0935.059.555

Bảng báo giá sắt vuông đặc mới nhất tháng 11/2022

Bảng báo giá sắt vuông đặc mới nhất hay còn gọi là thép vuông đặc được cập nhật tại đại lý sắt thép Đông Dương SG, đơn vị chuyên phân phối sắt thép đặc tại thành phố Hồ Chí Minh ( TPHCM ), cũng như trên toàn quốc.

Nhà phân phối thép vuông đặc cấp 1 - Thép Đông Dương SG
Nhà phân phối thép vuông đặc cấp 1 – Thép Đông Dương SG

Báo giá sắt vuông đặc mới nhất tháng 11/2022

Giá sắt vuông đặc mới nhất – Việc nắm đúng giá mới nhất, chính xác nhất, sẽ giúp khách hàng, chuẩn bị tốt khâu dự toán, chuẩn bị nguồn tiền, và công ty thép Đông Dương SG là đại lý bán sắt vuông đặc uy tín nhất, mà khách hàng có thể tham khảo.

Giá thép vuông đặc size nhỏ giao động từ 15,500 (vnđ/kg) đến 21,500 (vnđ/kg). Còn những hàng size lớn hiện đang giao động từ 20,000 (vnđ/kg) đến 29,000 (vnđ/kg) . Tất nhiên giá thép có thể thay đổi liên tục theo biến động, cũng như nguồn cung cấu trên thị trường.

Đại lý báo giá sắt vuông đặc - Thép Đông Dương SG
Đại lý báo giá sắt vuông đặc – Thép Đông Dương SG

Đại lý sắt vuông đặc Đông Dương SG hiện là một trong những đơn vị trực tiếp sản xuất, cũng như phân phối các sản phẩm thép vuông đặc trên thị trường, can kết bán sắt vuông đặc giá rẻ nhất thị trường TPHCM cũng như toàn quốc.

Sau đây là bảng báo giá sắt vuông đặc mới nhất hôm nay do công ty chúng tôi tổng hợp được, kính mời quý khách xem tham khảo thêm :

STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)Giá thép vuông đặc (vnđ/m)
1Thép vuông đặc 10 x 100.7912,245
2Thép vuông đặc 12 x 121.1317,515
3Thép vuông đặc 13 x 131.3320,615
4Thép vuông đặc 14 x 141.5423,870
5Thép vuông đặc 15 x 151.7727,435
6Thép vuông đặc 16 x 162.0131,155
7Thép vuông đặc 17 x 172.2735,185
8Thép vuông đặc 18 x 182.5439,370
9Thép vuông đặc 19 x 192.8343,865
10Thép vuông đặc 20 x 203.1448,670
11Thép vuông đặc 22 x 223.8058,900
12Thép vuông đặc 24 x 244.5270,060
13Thép vuông đặc 10 x 224.9176,105
14Thép vuông đặc 25 x 255.3182,305
15Thép vuông đặc 28 x 286.1595,325
16Thép vuông đặc 30 x 307.07130,795
17Thép vuông đặc 32 x 328.04148,740
18Thép vuông đặc 34 x 349.07167,795
19Thép vuông đặc 35 x 359.62177,970
20Thép vuông đặc 36 x 3610.17188,145
21Thép vuông đặc 38 x 3811.34209,790
22Thép vuông đặc 40 x 4012.56232,360
23Thép vuông đặc 42 x 4213.85256,225
24Thép vuông đặc 45 x 4515.9294,150
25Thép vuông đặc 48 x 4818.09334,665
26Thép vuông đặc 50 x 5019.63363,155
27Thép vuông đặc 55 x 5523.75439,375
28Thép vuông đặc 60 x 6028.26522,810
29Thép vuông đặc 65 x 6533.17613,645
30Thép vuông đặc 70 x 7038.47711,695
31Thép vuông đặc 75 x 7544.16816,960
32Thép vuông đặc 80 x 8050.24929,440
33Thép vuông đặc 85 x 8556.721,049,320
34Thép vuông đặc 90 x 9063.591,176,415
35Thép vuông đặc 95 x 9570.851,310,725
36Thép vuông đặc 100 x 10078.501,452,250
37Thép vuông đặc 110 x 11094.991,757,315
38Thép vuông đặc 120 x 120113.042,091,240
39Thép vuông đặc 130 x 130132.672,454,395
40Thép vuông đặc 140 x 140153.862,846,410
41Thép vuông đặc 150 x 150176.633,267,655
42Thép vuông đặc 160 x 160200.963,717,760
43Thép vuông đặc 170 x 170226.874,197,095
44Thép vuông đặc 180 x 180254.344,705,290
45Thép vuông đặc 190 x 190283.395,242,715
46Thép vuông đặc 200 x 200314.005,809,000

Bảng báo giá thép vuông đặc, sắt vuông đặc ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách mà quý khách cần hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline : 0935.059.555 phòng kinh doanh

Ngoài thép vuông đặc chúng tôi còn có thép định hình, thép xây dựng, tôn xà gồ, các loại sắt thép vật tư ngành xây dựng, cơ khí công nghiệp, xem thêm :

Thép vuông đặc - Đại lý báo giá sắt vuông đặc giá rẻ nhất tại TPHCM
Thép vuông đặc – Đại lý báo giá sắt vuông đặc giá rẻ nhất tại TPHCM

Thép vuông đặc là gì ? Thông tin sơ bộ về sản phẩm

Thép vuông đặc là gì ?

Thép vuông đặc là một loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ để hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với các thiết bị phù hợp.

  • Thép vuông đặc nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…
  • Mác thép:A36, Q235, Q345, SS400, CT3, S45C, S50C, SM490, S235JR, S355JR, S275JR, 409, 304, 316L…
  • Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Các quy cách thép vuông đặc trên thị trường

Các quy cách thép vuông đặc được sử dụng nhiều nhất : 10 x 10, 12 x 12, 14 x 14, 13 x 13, 15 x 15, 17 x 17, 18 x 18, 19 x 19, 20 x 20, 22 x 22, 24 x 24, 25 x 25, 28 x 28, 30 x 30, 32 x 32, 34 x 34, 35 x 35, 38 x 38, 40 x 40.

Các quy cách sắt vuông đặc cỡ lớn : 42 x 42, 45 x 45, 48 x 48, 50 x 50, 55 x 55, 60 x 60, 65 x 65, 70 x 70, 75 x 75, 80 x 80, 85 x x85, 90 x 90, 100 x 100, 110 x 110, 120 x 120, 140 x 140, 160 x 160, 170 x 170, 180 x 180, 200 x 200.

Chiều dài thép cây vuông đặc thường là 6 mét, tuy nhiên chúng tôi nhận sản xuất, chặt ngắn dài theo yêu cầu sử dụng của khách hàng.

Ngoài hàng đúc, hàng cán nóng, thì hiện tại trên thị trường thép cán kéo hay gọi tắt là thép kéo, cũng khá phổ biến và được sử dụng rất nhiều.

Sắt vuông đặc bản chất, nguyên bản đều là hàng đen. Công ty thép Đông Dương SG nhận gia công xi mạ kẽm điện phân, nhúng kẽm nóng sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng.

Thép vuông đặc C45, S45C, CT3, SS400, A36, S20C, S25C, SK3
Thép vuông đặc C45, S45C, CT3, SS400, A36, S20C, S25C, SK3 có sẵn tại công ty thép Đông Dương SG

Cách tính trọng lượng thép vuông đặc ( công thức tính khối lượng )

Các tính trọng lượng thép vuông đặc thì cũng như cách tính trọng lượng thép tấm.

Công thức khối lượng : Rộng (mm) x Dài (mm) x Dày (mm) x 7.85 / 1,000,000

  • Ví dụ khối lượng 1 mét thép vuông đặc 40×40 là :

40 (mm ) x 1,000 (mm) x 40 (mm) x 7.85 / 1,000,000 = 12.56 kg/m

Vậy khối lượng 1 mét thép vuông đặc 40×40 là 12.56 kg/m

Ứng dụng của thép vuông đặc làm lan can hàng rào
Ứng dụng của thép vuông đặc làm lan can hàng rào – Sản phẩm cung cấp bởi công ty thép Đông Dương SG

Ứng dụng của sắt vuông đặc

Sắt vuông đặc hiện nay được ứng dụng nhiều trong ngành cơ khí chế tạo, cơ khí xây dựng, sản xuất, thủ công mỹ nghệ

Có thể kể tới như làm lan can cầu thang, uốn làm cổng, hàng rào, làm palang cẩu trục, bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, công trình nghệ thuật.

Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, yêu cầu khác về sản phẩm, nhu cầu tư vấn, báo giá, đặt hàng, xin vui lòng liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi. Công ty thép Đông Dương SG nỗ lực hết mình phục vụ khách hàng, từ đó đa dạng hóa mặt hàng cung cấp, rất mong sớm nhận được đơn hàng từ quý khách, xin cảm ơn !

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH TM DV VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG SG
Mã số thuế: 0314 451 282
Đăng ký kinh doanh: 70/28 Đường Võ Văn Vân, Khu phố 1 , Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
Đại diện pháp luật: Nguyễn Văn Ba ( chức vụ : Giám đốc công ty )
Văn phòng giao dịch: 4/5 Đường Số 5, KDC Vạn Xuân Đất Việt, Phường Bình Hưng Hòa , Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0935.059.555 - 0888.197.666
Email: Thepdongduongsg@gmail.com
STK công ty: 0601 5212 0438 Ngân hàng Sacombank chi nhánh Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh
STK cá nhân: 9090 66 888 Ngân Hàng ACB, PGD Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

Thông tin liên hệ mua hàng hoặc tư vấn:

CÔNG TY TNHH TM DV VLXD ĐÔNG DƯƠNG SG - THÉP ĐÔNG DƯƠNG SG > VPGD : 4/5 Đường Số 5 Khu Dân Cư Vạn Xuân - Đất Việt, P. Bình Hưng Hoà, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh > Hotline mua hàng : 0935059555 - Zalo : Đạt Thép Đsg > Email : Thepdongduongsg@gmail.com - Vlxddongduongsg@gmail.com Cung cấp thép giá gốc nhà máy, có hỗ trợ gọi xe vận chuyển về tận công trình, trên toàn quốc Với tiêu chí: “Cần là có – Tìm là thấy” – THÉP ĐÔNG DƯƠNG SG luôn mang đến cho khách hàng những dịch vụ và sản phẩm chất lượng nhất.
Liên hệ