép Đông Dương SG cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng hàng ngày với nhiều lựa chọn về chủng loại và kích thước. Giá sắt thép xây dựng hôm nay ghi nhận dao động từ 12.500 đồng/kg đến 22.500 đồng/kg, tùy thuộc vào hãng sản xuất và loại mác thép.
Một số chủng loại phổ biến được báo giá định kỳ như: thép cuộn phi 6, phi 8; thép cây D10, D12, D16… của các hãng Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Việt Mỹ, Miền Nam… đều có mức giá cạnh tranh, phù hợp cho các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
Ngoài ra, quý khách có thể yêu cầu báo giá riêng cho từng đơn hàng hoặc từng công trình cụ thể. Đơn vị cung cấp bảng báo giá chi tiết theo kg, theo cây thép, theo bó hoặc theo hợp đồng trọn gói, đi kèm chứng chỉ chất lượng (CO-CQ), tem mác đầy đủ từ nhà máy.
Bảng báo giá sắt thép xây dựng Pomina mới nhất tháng 12/2025
| Chủng Loại | Barem (kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) | Đơn giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Pomina phi 6 | 14,500 đ/kg | ||
| Thép cuộn Pomina phi 8 | 14,500 đ/kg | ||
| Thép cây Pomina phi 10 | 7.22 | 14,650 đ/kg | 105,773 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 12 | 10.39 | 14,500 đ/kg | 150,655 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 14 | 14.16 | 14,500 đ/kg | 205,320 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 16 | 18.49 | 14,500 đ/kg | 268,105 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 18 | 23.40 | 14,500 đ/kg | 339,300 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 20 | 28.90 | 14,500 đ/kg | 419,050 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 22 | 34.87 | 14,500 đ/kg | 505,615 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 25 | 45.05 | 14,500 đ/kg | 653,225 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 28 | 56.63 | 14,500 đ/kg | 821,135 đ/cây |
| Thép cây Pomina phi 32 | 73.83 | 14,500 đ/kg | 1,070,535 đ/cây |
Bảng báo giá thép xây dựng Pomina ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá sắt thép xây dựng Miền Nam mới nhất tháng 12/2025
| Chủng Loại | Barem (kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) | Đơn giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Miền Nam phi 6 | 14,400 đ/kg | ||
| Thép cuộn Miền Nam phi 8 | 14,400 đ/kg | ||
| Thép cây Miền Nam phi 10 | 7.22 | 14,550 đ/kg | 105,051 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 12 | 10.39 | 14,400 đ/kg | 149,616 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 14 | 14.16 | 14,400 đ/kg | 203,904 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 16 | 18.49 | 14,400 đ/kg | 266,256 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 18 | 23.40 | 14,400 đ/kg | 3369,60 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 20 | 28.90 | 14,400 đ/kg | 416,160 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 22 | 34.87 | 14,400 đ/kg | 502,128 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 25 | 45.05 | 14,400 đ/kg | 648,720 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 28 | 56.63 | 14,400 đ/kg | 815,472 đ/cây |
| Thép cây Miền Nam phi 32 | 73.83 | 14,400 đ/kg | 1,063,152 đ/cây |
Bảng báo giá thép xây dựng Miền Nam VNSTEEL ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật mới nhất tháng 12/2025
| Chủng Loại | Barem (kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) | Đơn giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Việt Nhật phi 6 | 15,500 đ/kg | ||
| Thép cuộn Việt Nhật phi 8 | 15,500 đ/kg | ||
| Thép cây Việt Nhật phi 10 | 7.22 | 15,650 đ/kg | 112,993 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 12 | 10.39 | 15,500 đ/kg | 161,045 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 14 | 14.16 | 15,500 đ/kg | 219,480 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 16 | 18.49 | 15,500 đ/kg | 286,595 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 18 | 23.40 | 15,500 đ/kg | 362,700 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 20 | 28.90 | 15,500 đ/kg | 447,950 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 22 | 34.87 | 15,500 đ/kg | 540,485 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 25 | 45.05 | 15,500 đ/kg | 698,275 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 28 | 56.63 | 15,500 đ/kg | 877,765 đ/cây |
| Thép cây Việt Nhật phi 32 | 73.83 | 15,500 đ/kg | 1,144,365 đ/cây |
Bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật Vinakyoei ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát mới nhất tháng 12/2025
| Chủng Loại | Barem (kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) | Đơn giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Hòa Phát phi 6 | 13,850 đ/kg | ||
| Thép cuộn Hòa Phát phi 8 | 13,850 đ/kg | ||
| Thép cây Hòa Phát phi 10 | 7.22 | 14,000 đ/kg | 101,080 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 12 | 10.39 | 13,850 đ/kg | 143,901 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 14 | 14.16 | 13,850 đ/kg | 196,116 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 16 | 18.49 | 13,850 đ/kg | 256,086 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 18 | 23.40 | 13,850 đ/kg | 324,090 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 20 | 28.90 | 13,850 đ/kg | 400,265 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 22 | 34.87 | 13,850 đ/kg | 482,949 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 25 | 45.05 | 13,850 đ/kg | 623,942 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 28 | 56.63 | 13,850 đ/kg | 784,325 đ/cây |
| Thép cây Hòa Phát phi 32 | 73.83 | 13,850 đ/kg | 1,022,545 đ/cây |
Bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá sắt thép xây dựng Việt Mỹ mới nhất tháng 12/2025
| Chủng Loại | Barem (kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) | Đơn giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Việt Mỹ phi 6 | 13,550 | ||
| Thép cuộn Việt Mỹ phi 8 | 13,550 | ||
| Thép cây Việt Mỹ phi 10 | 7.22 | 13,700 | 98,914 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 12 | 10.39 | 13,550 | 140,784 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 14 | 14.16 | 13,550 | 191,868 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 16 | 18.49 | 13,550 | 250,539 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 18 | 23.40 | 13,550 | 317,070 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 20 | 28.90 | 13,550 | 391,595 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 22 | 34.87 | 13,550 | 472,488 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 25 | 45.05 | 13,550 | 610,427 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 28 | 56.63 | 13,550 | 767,336 |
| Thép cây Việt Mỹ phi 32 | 73.83 | 13,550 | 1,000,396 |
Bảng báo giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá sắt thép xây dựng Tung Ho mới nhất tháng 12/2025
| Chủng Loại | Barem (kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) | Đơn giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Tung Ho phi 6 | 13,550 | ||
| Thép cuộn Tung Ho phi 8 | 13,550 | ||
| Thép cây Tung Ho phi 10 | 7.22 | 13,700 | 98,914 |
| Thép cây Tung Ho phi 12 | 10.39 | 13,550 | 140,784 |
| Thép cây Tung Ho phi 14 | 14.16 | 13,550 | 191,868 |
| Thép cây Tung Ho phi 16 | 18.49 | 13,550 | 250,539 |
| Thép cây Tung Ho phi 18 | 23.40 | 13,550 | 317,070 |
| Thép cây Tung Ho phi 20 | 28.90 | 13,550 | 391,595 |
| Thép cây Tung Ho phi 22 | 34.87 | 13,550 | 472,488 |
| Thép cây Tung Ho phi 25 | 45.05 | 13,550 | 610,427 |
| Thép cây Tung Ho phi 28 | 56.63 | 13,550 | 767,336 |
| Thép cây Tung Ho phi 32 | 73.83 | 13,550 | 1,000,396 |
Bảng báo giá thép xây dựng Tung Ho THSVC ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá sắt thép xây dựng Đông Nam Á mới nhất tháng 12/2025
| Chủng Loại | Barem (kg/cây) | Đơn giá (vnđ/kg) | Đơn giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn Asean phi 6 | 13,300 | ||
| Thép cuộn Asean phi 8 | 13,300 | ||
| Thép cây Asean phi 10 | 7.22 | 13,450 | 97,109 |
| Thép cây Asean phi 12 | 10.39 | 13,300 | 138,187 |
| Thép cây Asean phi 14 | 14.16 | 13,300 | 188,328 |
| Thép cây Asean phi 16 | 18.49 | 13,300 | 245,917 |
| Thép cây Asean phi 18 | 23.40 | 13,300 | 311,220 |
| Thép cây Asean phi 20 | 28.90 | 13,300 | 384,370 |
Bảng báo giá thép xây dựng Đông Nam Á JPS ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh | |||
Bảng báo giá thép xây dựng hôm nay tháng 12/2025 trên đây có thể chưa chính xác 100% tại thời điểm quý khách xem, nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để xác nhận lại giá chính xác, xin cảm ơn !


Câu hỏi thường gặp ?
Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !
Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?
Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.
Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !
Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU
Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.
Hotline báo giá 24/24
0935 059 555Tư vấn bán hàng 1
Tư vấn bán hàng 2
0944 94 5555Giải quyết khiếu nại
028 6658 5555