Malaysia áp thuế CBPG thép cuộn mạ màu của Việt Nam tối đa 34,85%

Các sản phẩm thép cuộn mạ màu được sản xuất từ ​​Trung Quốc sẽ bị áp thuế 52,1% trong khi các doanh nghiệp của Việt Nam bị áp thuế từ 0,06% đến 34,85%.

Theo trong một tuyên bố ngày 21/7, Bộ Thương mại và Công nghiệp Quốc tế Malaysia (MITI) cho biết Chính phủ nước này vừa có quyết định áp thuế chống bán phá giá (CBPG) đối với thép cuộn mạ màu có xuất xứ hoặc xuất khẩu từ Trung Quốc và Việt Nam trong vòng 5 năm, từ ngày 20/7/2021 đến 19/7/2026.

Tôn mạ màu
Tôn mạ màu – BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Quyết định được đưa ra sau khi hoàn thành quá trình điều tra được khởi xướng vào ngày 22/1 vừa qua dựa trên đơn kiến nghị của CSC Steel Sdn Bhd, đại diện cho ngành công nghiệp trong nước.

Tuyên bố nêu rõ tất cả sản phẩm thép cuộn mạ màu được sản xuất từ Trung Quốc sẽ bị áp thuế 52,1% trong khi các sản phẩm của các doanh nghiệp Việt Nam như Công ty Cổ phần Thép Maruichi Sun sẽ bị áp thuế 12,06%, NS Bluescope Việt Nam Ltd bị áp thuế 34,85%, Công ty Cổ phần Thép Nam Kim bị áp 0,06% và những công ty khác là 34,85%.

MITI cho biết quyết định này được thực hiện theo Đạo luật Thuế đối kháng và chống bán phá giá năm 1993 và Quy định về thuế đối kháng và chống bán phá giá năm 1994. Các khoản thuế sẽ được thu bởi Cục Hải quan Hoàng gia Malaysia.

Trước đó, ngày 27/4, MITI đã ban hành kết luận cuối cùng trong vụ việc điều tra CBPG đối với thép không gỉ cán nguội (Cold rolled stainless steel) có xuất xứ từ Việt Nam và Indonesia.

Theo thông báo, MITI quyết định áp dụng thuế CBPG đối với hàng hóa nhập khẩu từ Việt Nam và Indonesia, mức thuế áp dụng từ 7,81% đến 23,84% đối với các nhà sản xuất, xuất khẩu Việt Nam và từ -0,2% đến 34,82% đối với các nhà sản xuất, xuất khẩu Indonesia.

Ngoài ra, quốc gia này cũng vừa khởi xướng điều tra rà soát cuối kỳ thuế CBPG (CBPG) áp dụng với sản phẩm thép cuộn cán nguội có xuất xứ hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc và Việt Nam.

Bên yêu cầu rà soát là Mycron Steel SRC Sdn. Bhd. Hàng hóa bị rà soát là thép cuộn cán nguội, hợp kim và không hợp kim, có độ dày 0,2 – 2,6 mm, chiều rộng 700 – 1.300 mm, được phân loại theo mã HS và AHTN: 7209.15.00.00, 7209.16.10.00, 7209.17.10.00, 7209.17.10.90, 7209.17.90.00, 7209.18.99.00, 7225.50.10.00; 7225.50.90.00.

BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Báo cước xe vận chuyển

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H