Giá tôn lạnh mạ kẽm mới nhất 04/2026 – Bảng giá chi tiết hôm nay

Trong các loại vật liệu lợp mái hiện nay, tôn lạnh mạ kẽm (hay còn gọi là tole lạnh kẽm, tôn kẽm lạnh, tôn lạnh kẽm trắng không màu) là dòng sản phẩm phổ biến nhờ giá thành hợp lý và độ bền ổn định. Những cụm từ như giá tôn lạnh mạ kẽm mới nhất, giá tôn lạnh kẽm hôm nay, bảng giá tôn lạnh kẽm trắng không màu luôn nằm trong nhóm tìm kiếm cao, đặc biệt khi thị trường xây dựng bước vào giai đoạn tăng trưởng.

Bước vào tháng 04/2026, giá thép và nguyên vật liệu đầu vào có dấu hiệu tăng trở lại, khiến giá tôn lạnh kẽm cũng có sự điều chỉnh nhẹ. Theo dự báo, mức tăng trung bình khoảng 500 đồng/kg, ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán theo mét.

Do đó, việc cập nhật giá tôn lạnh mạ kẽm mới nhất không chỉ giúp dự toán chi phí chính xác mà còn giúp lựa chọn đúng thời điểm mua vật liệu.

Tôn lạnh kẽm: Tôn cuộn, tôn cán sóng, tôn tấm phẳng.
Tôn lạnh kẽm: Tôn cuộn, tôn cán sóng, tôn tấm phẳng.

Bảng giá tôn lạnh mạ kẽm mới nhất hiện nay

Giá tôn lạnh kẽm được xác định dựa trên độ dày (dem) và trọng lượng (kg/m), đây là hai yếu tố quan trọng nhất.

Bảng giá tôn lạnh kẽm trắng không màu chi tiết

Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất:

  • 2 dem 80 (2.40 kg/m): 40.000 đ/m
  • 3 dem 00 (2.60 kg/m): 41.600 đ/m
  • 3 dem 20 (2.80 kg/m): 44.000 đ/m
  • 3 dem 50 (3.05 kg/m): 47.200 đ/m
  • 4 dem 00 (3.75 kg/m): 52.000 đ/m
  • 4 dem 50 (3.90 kg/m): 58.400 đ/m
  • 4 dem 80 (4.20 kg/m): 62.400 đ/m
  • 5 dem 00 (4.35 kg/m): 67.200 đ/m

Đây là mức giá phổ biến tại thị trường hiện nay, áp dụng cho tôn lạnh kẽm tiêu chuẩn, chưa bao gồm gia công hoặc vận chuyển.

Giá tôn lạnh mạ kẽm mới nhất: 40.000 – 67.200 đồng/mét tùy độ dày.

Xem thêm: Bảng báo giá tole lạnh kẽm và tole lạnh màu mới nhất

Phân tích giá tôn lạnh kẽm theo độ dày và trọng lượng

Giá tôn lạnh mạ kẽm có mối quan hệ trực tiếp với độ dày và trọng lượng sản phẩm. Khi độ dày tăng từ 2.8 dem lên 5 dem, trọng lượng cũng tăng tương ứng, kéo theo giá thành tăng.

Các loại tôn từ 4 dem – 5 dem thường được sử dụng nhiều trong nhà ở và công trình cố định do độ cứng cao, ít bị biến dạng khi chịu lực hoặc thời tiết.

Trong khi đó, các loại tôn mỏng hơn (2.8 – 3.5 dem) có giá thấp hơn, phù hợp cho công trình tạm, mái che hoặc khu vực không yêu cầu độ bền cao.

Ngoài yếu tố kỹ thuật, giá còn chịu ảnh hưởng bởi nguồn nguyên liệu và chi phí sản xuất, đặc biệt trong giai đoạn giá thép biến động.

Giá tôn lạnh kẽm: Tăng theo độ dày, trọng lượng và biến động thị trường.

Tôn lạnh là loại thép mạ hợp kim nhôm–kẽm (Al-Zn) trên bề mặt, giúp chống ăn mòn, phản xạ nhiệt tốt và bền hơn tôn kẽm thông thường.
Tôn lạnh là loại thép mạ hợp kim nhôm–kẽm (Al-Zn) trên bề mặt, giúp chống ăn mòn, phản xạ nhiệt tốt và bền hơn tôn kẽm thông thường.

Yếu tố ảnh hưởng và xu hướng giá tôn lạnh mạ kẽm

Giá tôn không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố kinh tế và thị trường.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tôn lạnh mạ kẽm

Trước hết, giá phôi thép và nguyên liệu đầu vào là yếu tố quan trọng nhất. Khi giá thép tăng, giá tôn cũng tăng theo.

Bên cạnh đó, chi phí vận chuyển, sản xuất và nhu cầu thị trường cũng tác động đến giá bán.

Ngoài ra, tỷ giá và nguồn cung nhập khẩu cũng ảnh hưởng đến giá tôn trong nước.

Những yếu tố này khiến giá tôn lạnh mạ kẽm hôm nay luôn có sự thay đổi theo từng thời điểm.

Yếu tố giá tôn: Phụ thuộc vào thép, chi phí sản xuất và thị trường.

Xu hướng giá tôn lạnh kẽm trong năm

Theo tình hình hiện tại, giá tôn lạnh mạ kẽm đang có xu hướng tăng nhẹ do chi phí nguyên liệu tăng.

Mức tăng dự kiến khoảng +500 đồng/kg, tương đương tăng nhẹ theo mét dài.

Trong thời gian tới, nếu nhu cầu xây dựng tiếp tục tăng, giá tôn có thể tiếp tục điều chỉnh.

Do đó, việc theo dõi giá tôn lạnh mạ kẽm hiện nay và cập nhật thường xuyên là rất cần thiết.

Xu hướng giá tôn lạnh kẽm: Tăng nhẹ theo thị trường vật liệu.

Giá tôn lạnh mạ kẽm mới nhất 04/2026 hiện dao động từ 40.000 – 67.200 đồng/mét, tùy theo độ dày và trọng lượng sản phẩm.

Trong bối cảnh giá vật liệu có xu hướng tăng, việc nắm rõ bảng giá và biến động thị trường sẽ giúp tối ưu chi phí khi lựa chọn tôn lạnh kẽm, tole kẽm lạnh cho công trình.

Gửi đánh giá

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân của giám đốc hoặc tài khoản công ty Đông Dương SG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

Hotline báo giá 24/24

0935 059 555

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 666

Tư vấn bán hàng 2

0944 94 5555

Giải quyết khiếu nại

028 6658 5555
028.6658.5555 0935.059.555 0888.197.666 0944.94.5555 Chát Zalo 24/7 Zalo 8H - 17H Zalo 8H - 17H Chỉ đường đi