Trong các thương hiệu tôn tại Việt Nam, tôn Phương Nam (SSSC) – còn được biết đến với tên gọi tôn Việt Nhật – là dòng sản phẩm có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong cả công trình dân dụng và công nghiệp. Các cụm từ như giá tôn lạnh Phương Nam, giá tôn Việt Nhật, giá tôn SSSC hay giá tôn lạnh hôm nay luôn được tìm kiếm nhiều bởi người dùng đang có nhu cầu xây dựng.
Không chỉ nổi bật về thương hiệu, tôn lạnh Phương Nam còn được đánh giá cao nhờ công nghệ mạ hiện đại và độ bền vượt trội. Tuy nhiên, mức giá của dòng tôn này cũng có sự chênh lệch tùy theo loại sản phẩm và độ dày, khiến nhiều khách hàng cần tìm hiểu kỹ trước khi lựa chọn.

Giá tôn lạnh Phương Nam bao nhiêu theo từng loại
Giá tôn Phương Nam SSSC hiện nay được chia thành hai dòng chính: tôn lạnh kẽm (không màu) và tôn lạnh mạ màu.
Giá tôn lạnh kẽm Phương Nam (tôn lạnh SSSC)
Tôn lạnh kẽm Phương Nam là dòng tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, có khả năng chống ăn mòn cao và độ bền tốt.
Hiện nay, mức giá dao động từ:
👉 65.340 – 127.234 đồng/mét
Giá sẽ thay đổi tùy theo độ dày từ 3 dem đến 5 dem, trong đó tôn dày hơn sẽ có giá cao hơn nhưng độ bền tốt hơn.

Bảng báo giá tôn lạnh Việt Nhật – Tôn Phương Nam SSSC
| Quy cách (mm x mm – C) | Tiêu chuẩn mạ (AZ) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| 0.25 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 2.00 ± 0.06 | 32,670 |
| 0.30 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 2.37 ± 0.07 | 28,050 |
| 0.35 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 2.85 ± 0.08 | 26,730 |
| 0.40 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 3.32 ± 0.10 | 24,970 |
| 0.45 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 3.79 ± 0.10 | 24,420 |
| 0.50 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 4.26 ± 0.10 | 24,310 |
| 0.55 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 4.73 ± 0.13 | 24,200 |
| 0.30 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 2.42 ± 0.07 | 28,600 |
| 0.35 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 2.89 ± 0.08 | 27,500 |
| 0.40 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 3.36 ± 0.10 | 26,290 |
| 0.45 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 3.83 ± 0.10 | 25,850 |
| 0.50 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 4.30 ± 0.10 | 25,740 |
| 0.55 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 4.78 ± 0.13 | 25,630 |
| 0.59 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 5.34 ± 0.13 | 24,310 |
| 0.76 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 6.94 ± 0.20 | 24,640 |
| 0.96 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 8.83 ± 0.30 | 24,090 |
| 1.16 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ100 | 10.71 ± 0.30 | 23,980 |
| 0.41 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ150 | 3.44 ± 0.10 | 26,840 |
| 0.46 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ150 | 3.91 ± 0.10 | 26,400 |
| 0.51 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ150 | 4.32 ± 0.10 | 26,290 |
| 0.56 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ150 | 4.86 ± 0.13 | 26,180 |
Bảng giá tôn lạnh Smart Vijagal – Tôn Phương Nam SSSC
| Quy cách (mm x mm – C) | Tiêu chuẩn mạ (AZ) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| 0.30 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 2.24 – 2.44 | 26,730 |
| 0.35 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 2.71 – 2.91 | 25,740 |
| 0.40 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 3.19 – 3.39 | 24,310 |
| 0.45 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 3.65 – 3.85 | 24,200 |
| 0.50 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 4.13 – 4.33 | 24,090 |
| 0.55 x 1200 – S1/S2/H1 | AZ70 | 4.60 – 4.80 | 23,870 |
Dòng này thường được sử dụng cho nhà xưởng, mái che, công trình công nghiệp nhờ tính kinh tế và độ bền cao.
Giá tôn lạnh kẽm Phương Nam: 65.340 – 127.238 đồng/mét tùy độ dày.
Giá tôn lạnh màu Phương Nam (tôn Việt Nhật)
Tôn lạnh màu Phương Nam có thêm lớp sơn phủ cao cấp giúp tăng độ bền màu và tính thẩm mỹ.
Mức giá hiện nay dao động:
👉 67.289 – 243.468 đồng/mét
Tùy theo loại sơn, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất mà giá có thể thay đổi đáng kể.

Bảng giá tôn cuộn mạ màu Phương Nam SSSC
| Quy cách (mm x mm – C) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/M) (Chưa VAT) | Đơn giá (VNĐ/M) (Có VAT) |
|---|---|---|---|
| 0.22 x 1200 – H1/S1/S2 | 1.95 – 2.10 | 67,289 | 74,018 |
| 0.25 x 1200 – H1/S1/S2 | 2.04 – 2.20 | 68,304 | 75,134 |
| 0.28 x 1200 – H1/S1/S2 | 2.30 – 2.45 | 69,186 | 76,105 |
| 0.30 x 1200 – H1/S1/S2 | 2.49 – 2.63 | 80,106 | 88,117 |
| 0.35 x 1200 – H1/S1/S2 | 2.95 – 3.12 | 93,683 | 103,051 |
| 0.37 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.11 – 3.29 | 95,368 | 104,905 |
| 0.40 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.40 – 3.60 | 102,471 | 112,718 |
| 0.42 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.58 – 3.78 | 108,307 | 119,138 |
| 0.45 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.87 – 4.08 | 112,760 | 124,036 |
| 0.47 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.06 – 4.26 | 120,913 | 133,004 |
| 0.48 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.16 – 4.36 | 121,926 | 134,119 |
| 0.50 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.36 – 4.54 | 127,579 | 140,337 |
| 0.52 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.54 – 4.74 | 129,155 | 142,071 |
| 0.53 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.63 – 4.83 | 132,053 | 145,258 |
| 0.55 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.79 – 5.00 | 132,586 | 145,845 |
| 0.58 x 1200 – H1/S1/S2 | 5.07 – 5.33 | 136,574 | 150,231 |
| 0.60 x 1200 – H1/S1/S2 | 5.25 – 5.48 | 141,128 | 155,241 |
| 0.77 x 1200 – H1/S1/S2 | 6.70 – 7.04 | 172,331 | 189,564 |
Bảng giá tôn lạnh mạ màu Phương Nam SSSC hàng cuộn AZ150 – PPGL
| Quy cách (mm x mm – C) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/M) (Chưa VAT) | Đơn giá (VNĐ/M) (Có VAT) |
|---|---|---|---|
| 0.40 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.28 – 3.48 | 113,606 | 124,967 |
| 0.42 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.47 – 3.67 | 119,990 | 131,989 |
| 0.43 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.56 – 3.76 | 121,032 | 133,135 |
| 0.45 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.75 – 3.95 | 125,089 | 137,598 |
| 0.47 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.94 – 4.14 | 133,982 | 147,380 |
| 0.48 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.98 – 4.18 | 135,293 | 148,822 |
| 0.50 x 1200 – H1/H1/S2 | 4.22 – 4.42 | 141,427 | 155,570 |
| 0.52 x 1200 – H1/H1/S2 | 4.41 – 4.61 | 143,259 | 157,585 |
| 0.53 x 1200 – H1/H1/S2 | 4.45 – 4.65 | 146,573 | 161,230 |
| 0.55 x 1200 – H1/H1/S2 | 4.69 – 4.89 | 147,140 | 161,854 |
| 0.58 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.98 – 5.18 | 152,024 | 167,226 |
| 0.60 x 1200 – H1/S1/S2 | 5.17 – 5.37 | 158,272 | 174,099 |
| 0.77 x 1200 – H1/S1/S2 | 6.61 – 7.01 | 197,856 | 217,642 |
Bảng giá tôn lạnh mạ màu Phương Nam SSSC cuộn AZ150 (SUPER COLORLINK, PVDF)
| Quy cách (mm x mm – C) | Trọng lượng (Kg/m) | Super Colorlink (Chưa VAT) | PVDF (Chưa VAT) |
|---|---|---|---|
| 0.40 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.20 – 3.36 | 128,738 | 140,147 |
| 0.42 x 1200 – H1/S1/S1 | 3.37 – 3.57 | 135,958 | 148,002 |
| 0.43 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.46 – 3.66 | 137,197 | 149,344 |
| 0.45 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.65 – 3.85 | 141,859 | 154,408 |
| 0.47 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.81 – 4.04 | 151,848 | 165,285 |
| 0.48 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.93 – 4.13 | 153,233 | 166,784 |
| 0.50 x 1200 – H1/H1/S2 | 4.12 – 4.32 | 160,318 | 174,854 |
| 0.52 x 1200 – H1/H1/S2 | 4.31 – 4.51 | 162,531 | 176,885 |
| 0.53 x 1200 – H1/H1/S2 | 4.35 – 4.55 | 166,196 | 180,881 |
| 0.55 x 1200 – H1/H1/S2 | 4.59 – 4.79 | 167,092 | 181,828 |
| 0.58 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.87 – 5.07 | 173,207 | 188,778 |
| 0.60 x 1200 – H1/S1/S2 | 5.03 – 5.29 | 182,049 | 199,817 |
| 0.77 x 1200 – H1/S1/S2 | 6.56 – 6.96 | 221,994 | 243,468 |
Bảng giá tôn Phương Nam mạ màu SMART COLOR / SMART SAPPHIRE
| Quy cách (mm x mm – C) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/M) (Chưa VAT) | Đơn giá (VNĐ/M) (Có VAT) |
|---|---|---|---|
| 0.25 x 1200 – H1/S1/S2 | 1.89 | 53,627 | 58,990 |
| 0.30 x 1200 – H1/S1/S2 | 2.36 | 67,153 | 73,868 |
| 0.35 x 1200 – H1/S1/S2 | 2.83 | 77,814 | 85,595 |
| 0.40 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.30 | 87,815 | 96,597 |
| 0.45 x 1200 – H1/S1/S2 | 3.77 | 97,716 | 107,488 |
| 0.50 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.24 | 108,723 | 119,595 |
| 0.55 x 1200 – H1/S1/S2 | 4.71 | 119,938 | 131,932 |
Dòng này thường được dùng cho nhà ở, biệt thự hoặc công trình yêu cầu cao về thẩm mỹ và độ bền.
Giá tôn lạnh màu Phương Nam: 67.000 – 243.000 đồng/mét.
Đánh giá tôn Phương Nam và kinh nghiệm chọn mua
Bên cạnh giá, việc hiểu rõ chất lượng và cách chọn tôn phù hợp sẽ giúp tối ưu chi phí.
Tôn Phương Nam (SSSC) có tốt không?
Tôn Phương Nam (SSSC) là sản phẩm liên doanh với Nhật Bản, sử dụng công nghệ mạ tiên tiến giúp tăng khả năng chống gỉ sét và ăn mòn.
Lớp mạ nhôm kẽm giúp tôn có tuổi thọ cao, có thể sử dụng từ 20–30 năm trong điều kiện bình thường.
Ngoài ra, lớp sơn trên tôn màu giúp giữ màu lâu, hạn chế phai màu khi tiếp xúc với thời tiết khắc nghiệt.
So với các dòng tôn phổ thông, tôn Phương Nam có chất lượng ổn định và độ bền cao hơn.
Đánh giá tôn SSSC: Độ bền cao, chống ăn mòn tốt, thuộc phân khúc trung – cao cấp.

Kinh nghiệm mua tôn lạnh Phương Nam đúng giá
Để mua đúng giá tôn lạnh Phương Nam, người mua nên tham khảo nhiều bảng giá khác nhau.
Cần kiểm tra kỹ độ dày (dem), lớp mạ và nguồn gốc sản phẩm để tránh hàng kém chất lượng.
Nên mua tại đại lý tôn Đông Dương SG để đảm bảo:
- Báo giá tôn Phương Nam mới nhất
- Hàng chính hãng, đủ tiêu chuẩn
- Tư vấn đúng nhu cầu sử dụng
Ngoài ra, mua số lượng lớn hoặc đặt hàng theo công trình sẽ giúp có giá tốt hơn.
Mua tôn Phương Nam: Chọn đại lý uy tín để đảm bảo giá và chất lượng.

Giá tôn lạnh Phương Nam bao nhiêu hiện dao động từ 65.340 – 243.000 đồng/mét, tùy loại tôn lạnh kẽm hoặc tôn lạnh mạ màu và độ dày sản phẩm.
Với ưu điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn và chất lượng ổn định, tôn Phương Nam (tôn Việt Nhật – SSSC) là lựa chọn đáng cân nhắc cho các công trình cần độ bền cao và sử dụng lâu dài.


Câu hỏi thường gặp ?
Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !
Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?
Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.
Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !
Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU
Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.
Hotline báo giá 24/24
0935 059 555Tư vấn bán hàng 1
Tư vấn bán hàng 2
0944 94 5555Giải quyết khiếu nại
028 6658 5555