Trong bối cảnh khí hậu ngày càng nóng lên, đặc biệt tại các khu vực đô thị và khu công nghiệp, nhu cầu sử dụng vật liệu chống nóng ngày càng trở nên cấp thiết. Trong số đó, tôn lạnh đổ PU cách nhiệt được xem là giải pháp hiệu quả và hiện đại, được ứng dụng rộng rãi cho nhà ở, nhà xưởng, kho bãi và các công trình quy mô lớn.
- Giá tôn lạnh mạ kẽm mới nhất 04/2026 – Bảng giá chi tiết hôm nay
- Giá tôn lạnh xốp cách nhiệt bao nhiêu? Tôn xốp EPS chống nóng
- Giá tôn lạnh Phương Nam SSSC bao nhiêu? Tole Việt Nhật chính hãng
- Giá tôn lạnh Zacs mới nhất hôm nay – Báo giá chi tiết 04/2026
- Giá tôn lạnh Olympic có tốt không? Bao nhiêu tiền?
Các từ khóa như giá tôn PU cách nhiệt, giá tôn PU chống nóng, giá tôn lạnh chống nóng, giá tôn lạnh dán PU cách nhiệt ngày càng xuất hiện nhiều trong tìm kiếm, cho thấy người dùng đang có xu hướng chuyển sang các vật liệu cách nhiệt chuyên sâu thay vì tôn truyền thống.
Khác với tôn thường, tôn dán PE hay tôn xốp EPS, tôn PU được đổ lớp polyurethane trực tiếp lên bề mặt, tạo thành một lớp cách nhiệt liền khối, bám chắc và không bị bong tróc theo thời gian. Nhờ đó, hiệu quả chống nóng và cách âm vượt trội hơn hẳn.
Tuy nhiên, vấn đề mà nhiều người quan tâm vẫn là: giá tôn lạnh PU cách nhiệt bao nhiêu và có xứng đáng với chi phí đầu tư hay không?

Giá tôn lạnh đổ PU cách nhiệt bao nhiêu theo từng độ dày
Giá tôn PU phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày lớp PU, độ dày tôn nền và loại tôn sử dụng (kẽm hoặc màu).
Giá tôn PU 16mm
Tôn cách nhiệt PU 16mm là dòng phổ biến nhất hiện nay nhờ mức giá hợp lý và khả năng chống nóng khá tốt, phù hợp cho đa số công trình dân dụng.
Giá tham khảo:
- 3 dem: 100.600 – 112.000 đ/m
- 4 dem: 111.000 – 124.000 đ/m
- 4.5 dem: 117.400 – 130.000 đ/m
- 5 dem: 126.200 – 138.000 đ/m
| Độ dày | ĐVT | Giá tôn kẽm PU 16mm | Giá tôn màu PU 16mm |
|---|---|---|---|
| 2 dem 50 | Mét | Liên hệ | 105,000 |
| 2 dem 80 | Mét | 99,000 | Liên hệ |
| 3 dem 00 | Mét | 100,600 | 112,000 |
| 3 dem 20 | Mét | 103,000 | Liên hệ |
| 3 dem 50 | Mét | 106,200 | Liên hệ |
| 3 dem 60 | Mét | Liên hệ | 116,000 |
| 4 dem 00 | Mét | 111,000 | 124,000 |
| 4 dem 20 | Mét | Liên hệ | 127,000 |
| 4 dem 50 | Mét | 117,400 | 130,000 |
| 4 dem 80 | Mét | 121,400 | 136,000 |
| 5 dem 00 | Mét | 126,200 | 138,000 |
Với độ dày PU 16mm, tôn có thể giảm nhiệt đáng kể so với tôn thường, giúp không gian bên trong mát hơn vào mùa nắng.
Đây là lựa chọn phù hợp cho nhà ở, mái hiên, quán ăn hoặc công trình vừa và nhỏ cần cân đối giữa chi phí và hiệu quả.
Giá tôn PU 16mm: Từ 99.000 – 138.000 đồng/mét tùy độ dày.
Giá tôn PU 18mm và 20mm (chống nóng cao cấp)
Khi yêu cầu chống nóng cao hơn, người dùng thường lựa chọn tôn PU 18mm hoặc 20mm do lớp cách nhiệt dày hơn và hiệu quả vượt trội.
🔹 Tôn cách nhiệt PU 18mm:
- 3 dem: 105.600 – 117.000 đ/m
- 4 dem: 116.000 – 129.000 đ/m
- 4.5 dem: 122.400 – 135.000 đ/m
- 5 dem: 131.200 – 143.000 đ/m
| Độ dày | ĐVT | Giá tôn kẽm PU 18mm | Giá tôn màu PU 18mm |
|---|---|---|---|
| 2 dem 50 | Mét | Liên hệ | 110,000 |
| 2 dem 80 | Mét | 104,000 | Liên hệ |
| 3 dem 00 | Mét | 105,600 | 117,000 |
| 3 dem 20 | Mét | 108,000 | Liên hệ |
| 3 dem 50 | Mét | 111,200 | Liên hệ |
| 3 dem 60 | Mét | Liên hệ | 121,000 |
| 4 dem 00 | Mét | 116,000 | 129,000 |
| 4 dem 20 | Mét | Liên hệ | 132,000 |
| 4 dem 50 | Mét | 122,400 | 135,000 |
| 4 dem 80 | Mét | 126,400 | 141,000 |
| 5 dem 00 | Mét | 131,200 | 143,000 |
🔹Tôn cách nhiệt PU 20mm:
- 3 dem: 114.600 – 126.000 đ/m
- 4 dem: 125.000 – 138.000 đ/m
- 4.5 dem: 131.400 – 144.000 đ/m
- 5 dem: 140.200 – 152.000 đ/m
| Độ dày | ĐVT (Mét) | Giá tôn kẽm PU 20mm | Giá tôn màu PU 20mm |
|---|---|---|---|
| 2 dem 50 | Mét | Liên hệ | 119,000 |
| 2 dem 80 | Mét | 113,000 | Liên hệ |
| 3 dem 00 | Mét | 114,600 | 126,000 |
| 3 dem 20 | Mét | 117,000 | Liên hệ |
| 3 dem 50 | Mét | 120,200 | Liên hệ |
| 3 dem 60 | Mét | Liên hệ | 130,000 |
| 4 dem 00 | Mét | 125,000 | 138,000 |
| 4 dem 20 | Mét | Liên hệ | 141,000 |
| 4 dem 50 | Mét | 131,400 | 144,000 |
| 4 dem 80 | Mét | 135,400 | 150,000 |
| 5 dem 00 | Mét | 140,200 | 152,000 |
Với lớp PU dày 18–20mm, khả năng chống nóng có thể cải thiện rõ rệt, đặc biệt trong các công trình có diện tích mái lớn hoặc tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng.
Đồng thời, lớp PU dày còn giúp tăng khả năng cách âm, hạn chế tiếng ồn khi mưa hoặc trong môi trường sản xuất.
Giá tôn PU chống nóng: Từ 104.000 – 152.000 đồng/mét tùy độ dày PU.

Đánh giá tôn PU cách nhiệt và kinh nghiệm chọn mua
Ngoài yếu tố giá, việc hiểu rõ chất lượng và cách lựa chọn phù hợp sẽ giúp tối ưu chi phí lâu dài.
Tôn lạnh dán PU cách nhiệt có tốt không?
Tôn PU được đánh giá là dòng vật liệu chống nóng tốt nhất hiện nay trong các loại tôn lợp mái.
Nhờ cấu trúc liền khối, lớp PU không bị xê dịch hay bong tróc như các loại tôn dán, giúp duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định trong thời gian dài.
Ngoài ra, khả năng giảm nhiệt từ 6–10°C so với tôn thường giúp không gian bên trong mát hơn rõ rệt, đặc biệt vào mùa hè.
Không chỉ chống nóng, tôn PU còn giúp giảm tiếng ồn hiệu quả, tạo môi trường yên tĩnh hơn cho sinh hoạt và sản xuất.
Tuổi thọ sản phẩm phụ thuộc vào lớp tôn bên ngoài, thường có thể sử dụng từ 15–25 năm nếu thi công đúng kỹ thuật.
Đánh giá tôn PU: Chống nóng tốt nhất, cách âm cao, độ bền vượt trội.
Kinh nghiệm mua tôn lạnh cán PU đúng giá
Để mua đúng giá tôn lạnh dán PU 3 lớp cách nhiệt, người dùng cần lưu ý một số yếu tố quan trọng:
- Lựa chọn độ dày PU phù hợp (16mm – 20mm)
- Kiểm tra độ dày tôn nền (3 dem – 5 dem)
- Xác định rõ loại tôn (kẽm hay màu)
Ngoài ra, nên so sánh giá giữa các đơn vị cung cấp để tránh mua với giá cao.
Việc lựa chọn đại lý uy tín như Đông Dương SG sẽ giúp đảm bảo:
- Báo giá tôn PU chính xác và cập nhật
- Sản phẩm đúng tiêu chuẩn, đủ độ dày
- Tư vấn phù hợp theo nhu cầu thực tế
Đặc biệt, khi mua số lượng lớn cho công trình, khách hàng có thể nhận được mức giá ưu đãi hơn.
Mua tôn PU: Chọn đúng độ dày, đúng loại và đúng nhà cung cấp.

Giá tôn lạnh PU chống nóng cách nhiệt bao nhiêu hiện dao động từ 99.000 – 152.000 đồng/mét, tùy theo độ dày tôn và lớp PU (16mm – 20mm).
Với khả năng chống nóng vượt trội, cách âm hiệu quả và độ bền cao, tôn PU là giải pháp tối ưu cho mái nhà hiện đại, giúp nâng cao chất lượng không gian sống và tiết kiệm chi phí sử dụng lâu dài.


Câu hỏi thường gặp ?
Được thành lập từ năm 2017, đến nay đã là năm thứ 7, công ty Đông Dương SG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !
Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?
Đại lý thép Đông Dương SG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.
Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng công ty thép Đông Dương SG hoặc đặt giao hàng tận nơi !
Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
ĐÔNG DƯƠNG SG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU
Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.
Hotline báo giá 24/24
0935 059 555Tư vấn bán hàng 1
Tư vấn bán hàng 2
0944 94 5555Giải quyết khiếu nại
028 6658 5555